Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường Trung học cơ sở Hiệp Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:39:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,972,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,068 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,863 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,242 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,242 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,452 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,141 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,82 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,236 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,236 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp cửa nhôm kính (Tungsing) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,49 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,49 | m2 cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| B | KHU WC NAM (TẦNG 1+TẦNG 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,137 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,724 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,76 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,482 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,482 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,892 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,282 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,64 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,76 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,472 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,472 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Cung cấp cửa nhôm kính (Tungsing) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| C | KHU WC NỮ (TẦNG 1+ TẦNG 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,137 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,724 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,76 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,167 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,167 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,002 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,204 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,08 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,84 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,768 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,768 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp cửa nhôm kính (Tungsing) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| D | KHU WC HỌC SINH (TẦNG TRỆT) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,068 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,863 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,594 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,594 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,071 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,071 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,426 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,594 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,594 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,594 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,92 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,524 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,524 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,594 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Cung cấp cửa nhôm kính (Tungsing) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi