Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:11:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,828,437,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ nhà ca nô hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,654 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3362 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn, vách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi cảng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Thi công nhà phao ca nô | |||
| C | Hệ cọc | |||
| 1 | Đóng cọc ống thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 3 | Cát đổ thân cọc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M250 đổ thân cọc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 5 | Sơn cọc ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0228 | m2 |
| D | Bệ đỡ dầm cố định | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| E | Cầu dẫn, trụ cầu dẫn | |||
| 1 | Gia công hệ khung cầu dẫn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6493 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6868 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,95 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3361 | tấn |
| F | Phao nổi | |||
| 1 | Gia công hệ khung phao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3263 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 398,278 | m2 |
| 4 | Gia công khung Phao composite 1200x700x800 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | tấn |
| 5 | Chế tạo Phao composite 1200x700x800 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 6 | Bích neo tàu 8Inch Inox 316 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích neo tàu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Đệm va | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,71 | m |
| 9 | Con lăn bọc cao su D100 cường độ cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Bulông M30, L200 (liên kết cầu di động) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bulông M24, L140 (liên kết đệm va) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205 | bộ |
| G | Nhà phao | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3088 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3088 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,63 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3088 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2373 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | tấn |
| 8 | Bulông M24, L300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Bulông M24, L100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Bulông M16, L60 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 11 | Bulông M12, L30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện 2Cx2,5mm2 trong ống luồn dây điện tự đàn hồi chống cháy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,7 | m |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi