Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa công trình tại 16 tòa nhà (A4-ĐN1, A4-ĐN2, A6, NO.01-ĐN1, NO.01-ĐN2,NO.01-ĐN3,NO.01-ĐN4,NO.01-ĐN6, D1-ĐN3, D1-ĐN4, D2-ĐN2, D4-ĐN5, D4-ĐN6, D5-ĐN3, D5-ĐN4, D8-ĐN6) và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050495-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa công trình tại 16 tòa nhà (A4-ĐN1, A4-ĐN2, A6, NO.01-ĐN1, NO.01-ĐN2,NO.01-ĐN3,NO.01-ĐN4,NO.01-ĐN6, D1-ĐN3, D1-ĐN4, D2-ĐN2, D4-ĐN5, D4-ĐN6, D5-ĐN3, D5-ĐN4, D8-ĐN6) và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20201036556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 11:31:00 đến ngày 2020-10-30 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,895,644,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà A4-DN1: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,25 0.0
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,8 1m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 266,8298 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,6707 m3
7 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 253,414 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 256,64 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 75 bộ
12 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,4064 m3
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.137,4991 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 572,3274 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,5534 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,5534 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,5534 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,5534 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 66,5534 m3
20 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,8195 m2
21 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 253,414 m2
22 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 253,414 1m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 460,5783 1m2
24 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,4064 m3
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 266,8298 1m2
26 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 226,912 m2
27 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 101 Cái
28 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 101 Cái
29 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 101 Cái
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 366,096 1m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 266,8298 1m2
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 256,64 1m2
33 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,8195 1m2
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,12 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,12 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,12 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,12 100m
42 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 101 cái
43 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
44 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
47 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 Cái
48 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 Cái
49 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 Cái
50 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 572,3274 1m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.709,8265 1m2
B Nhà A4-DN1: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,2 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,2 1m2
5 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 18,348 m2
6 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,94 md
7 Gia công Khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,94 md
8 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
9 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,94 m
11 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,94 m cấu kiện
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 18,348 m2 cấu kiện
13 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 1 bộ
14 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Căn
15 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
C Nhà A4-DN2: Chống thấm dột khu vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 190,3114 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,2543 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 185,086 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 185,463 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,576 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 698,0479 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 498,6683 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 50,6162 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 50,6162 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 50,6162 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 50,6162 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 50,6162 m3
16 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 145,3796 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 185,086 m2
18 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 185,086 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 318,1309 1m2
20 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,576 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 185,086 1m2
22 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 162,984 m2
23 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 73 Cái
24 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 73 Cái
25 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 73 Cái
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 277,6972 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 190,3114 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 185,463 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 145,3796 1m2
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,28 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,28 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,28 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,28 100m
38 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
39 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
43 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
44 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
45 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 498,6683 1m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.196,7162 1m2
D Nhà A4-DN2: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,88 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,3564 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,88 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,88 1m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m3
9 Tháo dỡ trần thạch cao Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,44 1m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ P207, P305, P307 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Hành lang P506 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m2
13 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,5 1m2
16 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,12 m2
17 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 26,6 md
18 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
19 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,12 m2 cấu kiện
21 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 1 bộ
22 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Căn
E Nhà A6: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 228,3986 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,8834 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 217,668 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 198,736 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,944 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.124,3694 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 101,519 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,217 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,217 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,217 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,217 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,217 m3
16 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 164,226 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 217,668 m2
18 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 217,668 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 393,867 1m2
20 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,944 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 217,668 1m2
22 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 139,92 m2
23 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 84 Cái
24 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 84 Cái
25 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 84 Cái
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 416,404 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 228,3986 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 198,736 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 164,226 1m2
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
38 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
39 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
43 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
44 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
45 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 101,519 1m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.225,8884 1m2
F Nhà A6: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,2 m2
2 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,2 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,2 1m2
4 Gia công cửa sắt sân thượng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
5 Gia công cửa song sắt nhà xe Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m2
7 Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1m2
16 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
17 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,2 md
18 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
19 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2 cấu kiện
21 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
22 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Căn
G Nhà NO.01-DN1: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 140,4219 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,0211 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 140,422 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 118,412 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 58 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,528 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 588,9088 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 336,591 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36,6245 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36,6245 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36,6245 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36,6245 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36,6245 m3
16 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 114,5813 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 140,422 m2
18 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 140,422 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 205,9093 1m2
20 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,528 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 140,422 1m2
22 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 92,016 m2
23 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 Cái
24 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 Cái
25 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 Cái
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 258,834 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 140,4219 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 118,412 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 114,5813 1m2
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,69 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,69 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,69 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,69 100m
38 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
39 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
43 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
44 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
45 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 336,591 1m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 925,4998 1m2
48 Tháo dỡ gạch ốp chân tường WC T1 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1m2
51 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
52 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1m2
53 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1m2
H Nhà NO.01-DN1: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
3 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,6 1m2
6 Phá dỡ nền gạch bong rộp trong phòng, hành lang Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,78 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,78 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,78 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,78 1m2
I Nhà NO.01-DN2: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 58,3152 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8659 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 58,3152 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 53,088 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,437 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 229,2048 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 146,0196 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,775 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,775 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,775 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,775 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,775 m3
16 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42,6534 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 58,3152 m2
18 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 58,3152 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 108,0937 1m2
20 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,437 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 58,3152 1m2
22 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42,612 m2
23 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
24 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
25 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 Cái
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 111,4032 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 58,3152 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 53,088 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 42,6534 1m2
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
38 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
39 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
43 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
44 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
45 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 146,0196 1m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 375,2244 1m2
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8 1m2
50 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8 1m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1m2
J Nhà NO.01-DN2: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 146 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 146 m2
4 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,82 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 157,82 1m2
6 Phá dỡ nền gạch bong rộp trong phòng, hành lang Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,8 1m2
10 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,892 m2
11 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,26 md
12 Gia công Khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,26 md
13 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Khóa cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,26 m
16 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,26 m cấu kiện
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,892 m2 cấu kiện
18 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
19 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) - Phòng KT và WC Tầng 1, P307, P406, P411 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Căn
K Nhà NO.01-DN3: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,3016 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,1663 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,3016 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 137,751 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,234 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 660,88 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 523,5495 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,4974 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,4974 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,4974 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,4974 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 44,4974 m3
16 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,2805 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,3016 m2
18 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,3016 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 nước) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 234,3846 1m2
20 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,234 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,3016 1m2
22 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 101,588 m2
23 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
24 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
25 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 292,0526 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,3016 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 137,751 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 154,2805 1m2
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,24 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,24 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,24 100m
38 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
39 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
43 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 38 Cái
44 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 38 Cái
45 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 38 Cái
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.184,4295 1m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.184,4295 1m2
L Nhà NO.01-DN3: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 78,575 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 78,575 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,7145 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,7145 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,7145 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,7145 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,7145 m3
8 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 157,15 1m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 157,15 1m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 1m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m2
17 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 1m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 1m2
22 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21,12 m2
23 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 53,6 md
24 Gia công Khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 53,6 md
25 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
26 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
27 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 53,6 m
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 53,6 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21,12 m2 cấu kiện
30 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 1 bộ
31 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 Căn
M Nhà NO.01-DN4: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,1608 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,623 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,1608 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,853 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,21 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 275,5993 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 46,2475 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,3857 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,3857 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,3857 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,3857 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,3857 m3
16 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 34,7982 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,1608 m2
18 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,1608 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 88,8188 1m2
20 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,21 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,1608 1m2
22 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 34,524 m2
23 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
24 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
25 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 115,0138 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,1608 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,853 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 34,7982 1m2
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
38 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
39 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
43 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
44 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
45 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 46,2475 1m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 321,8468 1m2
N Nhà NO.01-DN4: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,5 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,5 m2
3 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 19 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 19 1m2
O Nhà NO.01-DN6: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,3,4,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,522 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,826 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,522 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 281,12 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,358 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 743,7518 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 359,1246 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 56,3827 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 56,3827 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 56,3827 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 56,3827 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 56,3827 m3
16 Tháo dỡ trần nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 197,2275 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,522 m2
18 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,522 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 289,133 1m2
20 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,358 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,522 1m2
22 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 84,162 m2
23 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 104 Cái
24 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 Cái
25 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 Cái
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 497,642 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 216,522 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 281,12 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 197,2275 1m2
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100m
38 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
39 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
43 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 Cái
44 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 Cái
45 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 Cái
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 359,1246 1m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.102,8764 1m2
P Nhà NO.01-DN6: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,775 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,775 m2
3 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,55 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,55 1m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,4 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,4 1m2
9 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,336 m2
10 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 26,8 md
11 Gia công Khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,72 md
12 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
13 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
14 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,72 m
15 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,72 m cấu kiện
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m2 cấu kiện
17 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 1 bộ
18 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Căn
Q Nhà D1-DN3: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 177,6088 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,2041 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 177,6088 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 62,99 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,85 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 501,1172 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 103,6432 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,7096 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,7096 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,7096 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,7096 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,7096 m3
16 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 177,6088 m2
17 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 177,6088 1m2
18 Quét dung dịch Flinkote chống thấm sàn 3 nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 209,6624 1m2
19 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,85 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 177,6088 1m2
21 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 32,0536 m2
22 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
23 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
24 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 240,5988 1m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 177,6088 1m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 62,99 1m2
28 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
36 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
37 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
41 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
42 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
43 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
44 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 103,6432 1m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 604,7604 1m2
R Nhà D1-DN3: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
3 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 1m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 59,88 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 59,88 1m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,48 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,8144 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- Tường khu bể nước bong rộp: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,6 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,48 m2
11 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,48 1m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,48 1m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,48 1m2
14 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,48 1m2
16 Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1 cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,6 1m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,48 1m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4868 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4868 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4868 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4868 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4868 m3
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 181,44 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 181,44 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,5 1m2
27 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m2
29 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
30 Tháo dỡ đường ống cấp nước bể mái, nước thải, nước ngầm vào khu WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 công
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0825 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m2
37 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,25 1m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,25 1m2
S Nhà D1-DN4: Thấm, ngấm và các hư hỏng khác trong nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,49 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,49 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,49 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 46,98 1m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,75 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,75 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,75 1m2
10 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,448 m2
11 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,24 md
12 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
13 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,448 m2 cấu kiện
15 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
16 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Căn
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2072 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2072 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2072 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2072 m3
T Nhà D2-DN2: Thấm ngấm khu vệ sinh tầng 3
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,8384 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,3041 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,8384 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36,935 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,4625 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 128,3202 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,048 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,5564 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,5564 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,5564 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,5564 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,5564 m3
16 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,8384 m2
17 Quét nước xi măng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,8384 1m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 102,7984 1m2
19 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,4625 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,8384 1m2
21 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền: Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,7288 m2
22 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
23 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
24 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 105,7734 1m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,8384 1m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 36,935 1m2
28 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
36 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
37 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
41 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
42 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
43 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
44 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,048 1m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 213,3682 1m2
U Nhà D2 -DN2: Nền gạch vỡ, bong rộp P312, P413. P514
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,54 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2562 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,54 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,54 1m2
V Nhà D2 -DN2: Hộp kỹ thuật khu bếp tầng 2
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
2 Tháo dỡđường ống cấp nước bể mái, nước thải, nước ngầm vào khu WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Công
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1m2
W Nhà D4 -DN5:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 43,45 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 43,45 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 43,45 1m2
4 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,44 m2
5 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,84 md
6 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,44 m2 cấu kiện
8 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
9 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Căn
10 Đục mở tường HKT, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phục vụ thi công thay thếđường ống cấp nước vào khu WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m2
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,525 m3
13 Tháo dỡ đường ống cấp nước bể mái, nước thải, nước ngầm vào khu WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 - Xây lại HKT Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
21 Trát tường HKT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
22 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 1m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 1m2
25 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,049 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,049 đ/m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,049 đ/m3
X Nhà D4-DN6:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 26,61 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,983 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 26,61 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 26,61 1m2
5 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,6008 m2
6 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,68 md
7 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
8 Khóa cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,6008 m2 cấu kiện
10 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
11 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Căn
12 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7983 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7983 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7983 đ/m3
Y Nhà D5-DN3: Thấm, ngấm từ khu vệ sinh T2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,9694 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,7118 m3
3 Phá dỡ lớp láng nhà WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,9694 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 33,195 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
8 Đào cát bệ xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,0475 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,172 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,688 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,974 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,974 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,974 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,974 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,974 m3
16 Đục nhám mặt bê tông Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,9694 m2
17 Quét nước xi măng (2 nước) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,9694 1m2
18 Lưới thép mạ kẽm 1mm phần tiếp giáp chân tường và nền Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 29,756 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 113,743 1m2
20 Chống thấm sàn vệ sinh bằng vật liệu lót và màng mỏng chống thấm gốc Polyurethane (2 lớp) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 115,7254 1m2
21 Đắp cát nền vệ sinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,0475 m3
22 Ga thu nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
23 Vữa Grout Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
24 Thanh cao su trương nở Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
25 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,9694 1m2
26 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa Xm M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 33,195 1m2
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
35 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20x1/2" Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
36 Lắp đặt van khóa D32mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
37 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Sử dụng lại) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
40 Tai treo chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
41 Dây dẫn ruột mềm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
42 Xi phông chậu rửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
43 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,688 1m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 85,86 1m2
Z Nhà D5-DN3: Xử lý bong rộp tường phòng bảo vệ, cầu thang, sảnh, logia P221
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 14,88 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m2
3 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,72 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 18,6 1m2
AA Nhà D5-DN3: Nền gạch hành lang, phòng ngủ, phòng bếp
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,61 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,61 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,61 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,61 1m2
AB Nhà D5-DN3: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phục vụ thi công thay thếđường ống thoát nước khu WC Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 1m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 1m2
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
9 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m2
10 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
11 Khóa cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,6 m
13 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,6 m cấu kiện
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,6 m2 cấu kiện
15 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Căn
16 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,8699 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,8699 m3
18 Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,8699 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,8699 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,8699 m3
AC Nhà D5-DN4
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,68 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,68 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,68 1m2
4 Sản xuất và lắp đặt kính cửa sổ ban công Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phục vụ thi công thay thếđường ống cấp nước vào khu WC Tầng 3 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
7 Tháo dỡống thoát sàn D110, Ống cấp nước bể mái D40 và D49 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 công
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
10 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 1m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,75 1m2
16 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,8025 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,8025 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5 tấn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,8025 đ/m3
AD Nhà D8-DN6: Nền gạch vỡ bong rộp : sảnh chính, hành lang, trong phòng tầng 1,2,3,4,5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 61,93 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,0965 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 61,93 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Tạo dốc) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 61,93 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 61,93 1m2
AE Nhà D8-DN6: Các hư hỏng khác trong nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,02 m2
2 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,02 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,02 1m2
4 Ống thu rác INOX Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 md
5 Cửa rác INOX 550x550 INOX 201 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Máng thu Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Đai dầm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 Tháo dỡ - Vận chuyển - Lắp đặt Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
9 Tháo dỡ đường ống cấp nước bể mái Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
10 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
12 Đục mở tường HKT, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m2
13 Tháo dỡ đường ống thoát nước thải D110 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 công
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
16 Cửa gỗ công nghiệp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
17 Gia công nẹp cửa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,52 md
18 Gia công Khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,52 md
19 Phụ kiện cửa (Bản lề, chốt) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
20 Khóa Minh Khai hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
21 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m cấu kiện
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2 cấu kiện
24 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ
25 Diệt và phòng chống mối mọt (Đặt mỗi căn 03 hộp nhử và diệt mối - Theo Phương pháp diệt mối của đơn vị có chuyên môn) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Căn
26 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,5448 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,5448 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,5448 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,5448 m3
AF HTKT ngoài nhà: Lưới chắn côn trùng bể nước sinh hoạt
1 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 11100x1500mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 23 Tấm
AG HTKT ngoài nhà: Sụt lún gạch Block, gạch Terrazzo ngoài nhà
1 Phá dỡ nền gạch Block vỉa hè Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 73 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 73 m2
AH HTKT ngoài nhà: Bó vỉa hè đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 m
AI HTKT ngoài nhà: Bể nước ngầm
1 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7253 tấn
2 Khóa Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
AJ HTKT ngoài nhà: Hố ga nước thải
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg - Tấm đan BTCT nắp bể Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
2 Bổ sung nắp hố ga Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 1 cái
AK HTKT ngoài nhà: Cống thoát nước thải D300 tắc
1 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,239 m3
AL HTKT ngoài nhà: Cống tròn D300
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, Cống bê tông D300 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7065 m3
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km - Vận chuyển VL đến chân công trình Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,7663 10tấn/km
3 Sửa nền, móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡđoạn ống, đường kính ống 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 đoạn
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11 mối nối
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0277 100m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7065 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7065 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 20Km bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7065 m3
AM HTKT ngoài nhà: Rãnh thoát nước B400 sập, hỏng ( H=1000)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
2 Sửa nền, móng rãnh bằng cát thủ công Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,1 1m3
3 Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,376 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
AN HTKT ngoài nhà: Cửa thăm bể nước ngầm
1 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm - Khoan theo chu vi cửa thăm bổ sung Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 135,3846 lỗ khoan
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm - Hoàn thiện cửa thăm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,6 1m
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 176 lỗ khoan
4 Bơm keo cấy thép fi14 với Nắp bể BTCT Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 176 1lỗ
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông - Tạo ngám bề mặt BTCT mũ cửa thăm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4 1m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép giằng mũ cửa thăm, đường kính <= 18mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0426 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm - Giằng mũ cửa thăm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1056 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m2
10 Gia công lắp đặt nắp Cửa thăm bể nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
11 Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->