Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 17:04:00 đến ngày 2020-10-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,737,337,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | nt | 0,3313 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 1,223 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | nt | 10,4632 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 12 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | nt | 6,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng có cốt thép bằng búa căn | nt | 2,8723 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | nt | 5 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | nt | 41,1 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 1,8705 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 13,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa, thủ công | nt | 13,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | nt | 14,6568 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | nt | 22,194 | m3 |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 1 | toàn bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa, thủ công | nt | 52,08 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | nt | 40,8 | m |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 86,8 | m |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 31,92 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,92 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ) | nt | 20,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | nt | 31,92 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 207,36 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 375,14 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 139,4052 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lát | nt | 132,1408 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống dây diện đi nổi, bảng điện | nt | 1 | toàn bộ |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 207,36 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 375,14 | m2 |
| 32 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 139,4052 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 514,5452 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 207,36 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | nt | 132,1408 | m2 |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | bộ |
| 40 | Tủ điện tổng | nt | 1 | bộ |
| B | Trụ sở mới 2 tầng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 17,9117 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,4293 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | nt | 2,5295 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | nt | 0,0758 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | nt | 1,4729 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,1429 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,1429 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | nt | 2,925 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, (Ép âm 600cm) (nhân hệ số NC,M x1,05) | nt | 0,3 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn bằng thép để ép âm | nt | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép | nt | 1,25 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | nt | 7,8126 | m3 |
| 13 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | nt | 0,7277 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 6,001 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đài móng | nt | 0,8374 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0979 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | nt | 0,5136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | nt | 0,4794 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 15,8673 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,7122 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,5232 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK > 18 mm | nt | 1,8466 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 11,358 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 25,0965 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường móng | nt | 0,2542 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính thép <=10mm | nt | 0,1007 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường móng, ĐK <= 18 mm | nt | 0,376 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,519 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( bằng 1/3 KL đào) | nt | 0,2686 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,9559 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tạo phẳng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | nt | 0,0539 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 10,7776 | m3 |
| 33 | Trát tường móng xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 26,235 | m2 |
| 34 | Ốp gạch thẻ trang trí chân móng | nt | 26,235 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,3422 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,195 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,0619 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | nt | 1,9106 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 8,1418 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch không nung rỗng 6x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | nt | 16,9964 | m3 |
| 41 | Trát phào chân cột, VXM cát mịn M75 | nt | 81,04 | m |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM M75 | nt | 206,088 | m2 |
| 43 | Ốp gạch thẻ chân trụ bao chân móng | nt | 3,9 | m2 |
| 44 | Sơn cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 209,586 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit vào cột sảnh | nt | 18,144 | m2 |
| 46 | Ốp đá granite chỉ biên trụ cột sảnh | nt | 23,04 | m |
| 47 | Ván khuôn xà dầm | nt | 1,3427 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,7346 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 1,7338 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,9202 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 14,1814 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 134,27 | m2 |
| 53 | Sơn dầm không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 134,27 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 2,4395 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | nt | 4,6574 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 23,2007 | m3 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 243,95 | m2 |
| 58 | Sơn trần, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 243,95 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | nt | 0,2482 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,2645 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK > 10 mm | nt | 0,0625 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 1,6113 | m3 |
| 63 | Trát ô văng, lam vữa XM M75 | nt | 11,1146 | m2 |
| 64 | Sơn ô văng, lam ngang không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,1146 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, ô văng dày 2 cm, VXM M75 | nt | 58,2086 | m2 |
| 66 | Ván khuôn giằng thu hồi | nt | 0,2055 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0518 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 18 mm | nt | 0,1498 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,7291 | m3 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | nt | 0,6743 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6743 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,6659 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng thép thang lên mái, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | nt | 0,036 | tấn |
| 74 | Tấm tôn hoa đậy cửa lên mái | nt | 1 | tấm |
| 75 | Bê tông giằng lan can, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,6379 | m3 |
| 76 | Ván khuôn giằng lan can | nt | 0,1218 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0306 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <= 18 mm | nt | 0,0347 | tấn |
| 79 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,2218 | m3 |
| 80 | Trát lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 71,0196 | m2 |
| 81 | Sơn lan can không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 71,0196 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2411 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | nt | 0,039 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | nt | 0,3817 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 2,4998 | m3 |
| 86 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | nt | 24,11 | m2 |
| 87 | Sơn cầu thang không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 24,11 | m2 |
| 88 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 0,7763 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 20,595 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 KT60x80 | nt | 10,46 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang sắt vuông đặc | nt | 9,414 | m2 |
| 92 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 | nt | 1 | cái |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | nt | 194,7087 | m2 |
| 94 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trượt 300x300mm | nt | 13,4046 | m2 |
| 95 | Ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 250x400 mm | nt | 77,855 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 41,9794 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 11,2204 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 187,4505 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 187,4505 | m2 |
| 100 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 348,1803 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 348,1803 | m2 |
| 102 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa khung nhôm | nt | 1,98 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | nt | 22,8 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ) | nt | 1,876 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ) | nt | 22,68 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ) | nt | 6,16 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng vách kính dày 6,38mm | nt | 4,482 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng vách kính dày 6,38mm | nt | 5,2306 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 (kể cả sơn) | nt | 22,8 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép hộp bảo vệ VK1 | nt | 3,789 | m2 |
| 111 | Sản xuất lam bê tông, đá 1x2, M200 | nt | 1,1596 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông | nt | 0,1929 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,068 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1961 | tấn |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 19 | cái |
| 116 | Xây tường trên lam gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,0508 | m3 |
| 117 | Trát tường trên lam bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 52,6634 | m2 |
| 118 | Sơn tường trên lam không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 52,6634 | m2 |
| 119 | Xây tường chân mái, thu hồi gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 9,3197 | m3 |
| 120 | Trát tường chân mái, thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 139,1048 | m2 |
| 121 | Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 3,825 | m2 |
| 122 | Xây tường sê nô mái gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 4,2346 | m3 |
| 123 | Trát thành sê nô, vữa XM M75 | nt | 346,0496 | m2 |
| 124 | Sơn thành sê nô không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38,496 | m2 |
| 125 | Ván khuôn giằng táp lô | nt | 0,0168 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép giằng táp lô, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0043 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép giằng táp lô, ĐK <= 18 mm | nt | 0,0167 | tấn |
| 128 | Bê tông giằng, đô bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,18 | m3 |
| 129 | Xây tường táp lô gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,6216 | m3 |
| 130 | Trát tường táp lô xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 14,742 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ táp lô, VXM cát mịn M75 | nt | 6,784 | m |
| 132 | Sơn tường táp lô không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 7,371 | m2 |
| 133 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | nt | 1,706 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc rộng 400mm | nt | 30,35 | m |
| 135 | Ke chống bão | nt | 6,824 | cái |
| 136 | Đắp quốc huy mạ bằng VXM M75 | nt | 1 | bộ |
| 137 | Đắp chữ "CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ HUYỆN MƯỜNG LÁT" bằng VXM M75 | nt | 1 | tb |
| 138 | Trát gờ móc nước thành sê nô vữa XM M75 | nt | 71,164 | m |
| 139 | Trát tổ mối | nt | 16,344 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | nt | 2,0736 | 100m2 |
| 141 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | nt | 2,1043 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 2,1043 | m3 |
| 143 | Xây thành bo hè gạch không nung rỗng 6x10,5x22, vữa XM M75 | nt | 1,8668 | m3 |
| 144 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát tạo phẳng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,0527 | 100m3 |
| 146 | Bê tông hè, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | nt | 3,8202 | m3 |
| 147 | Láng hè dày 2,0 cm, vữa XM M75 | nt | 46,0167 | m2 |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | nt | 2,0354 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 1,4749 | m3 |
| 150 | Đắp cát tôn nền đầm chặt tạo dốc bằng thủ công (DT x chiều dài đường dốc) | nt | 2,4009 | m3 |
| 151 | Bê tông nền đường dốc, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | nt | 0,6885 | m3 |
| 152 | Lát đường dốc bằng gạch lá dừa | nt | 5,343 | m2 |
| 153 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,2324 | m3 |
| 154 | Lát đá granite bậc tam cấp | nt | 31,4564 | m2 |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 14 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn lốp trần | nt | 23 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | nt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 28 | cái |
| 163 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | nt | 7 | máy |
| 164 | Tủ điện tổng 500x250x300 | nt | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện 300x250x200 (tầng + phòng) | nt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Automat 3P-63A (tủ tổng) | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Automat 2P-63A (tủ tầng 2,3) | nt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Automat 2P-50A (tủ tầng 1) | nt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Automat 2P-20A | nt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 1.200 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 1.000 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | nt | 400 | m |
| 177 | Hộp nối dây | nt | 70 | cái |
| 178 | Đế âm | nt | 80 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt + ống nối | nt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt lavabo + xi phông | nt | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi lavabo đơn | nt | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện | nt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt giá treo khăn | nt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp giấy | nt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tiểu treo + nút bấm + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt van phao cơ bảo vệ máy bơm D34 | nt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao điện bể mái | nt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 194 | Máy bơm nước sinh hoạt | nt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ga thoát sàn inox | nt | 4 | cái |
| 196 | Đồng hồ đo nước | nt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | nt | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 | nt | 0,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | nt | 0,3 | 100m |
| 200 | Van 1 chiều D34 | nt | 2 | cái |
| 201 | Van khóa D34 | nt | 4 | cái |
| 202 | Van khóa D27 | nt | 3 | cái |
| 203 | Van khóa D21 | nt | 10 | cái |
| 204 | Tê nhựa D34 | nt | 3 | cái |
| 205 | Tê nhựa D27 | nt | 2 | cái |
| 206 | Tê nhựa D21 | nt | 3 | cái |
| 207 | Tê nhựa D42/27 | nt | 7 | cái |
| 208 | Tê nhựa D27/21 | nt | 5 | cái |
| 209 | Tê nhựa D34 | nt | 10 | cái |
| 210 | Tê nhựa D27 | nt | 8 | cái |
| 211 | Tê nhựa D21 | nt | 8 | cái |
| 212 | Côn nhựa 34/27 | nt | 4 | cái |
| 213 | Côn nhựa 27/21 | nt | 4 | cái |
| 214 | Rắc co D34 | nt | 4 | cái |
| 215 | Rắc co D27 | nt | 5 | cái |
| 216 | Nút bịt đầu ống | nt | 15 | cái |
| 217 | Măng sông nhựa D34 | nt | 3 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa D27 | nt | 3 | |
| 219 | Rọ hút D34 | nt | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | nt | 0,3 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 0,6 | 100m |
| 222 | Tê nhựa D110 | nt | 5 | cái |
| 223 | Tê nhựa D90 | nt | 5 | cái |
| 224 | Tê chếch 45 độ D110/110 | nt | 3 | cái |
| 225 | Tê chếch 45 độ D90/90 | nt | 3 | cái |
| 226 | Cút chếch D110 | nt | 3 | cái |
| 227 | Cút chếch D90 | nt | 3 | cái |
| 228 | Cút 90o D110 | nt | 3 | cái |
| 229 | Cút 90o D90 | nt | 3 | cái |
| 230 | Măng sông D110 | nt | 2 | cái |
| 231 | Măng sông D90 | nt | 2 | cái |
| 232 | Côn nhựa D110/90 | nt | 3 | cái |
| 233 | Tê nhựa kiểm tra D110 | nt | 2 | cái |
| 234 | Tê nhựa kiểm tra D90 | nt | 2 | cái |
| 235 | Nút bịt tê kiểm tra D110 | nt | 2 | cái |
| 236 | Nút bịt tê kiểm tra D90 | nt | 2 | cái |
| 237 | Chóp thông hơi D48 | nt | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | nt | 1,5 | 100m |
| 239 | Cút nhựa D110 | nt | 16 | cái |
| 240 | Măng sông D110 | nt | 8 | cái |
| 241 | Y nhựa D110 | nt | 8 | cái |
| 242 | Phễu mái D150 | nt | 8 | cái |
| 243 | Đai ôm ống | nt | 56 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 0,1 | 100m |
| 245 | Cút nhựa D34 | nt | 3 | cái |
| 246 | Tê nhựa D34 | nt | 1 | cái |
| 247 | Van khóa nhựa D34 | nt | 1 | cái |
| 248 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | nt | 12,6 | m3 |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 6 | cái |
| 250 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | nt | 90 | m |
| 251 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | nt | 35 | m |
| 252 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 7 | cọc |
| 253 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,126 | 100m3 |
| 254 | Tủ rack 15U | nt | 1 | bộ |
| 255 | Máy tính | nt | 1 | bộ |
| 256 | Swith 24 cổng | nt | 3 | bộ |
| 257 | Camera (gồm camera IP, ổ cứng lưu trữ, nguồn tổng 12V/20A, Jack BNC nối dây tín hiệu, HDMI) | nt | 2 | bộ |
| 258 | Lắp đặt ô cắm mạng | nt | 21 | cái |
| 259 | Đế âm | nt | 21 | cái |
| 260 | Dây cáp 6 AMP | nt | 1.000 | m |
| 261 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | nt | 900 | m |
| 262 | IDF (30x2) +IDF (20x2) + IDF (10x2) | nt | 3 | bộ |
| 263 | Lắp ổ cắm điện thoại | nt | 17 | cái |
| 264 | Đế âm | nt | 17 | cái |
| 265 | Dây cáp chống nhiễu 30x2x0,4 | nt | 100 | m |
| 266 | Dây cáp 2x2x0,5 | nt | 900 | m |
| 267 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | nt | 800 | m |
| 268 | Đào móng bể phốt, đất C3 | nt | 16,38 | m3 |
| 269 | Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 0,78 | m3 |
| 270 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 1,17 | m3 |
| 271 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,028 | 100m2 |
| 272 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính thép <=10mm | nt | 0,1012 | tấn |
| 273 | Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) | nt | 0,0546 | 100m3 |
| 274 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 3,1174 | m3 |
| 275 | Trát thành bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 17,836 | m2 |
| 276 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | nt | 4,322 | m2 |
| 277 | Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,672 | m3 |
| 278 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0296 | 100m2 |
| 279 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | nt | 0,0385 | tấn |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | nt | 0,02 | 100m |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| C | Kho vật chứng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 11,6939 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,2576 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | nt | 1,5177 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | nt | 0,0455 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | nt | 0,9587 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,0857 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,0857 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | nt | 1,905 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, (Ép âm 600cm) (nhân hệ số NC,M x1,05) | nt | 0,18 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn bằng thép để ép âm | nt | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc | nt | 0,75 | m3 |
| 12 | Đào móng đài cọc bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | nt | 5,8363 | m3 |
| 13 | Đào móng 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | nt | 0,5253 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 4,075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đài móng | nt | 0,4298 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | nt | 0,1329 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | nt | 0,3847 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 9,6685 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,6274 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,3418 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK > 18 mm | nt | 1,1094 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 6,901 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 13,2715 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng tường móng | nt | 0,1271 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường móng, đường kính thép <=10mm | nt | 0,045 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường móng, đường kính thép <=18mm | nt | 0,1676 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 1,3966 | m3 |
| 29 | Lấp đất hố móng bằng thủ công (bằng 1/3KL đào) | nt | 19,4554 | m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,3511 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 16,9915 | m3 |
| 32 | Trát chân móng xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 16,6365 | m2 |
| 33 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 16,6365 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, thành chắn ram dốc, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 0,239 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0421 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK <= 18 mm | nt | 0,0174 | tấn |
| 37 | Bê tông nền ram dốc, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,5908 | m3 |
| 38 | Xây thành ram dốc gạch không nung đặc - Vữa XM M75 (DT x chiều dầy tường) | nt | 0,2112 | m3 |
| 39 | Trát thành ram dốc xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 0,675 | m2 |
| 40 | Sơn thành ram dốc không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 0,675 | m2 |
| 41 | Láng ram dốc dày 2 cm, VXM M75 | nt | 4,676 | m2 |
| 42 | Cắt rãnh chống trượt ram dốc | nt | 9,352 | 10m |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột | nt | 0,5016 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0763 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | nt | 0,5622 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 3,388 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm | nt | 0,8002 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm | nt | 0,2547 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm | nt | 0,229 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm | nt | 1,5141 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 8,6249 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,6866 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm | nt | 2,3739 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 17,1454 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, nan thông gió mái | nt | 0,133 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm | nt | 0,0789 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0347 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, nan tông gió mái đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,7677 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giằng thu hồi | nt | 0,1154 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm | nt | 0,1128 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,6347 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 49,7041 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,1918 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,0113 | m3 |
| 65 | Trát tường chân mái, tường thu hồi, thành sê nô xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 250,2491 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ thành sê nô, VXM cát mịn M75 | nt | 108,4 | m |
| 67 | Sơn thành sê nô không bả 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 54,2 | m2 |
| 68 | Trát ô văng, nan bê tông dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 5,9644 | m2 |
| 69 | Láng sàn sê nô mái, ô văng không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | nt | 37,544 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 161,5 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 300,7835 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT ván khuôn) | nt | 168,66 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, VXM M75 (bằng DT ván khuôn) | nt | 80,02 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 43,954 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ đầu trụ, gờ chân móng, VXM cát mịn M75 | nt | 55,28 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 593,4175 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 161,5 | m2 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | nt | 0,6206 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6206 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 52,7002 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | nt | 0,8999 | 100m2 |
| 82 | Ke chống bão | nt | 3,6 | cái |
| 83 | Tôn úp nóc | nt | 32,2 | m |
| 84 | CCLD cửa đi 4 cánh bằng thép hộp tráng kẽm (kể cả sơn tĩnh điện) | nt | 8,12 | m2 |
| 85 | CCLD cửa đi bằng nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | nt | 6,96 | m2 |
| 86 | CCLD cửa sổ bằng nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | nt | 9,12 | m2 |
| 87 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 (kể cả sơn) | nt | 9,12 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V + điều tốc quạt | nt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | nt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x250x300 | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp điện phòng 300x250x200 | nt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4 | nt | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5 | nt | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5 | nt | 350 | m |
| 100 | Ống ruột gà luồn dây D20 | nt | 600 | m |
| 101 | Hộp nối dây | nt | 8 | cái |
| 102 | Đế âm | nt | 15 | cái |
| 103 | Đào móng chôn dây bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | nt | 4,725 | m3 |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thu sét fi10 | nt | 60 | m |
| 106 | Kéo rải dây tiếp địa fi 16mm | nt | 15 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | nt | 4 | cọc |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình thủ công | nt | 4,725 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D90 | nt | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D34 | nt | 0,1 | 100m |
| 111 | Cút chếch D90 | nt | 4 | cái |
| 112 | Đai ôm ống D110 | nt | 16 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác D110 | nt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | nt | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng bao nền bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | nt | 0,9072 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | nt | 1,1952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,96 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 1/3 KL đào) | nt | 0,8784 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,7864 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 2,709 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,2461 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 62,5179 | m2 |
| 11 | Sơn tường không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 62,5179 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 | nt | 24,592 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp bịt tôn | nt | 2,778 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột thép D76x4 | nt | 0,1704 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép | nt | 0,1704 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép L50x50x3 | nt | 0,2292 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,2292 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 | nt | 0,2098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2098 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 33,6356 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,4mm | nt | 0,4762 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | nt | 19 | m |
| 23 | Ke chống bão (4 cái/m2) | nt | 192 | cái |
| 24 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | nt | 0,0699 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 6,1717 | m3 |
| 26 | Cầu chắn rác | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | nt | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D90 | nt | 8 | cái |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất C2 | nt | 1,4041 | m3 |
| 2 | Đào biển hiệu bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 0,7039 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,1898 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | nt | 1,1252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK <= 18 mm | nt | 0,0527 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ cổng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 1,1925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ cổng | nt | 0,1362 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0187 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK <= 18 mm | nt | 0,0947 | tấn |
| 11 | Bê tông trụ cổng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,9112 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 | nt | 3,8627 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,0622 | m3 |
| 14 | Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,4064 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 trang trí trụ cổng | nt | 31,8 | m |
| 16 | Ốp đá granit màu nâu đỏ vào trụ cổng | nt | 12,6864 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit màu đen vào trụ cổng | nt | 17,28 | m2 |
| 18 | Ốp đá granite chỉ biên trụ cổng | nt | 31,8 | m |
| 19 | Sản xuất cửa phụ sắt hộp (kể cả sơn, lắp dựng) | nt | 2,625 | m2 |
| 20 | Bộ mô tơ có đường ray, dây cáp | nt | 1 | bộ |
| 21 | Thân cổng xếp tự động cao 1,7m bằng inox, trụ chính: hộp 0,6x0,45 | nt | 1 | bộ |
| 22 | Bánh xe cổng | nt | 10 | cái |
| 23 | Thép L50x50x5 làm ray cổng | nt | 112,461 | kg |
| 24 | Bê tông lót móng ray cổng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 0,5185 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng ray cổng | nt | 0,0393 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ray cổng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,1505 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng | nt | 0,0124 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0034 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm | nt | 0,0085 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,1871 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,4435 | m3 |
| 32 | Trát tường biển hiệu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 11,5966 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit màu đen phía trước biển hiệu | nt | 5,1273 | m2 |
| 34 | Sơn biển hiệu không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 6,7366 | m2 |
| 35 | Ốp đá granite chỉ biên biển hiệu | nt | 14,54 | m |
| 36 | Chữ mạ đồng: "CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ MƯỜNG LÁT, ĐỊA ĐIỂM: TT MƯỜNG LÁT, HUYỆN MƯỜNG LÁT, TỈNH THANH HÓA" | nt | 1 | tb |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0703 | 100m3 |
| 38 | Đào móng tường rào 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | nt | 67,86 | m3 |
| 39 | Đào móng tường rào 90% bằng máy đào < 0, 8m3, đất C2 | nt | 6,1074 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 14,5 | m3 |
| 41 | Xây móng đá hộc, dầy >60 cm, vữa XM M75 | nt | 287,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng móng | nt | 0,232 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <= 10 mm | nt | 0,144 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <= 18 mm | nt | 0,5476 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng móng, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 3,828 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,7244 | m3 |
| 47 | Đắp vữa thân trụ VXM dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 5,13 | m2 |
| 48 | Trát gờ trang trí đầu trụ, VXM M75 | nt | 54,72 | m |
| 49 | Đắp vữa đầu trụ | nt | 18 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,4836 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 222,2962 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | nt | 40,7952 | m2 |
| 53 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 263,0914 | m2 |
| 54 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) | nt | 2,262 | 100m3 |
| 55 | Cải tạo, sơn sửa đoạn tường rào trước cổng | nt | 1 | toàn bộ |
| F | Sân đường, hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước (Tận dụng 18m rãnh cũ) | nt | 18 | m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố ga 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu >3m, đất C3 | nt | 3,2235 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, hố ga 90% bằng máy đào <= 0,4 m3, đất C3 | nt | 0,2901 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 5,4632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh, hố ga | nt | 0,1544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 3,8992 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 5,698 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 0,1172 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 58,4747 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | nt | 22,25 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga đá 1x2, mác 150 | nt | 3,7696 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh nước, hố ga | nt | 0,2236 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | nt | 0,2713 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 70 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 5 | cái |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) | nt | 10,7445 | m3 |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 12,697 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp nền cự ly 5km | nt | 1.396,67 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 13,9667 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 13,9667 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tạo phẳng nền sân | nt | 9,1572 | m3 |
| 22 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 45,786 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn sân bê tông | nt | 12,2096 | 10m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | nt | 21 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | nt | 7,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,14 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | nt | 100 | m |
| 28 | Cáp ngầm (Cu /XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC) 3x16+1x10 cấp từ tủ tổng cho các nhà | nt | 80 | m |
| 29 | Cáp ngầm (Cu /XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC) 3x6+1x4 cấp chiếu sáng | nt | 20 | m |
| 30 | Cột đèn bát giác 150W | nt | 3 | cột |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | nt | 2 | hộp |
| 4 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm | nt | 200 | m |
| 5 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | nt | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | nt | 8 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | nt | 4 | bình |
| 10 | Băng tan | nt | 20 | cuộn |
| 11 | Dây đay | nt | 2 | Kg |
| 12 | Sơn đỏ | nt | 15 | Kg |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống rèm cửa | nt | 132 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc gỗ hòa phát AT140HL3C (KT:1,4x0,7x0,75) | nt | 9 | Cái |
| 3 | Tủ sắt đựng hồ sơ Hòa Phát TU09K3 (KT:1,0x0,45x1,83) | nt | 9 | Cái |
| 4 | Bàn giám đốc DT1890H14 Hòa Phát (KT:1,80x0,90x0,76m) | nt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế giám đốc TQ16- Hòa Phát | nt | 1 | Cái |
| 6 | Bàn họp quây rỗng giữa hòa phát NTH4315 (KT:4.3x1.5x0.75) | nt | 1 | Cái |
| 7 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT04 | nt | 18 | Cái |
| 8 | Bàn tiếp dân có vách ngăn | nt | 3 | Cái |
| 9 | Ghế tiếp dân (ghế gấp Hòa Phát) | nt | 5 | Cái |
| 10 | Ghế băng chờ Hòa Phát PS02-5 5 vị trí | nt | 2 | Cái |
| 11 | Bàn ghế tiếp khách | nt | 2 | Cái |
| 12 | Điều hòa Daikin Inverter 12000 BTU FTKQ35SAVMV hoặc tương đương | nt | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi