Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:08:00 đến ngày 2020-10-27 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,626,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,8764 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,4956 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V EHSMT | 8,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V EHSMT | 28,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1019 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 13,2936 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4,595 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,5823 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 415,264 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,8457 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 12,75 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 23,0605 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 5,9699 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 93,7354 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,872 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 9,504 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 175,1267 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 175,1267 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2846 | 10 tấn/1km |
| B | Cải tạo hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 157 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại Chương V EHSMT | 17,898 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 17,9608 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 81,64 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2174 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,7 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (gồm cả tấm đan mới và tấm đan cũ) | Mô tả tại Chương V EHSMT | 157 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,3398 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,3265 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4,356 | m3 |
| 13 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 20,28 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 6,6 | 1m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0797 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,99 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả tại Chương V EHSMT | 17 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 12,0533 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 22,0723 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,3065 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4,7964 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 11,5414 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 33,82 | m2 |
| 25 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả tại Chương V EHSMT | 12,0557 | m3 |
| 26 | Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Mô tả tại Chương V EHSMT | 65,04 | m2/lần |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,7637 | m3 |
| 28 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2 | gốc cây |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển cây (tính Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1: 1 công/1 cây; Cẩu tự hành 6 tấn: 0,3 ca /1 cây, vận chuyển xa 10km) | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2 | 1 cây |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1.625 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 15,7 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,0325 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,6229 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,6742 | 100m3 |
| 35 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,9 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 282,585 | m3 |
| 37 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 47,25 | 10m |
| 38 | Lát gạch xi măng Terrazzo KT 400x400x30 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1.762,5 | 1m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 320,8673 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 320,8673 | m3 |
| C | Cải tạo nhà học B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V EHSMT | 538,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 587,45 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 696,6056 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V EHSMT | 143,17 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V EHSMT | 43,6107 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 43,6107 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 43,6107 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 309,01 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 387,1656 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 143,17 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V EHSMT | 307,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 538,4 | 1m2 |
| 13 | Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 138,9728 | m2 |
| 14 | Lưới thép chống co ngót | Mô tả tại Chương V EHSMT | 138,9728 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,86 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 534,54 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V EHSMT | 361,5428 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1.530,1862 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1.739,5972 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 991,4774 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 9,842 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng. Tính bằng công lắp đặt. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 32 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp. Tính bằng công lắp đặt. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V EHSMT | 32 | cái |
| 25 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 440 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 440 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 440 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 48 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V EHSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 33 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,96 | m |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1728 | tấn |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu đá mài granito | Mô tả tại Chương V EHSMT | 54,692 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 54,692 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,1877 | m3 |
| 38 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2138 | tấn |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,1877 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,1877 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 35,492 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V EHSMT | 35,492 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 108,5 | kg |
| 44 | Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang, lan can | Mô tả tại Chương V EHSMT | 50 | bộ |
| 45 | Nở Inox 304 nở 8 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 100 | cái |
| 46 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 100 | cái |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,17 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 344,7 | kg |
| 49 | Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang, lan can | Mô tả tại Chương V EHSMT | 72 | bộ |
| 50 | Nở Inox 304 nở 8 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 144 | cái |
| 51 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 144 | cái |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,252 | m2 |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu đá mài granito | Mô tả tại Chương V EHSMT | 20,93 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 16,9376 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 37,8676 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,176 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,176 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,176 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 37,8676 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V EHSMT | 20,93 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 16,9376 | m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 55,81 | m3 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,4593 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 262,22 | 10m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 17,099 | tấn |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1 | 100m |
| 70 | Đai giữ ốc- vít | Mô tả tại Chương V EHSMT | 32 | bộ |
| D | Cải tạo sân khấu – nhà học A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,714 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4,655 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng khung móng bu lông chân cột | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,019 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,35 | m3 |
| 11 | Ni lông lót bê tông, Bù hố móng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1565 | tấn |
| 15 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4 | lỗ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,244 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,244 | tấn |
| 18 | Bu lông đầu cột M14x100. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 8 | bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2535 | tấn |
| 20 | Bu lông liên kết xà gồ vào kèo, M10 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 40 | bộ |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2535 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,755 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, máng nước; ốp sườn | Mô tả tại Chương V EHSMT | 11,6 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 54,6796 | m2 |
| E | Xây dựng nhà xe 1, 2, 3 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 18,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 7,424 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 24,505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,476 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,9 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1334 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung móng bu lông chân cột | Mô tả tại Chương V EHSMT | 29 | bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,928 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 19,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 11,397 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6509 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót bê tông nền. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,6104 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 37,96 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 6,429 | 10m |
| 18 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông nhà xe. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 379,6 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,6998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,6998 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,5494 | tấn |
| 22 | Bu lông đầu cột M14x100. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 144 | bộ |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,5494 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,022 | tấn |
| 25 | Thép giằng xà gồ D12x1000 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 81 | bộ |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,0942 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,4225 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,4225 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,636 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, máng nước; ốp sườn. (Có kèm đai giữ, cứ 1 m 1 đai) | Mô tả tại Chương V EHSMT | 184 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 459,1368 | m2 |
| 32 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,54 | 10m |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0203 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0366 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1125 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0272 | m3 |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0232 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,61 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,6407 | m2 |
| 41 | Cầu chắn rác | Mô tả tại Chương V EHSMT | 11 | cái |
| 42 | Đai giữ ống,ti treo | Mô tả tại Chương V EHSMT | 33 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 48 | cái |
| 45 | Keo dán 500g | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3 | hộp |
| F | Xây dựng nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 10,4611 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,619 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1205 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1119 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,8094 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,0004 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0683 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2908 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,3728 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 10,3131 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,7787 | m3 |
| 20 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,4244 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0208 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1337 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,7308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0887 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1334 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6776 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0726 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,7207 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0254 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1397 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2183 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2191 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,034 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,3362 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 5,5391 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,8181 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 5,7737 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0011 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0185 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 44,2354 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 11,66 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 35,84 | m |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 28,086 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 14,18 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 27,1368 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V EHSMT | 34,7796 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 104,3388 | m2 |
| 54 | Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 104,3388 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 34,7796 | m2 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 23,3616 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 69,4028 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 56,9706 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 16,2996 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 16,2996 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,4697 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,4611 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,8095 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2454 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 8,5365 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ dày 1,4ly, kính dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,16 | m2 |
| 68 | Cửa số 1 cánh mở hắt nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,8 | m2 |
| 69 | Vách nhôm hệ dày 1,4ly, kính dày 10,38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 8,46 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1907 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V EHSMT | 6,3 | m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 23 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 25 | m |
| 82 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 48 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt, mua tủ điện 4 modul | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,17 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Mô tả tại Chương V EHSMT | 6 | bộ |
| 90 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, đường kính cổ ống <=15cm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3 | cái |
| G | Xây dựng tường rào và cổng chính + tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 23,0127 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,9206 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 12,408 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 23,688 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 25,5379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,5321 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 4,9434 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 53,4388 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6163 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6163 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6163 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 11,3635 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 21,074 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 6,0693 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,3745 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0466 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,266 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,3069 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 186,0012 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 565,348 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 751,3492 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 15,1226 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6344 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0479 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,115 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,8656 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,083 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,027 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0635 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,0805 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 12,6226 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,025 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,025 | 100m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0211 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1092 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,8025 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0085 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0353 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,4174 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,4582 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 2,8425 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0073 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,2033 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 37,4454 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 28,216 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 42,7614 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả tại Chương V EHSMT | 22,9 | m2 |
| 57 | Sản xuất song an toàn inox 304. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 16 | kg |
| 58 | Sản xuất cửa khung inox 304 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 245,8 | kg |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 13 | m2 |
| 60 | Bản lề cối | Mô tả tại Chương V EHSMT | 15 | bộ |
| 61 | Bánh xe | Mô tả tại Chương V EHSMT | 5 | bộ |
| 62 | Sản xuất lắp đặt chữ nổi bằng đồng gắn lên đá (biển cổng trường học) | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1 | gói |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 14,995 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,617 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,087 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 3,4927 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0148 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,0696 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,6468 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 6,7983 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,082 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,082 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V EHSMT | 0,082 | 100m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 5,3394 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 80,031 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V EHSMT | 115,76 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V EHSMT | 82,3462 | m2 |
| 80 | Sản xuất song an toàn inox 304. | Mô tả tại Chương V EHSMT | 130,8 | kg |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V EHSMT | 9 | m2 |
| 82 | Mua đất màu và phân bón trồng cây | Mô tả tại Chương V EHSMT | 7,7 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V EHSMT | 1,925 | m3 |
| 84 | Trồng thảm cỏ lá tre | Mô tả tại Chương V EHSMT | 7,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi