Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050562-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201001939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 11:08:00 đến ngày 2020-10-27 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,626,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 1,8764 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 2,4956 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 0,392 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V EHSMT 8,52 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả tại Chương V EHSMT 28,2 m
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1019 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 13,2936 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 4,595 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 3,5823 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 415,264 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 2,8457 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 12,75 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 23,0605 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 5,9699 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 93,7354 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 3,872 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 9,504 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 175,1267 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 175,1267 m3
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2846 10 tấn/1km
B Cải tạo hạ tầng kỹ thuật
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả tại Chương V EHSMT 157 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả tại Chương V EHSMT 17,898 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 17,9608 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 81,64 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V EHSMT 0,144 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2174 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 2,7 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (gồm cả tấm đan mới và tấm đan cũ) Mô tả tại Chương V EHSMT 157 cái
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 18,3398 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0349 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả tại Chương V EHSMT 2,3265 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 4,356 m3
13 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 20,28 m2
14 Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V EHSMT 6,6 1m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0528 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0797 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,99 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả tại Chương V EHSMT 17 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 12,0533 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 22,0723 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V EHSMT 0,3065 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 4,7964 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 11,5414 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 33,82 m2
25 Mua đất màu trồng cây Mô tả tại Chương V EHSMT 12,0557 m3
26 Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên Mô tả tại Chương V EHSMT 65,04 m2/lần
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 18,7637 m3
28 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả tại Chương V EHSMT 2 gốc cây
29 Bốc xếp, vận chuyển cây (tính Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1: 1 công/1 cây; Cẩu tự hành 6 tấn: 0,3 ca /1 cây, vận chuyển xa 10km) Mô tả tại Chương V EHSMT 2 1 cây
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 1.625 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 15,7 m3
32 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả tại Chương V EHSMT 18,0325 m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V EHSMT 1,6229 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V EHSMT 3,6742 100m3
35 Rải ni lông chống mất nước Mô tả tại Chương V EHSMT 18,9 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 282,585 m3
37 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả tại Chương V EHSMT 47,25 10m
38 Lát gạch xi măng Terrazzo KT 400x400x30 Mô tả tại Chương V EHSMT 1.762,5 1m2
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 320,8673 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 320,8673 m3
C Cải tạo nhà học B
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại Chương V EHSMT 538,4 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả tại Chương V EHSMT 587,45 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V EHSMT 696,6056 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V EHSMT 143,17 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V EHSMT 43,6107 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 43,6107 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 43,6107 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 309,01 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 387,1656 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 143,17 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V EHSMT 307,6 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V EHSMT 538,4 1m2
13 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả tại Chương V EHSMT 138,9728 m2
14 Lưới thép chống co ngót Mô tả tại Chương V EHSMT 138,9728 m2
15 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 3,86 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 534,54 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V EHSMT 361,5428 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V EHSMT 1.530,1862 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 1.739,5972 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 991,4774 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả tại Chương V EHSMT 9,842 100m2
22 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng. Tính bằng công lắp đặt. Mô tả tại Chương V EHSMT 32 bộ
23 Tháo dỡ đèn sát trần có chụp. Tính bằng công lắp đặt. Mô tả tại Chương V EHSMT 18 bộ
24 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả tại Chương V EHSMT 32 cái
25 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả tại Chương V EHSMT 440 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả tại Chương V EHSMT 440 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả tại Chương V EHSMT 440 m
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả tại Chương V EHSMT 48 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả tại Chương V EHSMT 8 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả tại Chương V EHSMT 18 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại Chương V EHSMT 32 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V EHSMT 8 cái
33 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả tại Chương V EHSMT 18,96 m
34 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1728 tấn
35 Phá dỡ các kết cấu đá mài granito Mô tả tại Chương V EHSMT 54,692 m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả tại Chương V EHSMT 54,692 m2
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 2,1877 m3
38 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2138 tấn
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 2,1877 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 2,1877 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 35,492 m2
42 Láng granitô cầu thang Mô tả tại Chương V EHSMT 35,492 m2
43 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả tại Chương V EHSMT 108,5 kg
44 Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang, lan can Mô tả tại Chương V EHSMT 50 bộ
45 Nở Inox 304 nở 8 Mô tả tại Chương V EHSMT 100 cái
46 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả tại Chương V EHSMT 100 cái
47 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V EHSMT 18,17 m2
48 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304 Mô tả tại Chương V EHSMT 344,7 kg
49 Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang, lan can Mô tả tại Chương V EHSMT 72 bộ
50 Nở Inox 304 nở 8 Mô tả tại Chương V EHSMT 144 cái
51 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả tại Chương V EHSMT 144 cái
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V EHSMT 18,252 m2
53 Phá dỡ các kết cấu đá mài granito Mô tả tại Chương V EHSMT 20,93 m2
54 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 16,9376 m2
55 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả tại Chương V EHSMT 37,8676 m2
56 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 1,176 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 1,176 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 1,176 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 37,8676 m2
60 Láng granitô cầu thang Mô tả tại Chương V EHSMT 20,93 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 16,9376 m2
62 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả tại Chương V EHSMT 55,81 m3
63 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả tại Chương V EHSMT 0,4593 tấn
64 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 262,22 10m2
65 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả tại Chương V EHSMT 17,099 tấn
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả tại Chương V EHSMT 7 cái
67 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả tại Chương V EHSMT 16 cái
68 Lắp đặt cút vuông PVC D90 Mô tả tại Chương V EHSMT 7 cái
69 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả tại Chương V EHSMT 1 100m
70 Đai giữ ốc- vít Mô tả tại Chương V EHSMT 32 bộ
D Cải tạo sân khấu – nhà học A
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V EHSMT 0,714 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 4,655 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0112 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,196 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,096 100m2
6 Lắp dựng khung móng bu lông chân cột Mô tả tại Chương V EHSMT 4 bộ
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,44 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 3,019 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 2,35 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V EHSMT 2,35 m3
11 Ni lông lót bê tông, Bù hố móng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,06 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1565 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1565 tấn
15 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả tại Chương V EHSMT 4 lỗ
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,244 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,244 tấn
18 Bu lông đầu cột M14x100. Mô tả tại Chương V EHSMT 8 bộ
19 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2535 tấn
20 Bu lông liên kết xà gồ vào kèo, M10 Mô tả tại Chương V EHSMT 40 bộ
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2535 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V EHSMT 0,755 100m2
23 Tôn úp nóc, máng nước; ốp sườn Mô tả tại Chương V EHSMT 11,6 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 54,6796 m2
E Xây dựng nhà xe 1, 2, 3
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả tại Chương V EHSMT 18,56 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V EHSMT 7,424 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 24,505 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V EHSMT 0,476 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 2,9 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1334 tấn
7 Lắp dựng khung móng bu lông chân cột Mô tả tại Chương V EHSMT 29 bộ
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,928 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 19,84 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 11,397 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1311 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1311 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1311 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6509 100m3
15 Ni lông lót bê tông nền. Mô tả tại Chương V EHSMT 3,6104 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 37,96 m3
17 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả tại Chương V EHSMT 6,429 10m
18 Đánh bóng bề mặt nền bê tông nhà xe. Mô tả tại Chương V EHSMT 379,6 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V EHSMT 2,6998 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại Chương V EHSMT 2,6998 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả tại Chương V EHSMT 1,5494 tấn
22 Bu lông đầu cột M14x100. Mô tả tại Chương V EHSMT 144 bộ
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V EHSMT 1,5494 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V EHSMT 2,022 tấn
25 Thép giằng xà gồ D12x1000 Mô tả tại Chương V EHSMT 81 bộ
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V EHSMT 2,0942 tấn
27 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V EHSMT 0,4225 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V EHSMT 0,4225 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V EHSMT 3,636 100m2
30 Tôn úp nóc, máng nước; ốp sườn. (Có kèm đai giữ, cứ 1 m 1 đai) Mô tả tại Chương V EHSMT 184 m
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 459,1368 m2
32 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả tại Chương V EHSMT 0,54 10m
33 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0203 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0366 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,018 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1125 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0272 m3
38 Gia công lan can Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0232 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V EHSMT 2,61 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 1,6407 m2
41 Cầu chắn rác Mô tả tại Chương V EHSMT 11 cái
42 Đai giữ ống,ti treo Mô tả tại Chương V EHSMT 33 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả tại Chương V EHSMT 1 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả tại Chương V EHSMT 48 cái
45 Keo dán 500g Mô tả tại Chương V EHSMT 3 hộp
F Xây dựng nhà thường trực
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 10,4611 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0196 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,619 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0497 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1205 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1119 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,8094 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 3,0004 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0288 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,72 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1248 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0683 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2908 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,3728 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 10,3131 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0315 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0315 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0315 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V EHSMT 2,7787 m3
20 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1424 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,4244 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1417 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0208 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1337 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,7308 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0887 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0169 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1334 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6776 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0888 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0726 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,7207 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1187 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0254 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1397 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2183 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2191 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,034 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 2,3362 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 5,5391 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,8181 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 5,7737 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0004 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0011 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0185 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 44,2354 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 11,66 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 35,84 m
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 28,086 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 14,18 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 27,1368 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V EHSMT 34,7796 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 104,3388 m2
54 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả tại Chương V EHSMT 104,3388 m2
55 Căng lưới thủy tinh gia cố tường Mô tả tại Chương V EHSMT 34,7796 m2
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 23,3616 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 69,4028 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 56,9706 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 16,2996 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 16,2996 m2
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 1,4697 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0288 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,4611 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,8095 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2454 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 8,5365 m2
67 Cửa nhôm hệ dày 1,4ly, kính dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ Mô tả tại Chương V EHSMT 2,16 m2
68 Cửa số 1 cánh mở hắt nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ. Mô tả tại Chương V EHSMT 1,8 m2
69 Vách nhôm hệ dày 1,4ly, kính dày 10,38ly, phụ kiện Kinlong đồng bộ. Mô tả tại Chương V EHSMT 4,5 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V EHSMT 8,46 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1907 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V EHSMT 6,3 m2
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại Chương V EHSMT 1 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V EHSMT 1 cái
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả tại Chương V EHSMT 1 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả tại Chương V EHSMT 2 bộ
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại Chương V EHSMT 2 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả tại Chương V EHSMT 4 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả tại Chương V EHSMT 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả tại Chương V EHSMT 23 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả tại Chương V EHSMT 25 m
82 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả tại Chương V EHSMT 48 m
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả tại Chương V EHSMT 100 m
84 Lắp đặt, mua tủ điện 4 modul Mô tả tại Chương V EHSMT 1 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả tại Chương V EHSMT 4 hộp
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả tại Chương V EHSMT 0,17 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả tại Chương V EHSMT 2 cái
88 Cầu chắn rác Inox 304 Mô tả tại Chương V EHSMT 2 cái
89 Đai giữ ống Mô tả tại Chương V EHSMT 6 bộ
90 Chống thấm cổ ống xuyên sàn, đường kính cổ ống <=15cm Mô tả tại Chương V EHSMT 3 cái
G Xây dựng tường rào và cổng chính + tường rào thoáng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 23,0127 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,9206 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V EHSMT 0,4512 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 12,408 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 23,688 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 25,5379 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,4512 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1132 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,5321 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 4,9434 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 53,4388 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6163 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6163 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6163 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 11,3635 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 21,074 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 6,0693 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,3745 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0466 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,266 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 2,3069 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 186,0012 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 565,348 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 751,3492 m2
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 15,1226 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0177 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6344 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0766 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0479 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V EHSMT 0,115 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,8656 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,083 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,027 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0635 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,0805 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 12,6226 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,025 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,025 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,025 100m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0211 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1092 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V EHSMT 0,1459 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,8025 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0542 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0085 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0353 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,4174 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 2,4582 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 2,8425 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0271 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0073 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,2033 m3
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 37,4454 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 28,216 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 42,7614 m2
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả tại Chương V EHSMT 22,9 m2
57 Sản xuất song an toàn inox 304. Mô tả tại Chương V EHSMT 16 kg
58 Sản xuất cửa khung inox 304 Mô tả tại Chương V EHSMT 245,8 kg
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V EHSMT 13 m2
60 Bản lề cối Mô tả tại Chương V EHSMT 15 bộ
61 Bánh xe Mô tả tại Chương V EHSMT 5 bộ
62 Sản xuất lắp đặt chữ nổi bằng đồng gắn lên đá (biển cổng trường học) Mô tả tại Chương V EHSMT 1 gói
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 14,995 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0588 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V EHSMT 1,617 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 3,087 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 3,4927 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0588 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0148 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V EHSMT 0,0696 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V EHSMT 0,6468 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 6,7983 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,082 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,082 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V EHSMT 0,082 100m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 5,3394 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V EHSMT 80,031 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V EHSMT 115,76 m
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V EHSMT 82,3462 m2
80 Sản xuất song an toàn inox 304. Mô tả tại Chương V EHSMT 130,8 kg
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V EHSMT 9 m2
82 Mua đất màu và phân bón trồng cây Mô tả tại Chương V EHSMT 7,7 m2
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V EHSMT 1,925 m3
84 Trồng thảm cỏ lá tre Mô tả tại Chương V EHSMT 7,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->