Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046183-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201038686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 11:24:00 đến ngày 2020-10-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phòng học và các phòng chức năng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5692 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5692 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0055 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7656 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3988 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1021 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1936 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0238 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2618 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5838 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1321 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7332 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9123 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1007 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0902 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4537 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0902 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6712 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5739 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0663 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5396 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5149 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3972 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3217 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8126 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4604 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7753 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7521 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9667 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,553 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8288 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3254 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4445 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2009 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0636 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4348 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4069 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1091 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4138 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0923 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6612 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 m3
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4218 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4218 tấn
58 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
59 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 1m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0909 100m2
63 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,525 md
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7192 m3
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,35 m
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,9044 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,5514 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,8245 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,3154 m2
70 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,3175 m2
71 Trát má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,7576 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,7361 m2
73 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,305 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,8799 m2
75 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
76 Trát granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3875 m2
77 Ốp gạch thẻ màu đỏ thành bồn hoa KT 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,967 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,2875 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.581,1194 m2
80 Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
81 Sản xuất cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 m2
83 Sản xuất vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
85 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
86 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm; 14mmx14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3081 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9123 1m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m2
90 Gia công và lắp đặt con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9559 100m2
92 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1224 1m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2508 m3
94 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,104 m3
95 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6832 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 100m2
97 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
100 Lắp đặt tủ điện tổng, KT: 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
101 Lắp đặt tủ điện phòng, KT:200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
102 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt Automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt loại 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
109 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
110 Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
111 Lắp đặt đèn ốp trần compact D300, 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Đèn báo pha + cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
118 Ống nhựa xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
119 Ống nhựa xoắn D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
120 Ống nhựa xoắn D20/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
121 Ống nhựa xoắn D16/12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
123 Gia công lắp đặt cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
124 Đai thép giữ ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
125 Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 1m3
126 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
127 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
130 Bật sắt fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 Kẹp định vị dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
132 Thanh kèm D10, L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
133 Thép góc L40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
134 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
135 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
136 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m3
138 Lắp đặt tủ chứa bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
140 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
141 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B Hạng mục 2: Kè đá
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
3 Bốc lên xe, vận chuyển gỗ tròn đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 100m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,864 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,19 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2098 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2595 100m
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2715 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,664 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,66 m2
18 Đắp VXM M75 đỉnh trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
C Hạng mục 3: Nhà đa năng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1808 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1808 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (về để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2286 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2286 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4135 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1374 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0817 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6444 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6135 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1305 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,261 m3
16 Lát nền, gạch đất nung KT:400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,6096 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4645 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,95 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,593 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,95 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,593 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3974 tấn
23 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3974 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,484 1m2
25 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6465 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6465 tấn
27 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9202 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9202 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8384 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8384 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn dập, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 100m2
32 Máng thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m
33 Che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0689 100m2
34 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5661 100m2
35 Lắp đặt tủ điện phòng, KT:200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt đèn tuyp led 1.2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20/16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16/10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
D Hạng mục 4: chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tối đa không quá 3,07% của chi phí xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->