Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền sử dụng đất NS xã và nguồn huy động hợp pháp khác của xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 10:03:00 đến ngày 2020-10-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,399,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,6293 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,7031 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. 90%KL máy. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3616 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng băng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4777 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6535 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,6389 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7338 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 65,5391 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,3526 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6919 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,2293 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,04 | tấn |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tận dụng từ đất đào móng. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7114 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2441 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót tôn nền móng, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1985 | m3 |
| 20 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,1913 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,1913 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,1408 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5704 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7056 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6229 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0787 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6207 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0853 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,0152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,4002 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5816 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,1015 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60,4825 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5051 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1388 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,287 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8766 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuồn dâm thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0776 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1072 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6499 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2327 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4263 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2429 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 90,6933 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,265 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6471 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 383,609 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0647 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2585 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 9 | Trát giằng tường thu hồi vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,64 | m2 |
| 10 | Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,64 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9779 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9779 | tấn |
| 13 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,5728 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8926 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,5824 | m |
| 16 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.157,04 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tấm |
| 19 | Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60,5564 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum chống thấm sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60,5564 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7763 | m3 |
| 22 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,238 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,238 | m2 |
| 24 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,03 | m2 |
| 25 | Sơn cầu thang trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,466 | m2 |
| 26 | Sản xuất tay vịn lan can săt hộp sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,672 | m |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,0761 | m2 |
| 28 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,714 | m3 |
| 29 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 86,4959 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1911 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1291 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0008 | m3 |
| 34 | Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,1058 | m2 |
| 35 | Trát gờ lan can, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 105 | m |
| 36 | Sơn tường lan can ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 105,6017 | m2 |
| 37 | Sản xuất tay vịn lan can sắt tròn D63 sơn chống gỉ (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,49 | m |
| 38 | Thanh chống sắt tròn D40 cắm xuống lớp bê tông giằng lan can đỡ tay vịn sắt trong D63. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,028 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 617,8052 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 151,9992 | m2 |
| 41 | Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,612 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 537,554 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 262,07 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 458,16 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,51 | m2 |
| 46 | Trát gờ cắt nước vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 87,8 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 151,96 | m |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 860,9264 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.257,784 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,12 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,88 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép cố định dầy 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,45 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,88 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5808 | m3 |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,377 | m3 |
| 57 | Láng nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,54 | m2 |
| 58 | Lát nền bục giảng gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,7256 | m2 |
| 59 | Trát bục giảng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,1856 | m2 |
| 60 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,9182 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7341 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4413 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,7644 | m3 |
| 64 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,877 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,877 | m2 |
| 66 | Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3061 | m3 |
| 67 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (90%KL) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| 68 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (tạm tính 10%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0799 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,5621 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bt lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2117 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, vxm m75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,9868 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,0104 | m2 |
| 73 | Láng lòng + thành hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 113,7444 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2411 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3448 | tấn |
| 76 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,1126 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 96 | cái |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Bê tông lót nền hè, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,74 | m3 |
| 80 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,61 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1027 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km đầu-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2053 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2053 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 85 | Chiết áp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 780 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 210 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 (từ nguồn cấp) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 780 | m |
| 104 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 210 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | hộp |
| 106 | Tủ điện 450x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Tủ điện 300x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Tủ điện 220x198x90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Đào rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,375 | m3 |
| 112 | Đắp đất rãnh chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,375 | m3 |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35 | m |
| 115 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35 | m |
| 116 | Hộp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Lắp bảng nội quy chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bảng |
| 119 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bình |
| 120 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bình |
| 121 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x700 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 105mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống, vít neo ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m |
| 128 | Ống thoát hành lang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi