Gói thầu: Cải tạo đường và mương thoát nước kiệt 546 Tôn Đản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Cải tạo đường và mương thoát nước kiệt 546 Tôn Đản |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận Cẩm Lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:46:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,510,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5<br/> | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,247 | m3 |
| B | Mặt đường |
|||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5<br/> | 148,267 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,661 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,069 | 100m2 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,369 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30 cm bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,069 | 100m3 |
| C | Hố ga |
|||
| 1 | Bê tông thân hố ga đá 2x4, vữa BT mác 200<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5<br/> | 18,728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,873 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,004 | m3 |
| 6 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,581 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,947 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,484 | tấn |
| 10 | Thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,614 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,614 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | cái |
| D | Mương dọc |
|||
| 1 | Bê tông tấm đan mương dọc, đá 1x2, vữa BT mác 200<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5<br/> | 40,607 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,312 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,529 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,926 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương, đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương, đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60,91 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,542 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,607 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,126 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,773 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,366 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,943 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 328,6 | m |
| E | Hạng mục khác |
|||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương 5<br/> | 4,845 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,845 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,686 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi