Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 17:32:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,804,362,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | 1. Nền đường - Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 29,84 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4241 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3644 | 100m3 |
| 4 | Đắp taluy lề đường, K>=0,90 (tận dụng đất đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9603 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4967 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T CL<=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8475 | 100m3 |
| 7 | 2. Mặt đường - Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (tt02) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,5601 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 14cm (vận dụng định mức 1776) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,5601 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5657 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4234 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ đỏ dăm hay lỏng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 57,926 | 100m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 61,6949 | 100m2 |
| 13 | 3. Bó vỉa - Bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 277,4444 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,0542 | m3 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2691 | 100m2 |
| 16 | 4. Bó nền - Bê tông bó nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,907 | m3 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5907 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1294 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,01 | m3 |
| 20 | 4. An toàn giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (cụng nghệ sơn núng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,265 | m2 |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (0,7x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tên đường (0,3x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp trụ biển báo L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo L=3,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo L=3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,375 | m3 |
| 29 | Đắp đất K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9759 | m3 |
| 30 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3991 | m3 |
| 31 | Lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt biển báo loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo, loại biển tròn đường kính 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | 5.Hộ lan mềm - Cung cấp tấm đầu cong R2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Cung cấp trụ U160, dày 5mm dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 37 | Cung cấp hộp đệm 160x64x3,6mmx5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 38 | Cung cấp bu lông D16, L=40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 39 | Cung cấp bu lông D16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 40 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 42 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,52 | m |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8123 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | I. Phần cống - 1. Ống cống và múng cống - Đào móng móng cống bằng máy đào <=0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4235 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố D(8-10)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 506,274 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 148,4753 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,4007 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6481 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2428 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát móng cống K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9149 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 227 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 22 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,8 | m2 |
| 25 | Cắt mặt đường nhựa (VD) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8663 | 100m |
| 26 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1867 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ ống bê tông Ø800mm (NC x 0,6;MTC x 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 28 | II Phần giếng thu - giếng thăm - 1. Móng giếng thu-giếng thăm - Đào móng giếng thu, giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,953 | 100m3 |
| 29 | Cừ tràm gia cố móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 96,254 | 100m |
| 30 | Cát lót hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,547 | m3 |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,547 | m3 |
| 32 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 76,651 | m3 |
| 33 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,783 | m3 |
| 34 | SX &LD thép D<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7115 | tấn |
| 35 | SX&LD cốt thép D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,292 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép giếng phần đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1922 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép giếng phần đúc tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,953 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1884 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8743 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=2T | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 41 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=1T | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 42 | 2. Cấu kiện đúc sẳn - nắp hầm ga - Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,913 | m3 |
| 43 | SXLĐ cốt thép D <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0453 | tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép D > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0418 | tấn |
| 45 | Sản xuất thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5348 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5348 | tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 44,676 | m2 |
| 49 | Tấm Inox dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,817 | m2 |
| 50 | Tấm nhựa UPVC dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,149 | m2 |
| 51 | Tấm cao su dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,149 | m2 |
| 52 | Bản lề Inox, Bu lông M8x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 53 | Nhúng kẽm nắp đan thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4.883,481 | kg |
| 54 | Lắp đặt nắp hố ga BTCT bằng cần cẩu, (TL: 202kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 55 | Lắp đặt nắp hố ga thép D300 (TL: 68kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 56 | 3. Cấu kiện đúc sẳn - khuôn đà hầm - SXLĐ cốt thép D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5119 | tấn |
| 57 | SXLĐ cốt thép D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3201 | tấn |
| 58 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,826 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8192 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0118 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0118 | tấn |
| 62 | Sơn thép hình khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,896 | m2 |
| 63 | Lắp đặt khuôn đà hầm giếng thu (TL >250Kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt khuôn đà hầm (TL: 140 kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 65 | 4. Cấu kiện đúc sẳn - máng hầm - SXLĐ cốt thép Ø<10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3009 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,993 | m3 |
| 68 | Lắp đặt máng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 69 | 5. Cấu kiện đúc sẳn - lưỡi hầm - SXLĐ cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2161 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3541 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8395 | m3 |
| 72 | Lắp đặt lưỡi hầm (TL <=50kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 73 | 6. Miệng thu nước - Đào móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7452 | m3 |
| 74 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,468 | m3 |
| 75 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7088 | 100m2 |
| 77 | 7. Lưỡi chắn rác - Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8727 | tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 79 | Nhúng kẽm nóng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9015 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bằng thủ công, TL<= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 81 | 8. Cửa xả - Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4423 | 100m3 |
| 82 | Đóng cừ tràm D8-D10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,302 | 100m |
| 83 | Cát đệm đầu cừ (tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3204 | m3 |
| 84 | SXLD cốt thép D<=10mm cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0521 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép D <=18mm cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4297 | tấn |
| 86 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6822 | 100m2 |
| 87 | Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3204 | m3 |
| 88 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,86 | m3 |
| 89 | Đắp đất (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9475 | 100m3 |
| 90 | 9. Sàn công tác - Sản xuất hệ khung sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 91 | Công tác lắp đặt bu lông M12-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 92 | Công tác lắp đặt bu lông móc cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 93 | Nhúng kẽm nóng toàn bộ thanh thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.185 | kg |
| 94 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 95 | 10. Phụ trợ thi công - Cung cấp cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 4.044 | md |
| 96 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,472 | 100m |
| 97 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất, NCx0,75; MTC x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,968 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 38,472 | 100m |
| 99 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Ca |
| 100 | Cung cấp cừ kẹp cổ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 101 | Đóng cọc tràm D(8-10)cm, L=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 102 | Nhổ cừ tràm Þ(8-10)cm (Hệ số NC:0,5;Hệ số Máy TC:0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 103 | Cung cấp phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 104 | Cung cấp kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 19,54 | kg |
| 105 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7225 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7225 | 100m3 |
| 107 | 11. Cung cấp và lắp đặt van - Cung cấp van D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Cung cấp van D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2012 | tấn |
| 110 | 12. Hố thu nước dân sinh - Đào móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 132,126 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,091 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 114 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,809 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | cái |
| 119 | Sản xuất cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 121 | Lắp đặt nắp hố ga TL <50Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,902 | 100m |
| 123 | Đào móng cống uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát móng cống uPVC D220, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi