Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050437-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201050356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 17:32:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,804,362,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 1. Nền đường - Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 29,84 100m2
2 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,4241 100m3
3 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 2,3644 100m3
4 Đắp taluy lề đường, K>=0,90 (tận dụng đất đào cống) Theo hồ sơ thiết kế 7,9603 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4967 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T CL<=1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 33,8475 100m3
7 2. Mặt đường - Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (tt02) Theo hồ sơ thiết kế 79,5601 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 14cm (vận dụng định mức 1776) Theo hồ sơ thiết kế 79,5601 100m2
9 Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 15,5657 100m3
10 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 17,4234 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ đỏ dăm hay lỏng nhựa Theo hồ sơ thiết kế 57,926 100m2
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ thiết kế 61,6949 100m2
13 3. Bó vỉa - Bê tông đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 277,4444 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 64,0542 m3
15 Lắp dựng ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 13,2691 100m2
16 4. Bó nền - Bê tông bó nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 105,907 m3
17 Lắp dựng ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 10,5907 100m2
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 38,1294 m3
19 Xây gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 157,01 m3
20 4. An toàn giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (cụng nghệ sơn núng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 92,265 m2
21 Cung cấp biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
22 Cung cấp biển báo hình chữ nhật (0,7x0,3)m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cung cấp biển báo tên đường (0,3x0,5)m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Cung cấp biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Cung cấp trụ biển báo L=3,0m Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
26 Cung cấp trụ biển báo L=3,4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Cung cấp trụ biển báo L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Đào móng trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 2,375 m3
29 Đắp đất K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,9759 m3
30 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,3991 m3
31 Lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
32 Lắp đặt biển báo loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt biển báo, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 5.Hộ lan mềm - Cung cấp tấm đầu cong R2 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
35 Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
36 Cung cấp trụ U160, dày 5mm dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
37 Cung cấp hộp đệm 160x64x3,6mmx5mm Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
38 Cung cấp bu lông D16, L=40cm Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
39 Cung cấp bu lông D16, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 152 cái
40 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,824 m3
42 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 36,52 m
43 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,8123 m3
B THOÁT NƯỚC
1 I. Phần cống - 1. Ống cống và múng cống - Đào móng móng cống bằng máy đào <=0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 26,4235 100m3
2 Cừ tràm gia cố D(8-10)cm Theo hồ sơ thiết kế 506,274 100m
3 Đắp cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 148,4753 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 151,4007 m3
5 Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 23,6481 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,2428 100m2
7 Đắp cát móng cống K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 15,9149 100m3
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=3,5m Theo hồ sơ thiết kế 58 đoạn ống
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=4,0m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 75 đoạn ống
11 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
12 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
13 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 264 đoạn ống
14 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
15 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 19 đoạn ống
16 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
17 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 mm Theo hồ sơ thiết kế 66 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 mm Theo hồ sơ thiết kế 227 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500 mm Theo hồ sơ thiết kế 1 mối nối
21 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 156 cái
22 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 550 cái
23 Lắp đặt gối cống D1500 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 58,8 m2
25 Cắt mặt đường nhựa (VD) Theo hồ sơ thiết kế 19,8663 100m
26 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 13,1867 m3
27 Tháo dỡ ống bê tông Ø800mm (NC x 0,6;MTC x 0,6 ) Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
28 II Phần giếng thu - giếng thăm - 1. Móng giếng thu-giếng thăm - Đào móng giếng thu, giếng thăm Theo hồ sơ thiết kế 12,953 100m3
29 Cừ tràm gia cố móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 96,254 100m
30 Cát lót hố móng Theo hồ sơ thiết kế 35,547 m3
31 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 35,547 m3
32 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần đúc sẳn Theo hồ sơ thiết kế 76,651 m3
33 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 66,783 m3
34 SX &LD thép D<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7115 tấn
35 SX&LD cốt thép D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 8,292 tấn
36 Ván khuôn thép giếng phần đúc sẳn Theo hồ sơ thiết kế 4,1922 100m2
37 Ván khuôn thép giếng phần đúc tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,953 100m2
38 Ván khuôn thép móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 1,1884 100m2
39 Đắp cát hố móng Theo hồ sơ thiết kế 9,8743 100m3
40 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=2T Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
41 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=1T Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
42 2. Cấu kiện đúc sẳn - nắp hầm ga - Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,913 m3
43 SXLĐ cốt thép D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0453 tấn
44 SXLĐ cốt thép D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,0418 tấn
45 Sản xuất thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 5,5348 tấn
46 Lắp dựng thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 5,5348 tấn
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 0,2628 100m2
48 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 44,676 m2
49 Tấm Inox dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 16,817 m2
50 Tấm nhựa UPVC dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,149 m2
51 Tấm cao su dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,149 m2
52 Bản lề Inox, Bu lông M8x60 Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
53 Nhúng kẽm nắp đan thép Theo hồ sơ thiết kế 4.883,481 kg
54 Lắp đặt nắp hố ga BTCT bằng cần cẩu, (TL: 202kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
55 Lắp đặt nắp hố ga thép D300 (TL: 68kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
56 3. Cấu kiện đúc sẳn - khuôn đà hầm - SXLĐ cốt thép D<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5119 tấn
57 SXLĐ cốt thép D>=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3201 tấn
58 Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 (đúc sẳn) Theo hồ sơ thiết kế 13,826 m3
59 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,8192 100m2
60 Sản xuất thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,0118 tấn
61 Lắp dựng thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,0118 tấn
62 Sơn thép hình khuôn đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 79,896 m2
63 Lắp đặt khuôn đà hầm giếng thu (TL >250Kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 73 cấu kiện
64 Lắp đặt khuôn đà hầm (TL: 140 kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
65 4. Cấu kiện đúc sẳn - máng hầm - SXLĐ cốt thép Ø<10 Theo hồ sơ thiết kế 0,3256 tấn
66 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,3009 100m2
67 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn) Theo hồ sơ thiết kế 2,993 m3
68 Lắp đặt máng hầm Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
69 5. Cấu kiện đúc sẳn - lưỡi hầm - SXLĐ cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2161 tấn
70 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3541 100m2
71 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn) Theo hồ sơ thiết kế 0,8395 m3
72 Lắp đặt lưỡi hầm (TL <=50kg) Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
73 6. Miệng thu nước - Đào móng miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 6,7452 m3
74 Bê tông miệng thu nước đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 8,468 m3
75 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,752 m3
76 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7088 100m2
77 7. Lưỡi chắn rác - Thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,8727 tấn
78 SXLĐ cốt thép D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0288 tấn
79 Nhúng kẽm nóng lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,9015 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bằng thủ công, TL<= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
81 8. Cửa xả - Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 1,4423 100m3
82 Đóng cừ tràm D8-D10cm Theo hồ sơ thiết kế 35,302 100m
83 Cát đệm đầu cừ (tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 5,3204 m3
84 SXLD cốt thép D<=10mm cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,0521 tấn
85 SXLD cốt thép D <=18mm cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 4,4297 tấn
86 SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 3,6822 100m2
87 Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 5,3204 m3
88 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 50,86 m3
89 Đắp đất (Tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,9475 100m3
90 9. Sàn công tác - Sản xuất hệ khung sàn Theo hồ sơ thiết kế 1,185 tấn
91 Công tác lắp đặt bu lông M12-35 Theo hồ sơ thiết kế 90 bộ
92 Công tác lắp đặt bu lông móc cẩu Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
93 Nhúng kẽm nóng toàn bộ thanh thép Theo hồ sơ thiết kế 1.185 kg
94 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1,185 tấn
95 10. Phụ trợ thi công - Cung cấp cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế 4.044 md
96 Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 38,472 100m
97 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất, NCx0,75; MTC x 0,75) Theo hồ sơ thiết kế 1,968 100m
98 Nhổ cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế 38,472 100m
99 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 50 Ca
100 Cung cấp cừ kẹp cổ Theo hồ sơ thiết kế 8 md
101 Đóng cọc tràm D(8-10)cm, L=4,5m Theo hồ sơ thiết kế 3,96 100m
102 Nhổ cừ tràm Þ(8-10)cm (Hệ số NC:0,5;Hệ số Máy TC:0,5) Theo hồ sơ thiết kế 3,96 100m
103 Cung cấp phên tre Theo hồ sơ thiết kế 8 m2
104 Cung cấp kẽm buộc Theo hồ sơ thiết kế 19,54 kg
105 Đào xúc đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế 0,7225 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,7225 100m3
107 11. Cung cấp và lắp đặt van - Cung cấp van D600 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
108 Cung cấp van D1500 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
109 Lắp đặt cửa van phẳng Theo hồ sơ thiết kế 2,2012 tấn
110 12. Hố thu nước dân sinh - Đào móng hố thu Theo hồ sơ thiết kế 132,126 m3
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,091 100m3
112 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
113 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
114 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,809 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,358 100m2
116 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,228 tấn
118 Lắp các loại cấu kiện nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,112 cái
119 Sản xuất cấu kiện thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,528 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,528 tấn
121 Lắp đặt nắp hố ga TL <50Kg Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 4,902 100m
123 Đào móng cống uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m3
124 Đắp cát móng cống uPVC D220, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,322 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->