Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049922-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn lao động tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201041929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi đầu tư xây dựng, sửa chữa lớn tài sản cố định được Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam phê duyệt trong dự toán năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 22:56:00 đến ngày 2020-10-30 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,4 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,6372 m3
3 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,6372 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,2943 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35,632 m2
6 Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0428 tấn
7 Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2222 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1221 100m2
9 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3429 m3
10 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,4 m2
11 Sơn sắt thép hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  236,7 m2
12 Sơn chân tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  180,124 m2
13 Đánh giáp hàng rào hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  366,402 m2
B CẢI TẠO SẢNH TRỤ SỞ
1 Phá dỡ lớp Granito Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,83 m2
2 Phá lớp vữa trát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,526 m2
3 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4621 m3
4 Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3213 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,4728 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,93 m3
7 Lát sảnh bằng đá Granit, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  57,75 m2
C NHÀ ĐỂ XE
1 Lát gạch đất nung KT 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,1 m2
2 Tôn che đầu đốc nhà xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1 100m2
D SÂN THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,6575 100m2
2 Rải lớp lưới thủy tinh gia cường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,6575 100m2
3 Bù vênh sân bằng thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), hàm lượng nhựa 5,5% chiều dày trung bình đã lèn ép 3 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,6575 100m2
4 Sân thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày trung bình đã lèn ép 5 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,6575 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,0059 100tấn
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Dỡ nắp tấm đan đạy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  156 cấu kiện
2 Nạo vét lòng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,36 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4992 100m2
4 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,4912 m3
5 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2356 tấn
6 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5382 tấn
7 Ván khuôn tấm đan (VK thép) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4343 100m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,2352 m3
9 Lắp dựng tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  156 cái
10 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0936 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0924 100m3
F BỒN CÂY
1 Phá dỡ tường xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,55 m3
2 Phá dỡ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,41 m3
3 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,96 m3
4 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,09 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,18 m3
6 Đá Thanh Hóa KT100x10x15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  164 viên
7 Đá Thanh Hóa KT150x10x15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 viên
8 Lắp đặt đá bó bồn cây, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  212 m
9 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,339 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->