Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa công trình tại 16 tòa nhà (A4-ĐN1, A4-ĐN2, A6, NO.01-ĐN1, NO.01-ĐN2,NO.01-ĐN3,NO.01-ĐN4,NO.01-ĐN6, D1-ĐN3, D1-ĐN4, D2-ĐN2, D4-ĐN5, D4-ĐN6, D5-ĐN3, D5-ĐN4, D8-ĐN6) và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa công trình tại 16 tòa nhà (A4-ĐN1, A4-ĐN2, A6, NO.01-ĐN1, NO.01-ĐN2,NO.01-ĐN3,NO.01-ĐN4,NO.01-ĐN6, D1-ĐN3, D1-ĐN4, D2-ĐN2, D4-ĐN5, D4-ĐN6, D5-ĐN3, D5-ĐN4, D8-ĐN6) và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:31:00 đến ngày 2020-10-30 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,895,644,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà A4-DN1: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 0.0 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 266,8298 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,6707 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 253,414 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 256,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 12 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,4064 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,4991 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 572,3274 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,5534 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,5534 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,5534 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,5534 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,5534 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,8195 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 253,414 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 253,414 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 460,5783 | 1m2 |
| 24 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,4064 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 266,8298 | 1m2 |
| 26 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 226,912 | m2 |
| 27 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101 | Cái |
| 28 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101 | Cái |
| 29 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101 | Cái |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 366,096 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 266,8298 | 1m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 256,64 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,8195 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 47 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | Cái |
| 48 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | Cái |
| 49 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49 | Cái |
| 50 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 572,3274 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.709,8265 | 1m2 |
| B | Nhà A4-DN1: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m2 |
| 5 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | m2 |
| 6 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | md |
| 7 | Gia công Khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | md |
| 8 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 9 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 14 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Căn |
| 15 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| C | Nhà A4-DN2: Chống thấm dột khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 190,3114 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,2543 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185,086 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185,463 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 698,0479 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 498,6683 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,6162 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,6162 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,6162 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,6162 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,6162 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 145,3796 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185,086 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185,086 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 318,1309 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185,086 | 1m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 162,984 | m2 |
| 23 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cái |
| 24 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cái |
| 25 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 277,6972 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 190,3114 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185,463 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 145,3796 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 43 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 44 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 498,6683 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.196,7162 | 1m2 |
| D | Nhà A4-DN2: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | 1m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ P207, P305, P307 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Hành lang P506 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 1m2 |
| 16 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 17 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | md |
| 18 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 22 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Căn |
| E | Nhà A6: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 228,3986 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8834 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 217,668 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 198,736 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.124,3694 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,519 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,217 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,217 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,217 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,217 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,217 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 164,226 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 217,668 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 217,668 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 393,867 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 217,668 | 1m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 139,92 | m2 |
| 23 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 24 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 25 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 416,404 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 228,3986 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 198,736 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 164,226 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 43 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 44 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,519 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,8884 | 1m2 |
| F | Nhà A6: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | 1m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt sân thượng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 5 | Gia công cửa song sắt nhà xe | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1m2 |
| 16 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 17 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | md |
| 18 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 22 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Căn |
| G | Nhà NO.01-DN1: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140,4219 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,0211 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140,422 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 118,412 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,528 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 588,9088 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 336,591 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,6245 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,6245 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,6245 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,6245 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,6245 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 114,5813 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140,422 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140,422 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 205,9093 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,528 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140,422 | 1m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,016 | m2 |
| 23 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Cái |
| 24 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Cái |
| 25 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 258,834 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140,4219 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 118,412 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 114,5813 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 43 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 44 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 336,591 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 925,4998 | 1m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường WC T1 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1m2 |
| 51 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| H | Nhà NO.01-DN1: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bong rộp trong phòng, hành lang | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | 1m2 |
| I | Nhà NO.01-DN2: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,3152 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8659 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,3152 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,088 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,437 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 229,2048 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 146,0196 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,775 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,775 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,775 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,775 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,775 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,6534 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,3152 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,3152 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108,0937 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,437 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,3152 | 1m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,612 | m2 |
| 23 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 24 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 25 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 111,4032 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,3152 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,088 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,6534 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 43 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 44 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 146,0196 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 375,2244 | 1m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1m2 |
| J | Nhà NO.01-DN2: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157,82 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bong rộp trong phòng, hành lang | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1m2 |
| 10 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m2 |
| 11 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | md |
| 12 | Gia công Khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | md |
| 13 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Khóa cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m2 cấu kiện |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 19 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) - Phòng KT và WC Tầng 1, P307, P406, P411 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Căn |
| K | Nhà NO.01-DN3: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,3016 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,1663 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,3016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 137,751 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,234 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 660,88 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 523,5495 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,4974 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,4974 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,4974 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,4974 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,4974 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,2805 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,3016 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,3016 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 234,3846 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,234 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,3016 | 1m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,588 | m2 |
| 23 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Cái |
| 24 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Cái |
| 25 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 292,0526 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,3016 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 137,751 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,2805 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 43 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 44 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.184,4295 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.184,4295 | 1m2 |
| L | Nhà NO.01-DN3: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78,575 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78,575 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7145 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7145 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7145 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157,15 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157,15 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 1m2 |
| 22 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 23 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | md |
| 24 | Gia công Khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | md |
| 25 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 26 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 31 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Căn |
| M | Nhà NO.01-DN4: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,1608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,1608 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,853 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 275,5993 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,2475 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,3857 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,3857 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,3857 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,3857 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,3857 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,7982 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,1608 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,1608 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 88,8188 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,1608 | 1m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,524 | m2 |
| 23 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 24 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 25 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 115,0138 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,1608 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,853 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,7982 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 44 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,2475 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 321,8468 | 1m2 |
| N | Nhà NO.01-DN4: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1m2 |
| O | Nhà NO.01-DN6: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,522 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,826 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,522 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 281,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,358 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 743,7518 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 359,1246 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,3827 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,3827 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,3827 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,3827 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,3827 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 197,2275 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,522 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,522 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 289,133 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,358 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,522 | 1m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84,162 | m2 |
| 23 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Cái |
| 24 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 25 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 497,642 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,522 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 281,12 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 197,2275 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 43 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Cái |
| 44 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Cái |
| 46 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 359,1246 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.102,8764 | 1m2 |
| P | Nhà NO.01-DN6: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,775 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,775 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 1m2 |
| 9 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 10 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | md |
| 11 | Gia công Khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | md |
| 12 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 13 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 18 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Căn |
| Q | Nhà D1-DN3: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 177,6088 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,2041 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 177,6088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 501,1172 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 103,6432 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,7096 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,7096 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,7096 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,7096 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,7096 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 177,6088 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 177,6088 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sàn 3 nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 209,6624 | 1m2 |
| 19 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 177,6088 | 1m2 |
| 21 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,0536 | m2 |
| 22 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 23 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 24 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 240,5988 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 177,6088 | 1m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,99 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 42 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 43 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 44 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 103,6432 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 604,7604 | 1m2 |
| R | Nhà D1-DN3: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59,88 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59,88 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8144 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- Tường khu bể nước bong rộp: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | 1m2 |
| 14 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | 1m2 |
| 16 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1 cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | 1m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | 1m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4868 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4868 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4868 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4868 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4868 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 181,44 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 1m2 |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ đường ống cấp nước bể mái, nước thải, nước ngầm vào khu WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 35 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 1m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 1m2 |
| S | Nhà D1-DN4: Thấm, ngấm và các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | 1m2 |
| 10 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 11 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | md |
| 12 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 16 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Căn |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | m3 |
| T | Nhà D2-DN2: Thấm ngấm khu vệ sinh tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,8384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,3041 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,8384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,935 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 128,3202 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,048 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,5564 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,5564 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,5564 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,5564 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,5564 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,8384 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,8384 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 102,7984 | 1m2 |
| 19 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,8384 | 1m2 |
| 21 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,7288 | m2 |
| 22 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 24 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 105,7734 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,8384 | 1m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,935 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 42 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 43 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 44 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,048 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 213,3682 | 1m2 |
| U | Nhà D2 -DN2: Nền gạch vỡ, bong rộp P312, P413. P514 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2562 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | 1m2 |
| V | Nhà D2 -DN2: Hộp kỹ thuật khu bếp tầng 2 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡđường ống cấp nước bể mái, nước thải, nước ngầm vào khu WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1m2 |
| W | Nhà D4 -DN5: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,45 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,45 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,45 | 1m2 |
| 4 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 5 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | md |
| 6 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 cấu kiện |
| 8 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Căn |
| 10 | Đục mở tường HKT, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phục vụ thi công thay thếđường ống cấp nước vào khu WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp nước bể mái, nước thải, nước ngầm vào khu WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 - Xây lại HKT | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 21 | Trát tường HKT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 1m2 |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | đ/m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | đ/m3 |
| X | Nhà D4-DN6: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,983 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,61 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,61 | 1m2 |
| 5 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,6008 | m2 |
| 6 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | md |
| 7 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Khóa cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,6008 | m2 cấu kiện |
| 10 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 11 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Căn |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7983 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7983 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7983 | đ/m3 |
| Y | Nhà D5-DN3: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,9694 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,7118 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng nhà WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,9694 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,195 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Đào cát bệ xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0475 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,172 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,688 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,974 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,974 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,974 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,974 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,974 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,9694 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng (2 nước) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,9694 | 1m2 |
| 18 | Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,756 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 113,743 | 1m2 |
| 20 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng vật liệu lót và màng mỏng chống thấm gốc Polyurethane (2 lớp) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 115,7254 | 1m2 |
| 21 | Đắp cát nền vệ sinh | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0475 | m3 |
| 22 | Ga thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Vữa Grout | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Thanh cao su trương nở | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,9694 | 1m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,195 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Tai treo chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 41 | Dây dẫn ruột mềm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 42 | Xi phông chậu rửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 43 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,688 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,86 | 1m2 |
| Z | Nhà D5-DN3: Xử lý bong rộp tường phòng bảo vệ, cầu thang, sảnh, logia P221 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | 1m2 |
| AA | Nhà D5-DN3: Nền gạch hành lang, phòng ngủ, phòng bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | 1m2 |
| AB | Nhà D5-DN3: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phục vụ thi công thay thếđường ống thoát nước khu WC | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Khóa cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m2 cấu kiện |
| 15 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Căn |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,8699 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,8699 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,8699 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,8699 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,8699 | m3 |
| AC | Nhà D5-DN4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt kính cửa sổ ban công | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phục vụ thi công thay thếđường ống cấp nước vào khu WC Tầng 3 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 7 | Tháo dỡống thoát sàn D110, Ống cấp nước bể mái D40 và D49 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 1m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8025 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8025 | đ/m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8025 | đ/m3 |
| AD | Nhà D8-DN6: Nền gạch vỡ bong rộp : sảnh chính, hành lang, trong phòng tầng 1,2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,93 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,0965 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,93 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,93 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,93 | 1m2 |
| AE | Nhà D8-DN6: Các hư hỏng khác trong nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | 1m2 |
| 4 | Ống thu rác INOX | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | md |
| 5 | Cửa rác INOX 550x550 INOX 201 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Máng thu | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Đai dầm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ - Vận chuyển - Lắp đặt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp nước bể mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Đục mở tường HKT, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thoát nước thải D110 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Cửa gỗ công nghiệp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 17 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | md |
| 18 | Gia công Khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | md |
| 19 | Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Khóa Minh Khai hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 25 | Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Căn |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5448 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5448 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5448 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5448 | m3 |
| AF | HTKT ngoài nhà: Lưới chắn côn trùng bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 11100x1500mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Tấm |
| AG | HTKT ngoài nhà: Sụt lún gạch Block, gạch Terrazzo ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block vỉa hè | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| AH | HTKT ngoài nhà: Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| AI | HTKT ngoài nhà: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7253 | tấn |
| 2 | Khóa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AJ | HTKT ngoài nhà: Hố ga nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg - Tấm đan BTCT nắp bể | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 2 | Bổ sung nắp hố ga | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| AK | HTKT ngoài nhà: Cống thoát nước thải D300 tắc | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,239 | m3 |
| AL | HTKT ngoài nhà: Cống tròn D300 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, Cống bê tông D300 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7065 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km - Vận chuyển VL đến chân công trình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7663 | 10tấn/km |
| 3 | Sửa nền, móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡđoạn ống, đường kính ống 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7065 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7065 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 20Km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7065 | m3 |
| AM | HTKT ngoài nhà: Rãnh thoát nước B400 sập, hỏng ( H=1000) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 2 | Sửa nền, móng rãnh bằng cát thủ công | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| AN | HTKT ngoài nhà: Cửa thăm bể nước ngầm | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm - Khoan theo chu vi cửa thăm bổ sung | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 135,3846 | lỗ khoan |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm - Hoàn thiện cửa thăm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 1m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 176 | lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo cấy thép fi14 với Nắp bể BTCT | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1lỗ |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông - Tạo ngám bề mặt BTCT mũ cửa thăm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép giằng mũ cửa thăm, đường kính <= 18mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm - Giằng mũ cửa thăm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt nắp Cửa thăm bể nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi