Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050514-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201024410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiền sử dụng đất NS xã và nguồn huy động hợp pháp khác của xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 10:03:00 đến ngày 2020-10-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,399,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,6293 m3
2 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,7031 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. 90%KL máy. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3616 100m3
4 Đắp đất trả hố móng băng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4777 100m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3409 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15,815 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6535 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 26,6389 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1202 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,7338 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65,5391 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20,3526 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6919 100m2
14 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15,2293 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3357 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,04 tấn
17 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tận dụng từ đất đào móng. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7114 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2441 100m3
19 Bê tông lót tôn nền móng, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1985 m3
20 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,1913 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,1913 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,1408 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,5704 100m2
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,7056 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6229 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,0787 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,544 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,6207 100m2
6 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0853 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,0152 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0 tấn
9 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21,4002 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,5816 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,1015 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60,4825 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5051 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1388 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,287 tấn
16 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,8766 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuồn dâm thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0776 100m2
18 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0251 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1072 tấn
20 Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6499 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2327 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4263 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,2429 m3
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 90,6933 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,265 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,6471 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 383,609 m2
5 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1764 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0647 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2585 tấn
8 Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9702 m3
9 Trát giằng tường thu hồi vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,64 m2
10 Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,64 m2
11 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9779 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9779 tấn
13 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 84,5728 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,8926 100m2
15 Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50,5824 m
16 Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.157,04 cái
17 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
18 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 tấm
19 Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60,5564 m2
20 Quét nhựa bitum chống thấm sê nô Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60,5564 m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7763 m3
22 Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,238 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,238 m2
24 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,03 m2
25 Sơn cầu thang trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 62,466 m2
26 Sản xuất tay vịn lan can săt hộp sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,672 m
27 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,0761 m2
28 Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,714 m3
29 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 86,4959 m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1911 100m2
31 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0284 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1291 tấn
33 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0008 m3
34 Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,1058 m2
35 Trát gờ lan can, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 105 m
36 Sơn tường lan can ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 105,6017 m2
37 Sản xuất tay vịn lan can sắt tròn D63 sơn chống gỉ (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 45,49 m
38 Thanh chống sắt tròn D40 cắm xuống lớp bê tông giằng lan can đỡ tay vịn sắt trong D63. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,028 m
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 617,8052 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 151,9992 m2
41 Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40,612 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 537,554 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 262,07 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 458,16 m2
45 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50,51 m2
46 Trát gờ cắt nước vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 87,8 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 151,96 m
48 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 860,9264 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.257,784 m2
50 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,12 m2
51 Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 38,88 m2
52 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép cố định dầy 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,45 m2
53 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 38,88 m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,5808 m3
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0275 100m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,377 m3
57 Láng nền dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,54 m2
58 Lát nền bục giảng gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,7256 m2
59 Trát bục giảng dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,1856 m2
60 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,9182 m3
61 Ván khuôn bê tông lót móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7341 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,4413 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,7644 m3
64 Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,877 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,877 m2
66 Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,3061 m3
67 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (90%KL) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2772 100m3
68 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (tạm tính 10%) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,0799 m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,5621 m3
70 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bt lót móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2117 100m2
71 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, vxm m75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,9868 m3
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 84,0104 m2
73 Láng lòng + thành hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 113,7444 m2
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2411 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3448 tấn
76 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,1126 m3
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 96 cái
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
79 Bê tông lót nền hè, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,74 m3
80 Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,61 m3
81 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1027 100m3
82 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km đầu-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2053 100m3
83 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2053 100m3
84 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 cái
85 Chiết áp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 bộ
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 36 bộ
87 Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11 bộ
88 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 780 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 210 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 70 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 (từ nguồn cấp) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 100 m
103 Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 780 m
104 Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 210 m
105 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 hộp
106 Tủ điện 450x300x150 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
107 Tủ điện 300x300x150 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
108 Tủ điện 220x198x90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 bộ
109 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
111 Đào rãnh tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,375 m3
112 Đắp đất rãnh chống sét Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,375 m3
113 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 cọc
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 35 m
115 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 35 m
116 Hộp kiểm tra Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
117 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
118 Lắp bảng nội quy chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bảng
119 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bình
120 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bình
121 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x700 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7 100m
123 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 105mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
124 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm 16 cái
125 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
126 Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống, vít neo ống D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 32 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,08 100m
128 Ống thoát hành lang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->