Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043405-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201043313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, vốn tài trợ của ngân hàng Agribank Việt Nam và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:03:00 đến ngày 2020-10-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,057,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TƯỞNG NIỆM
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,2715 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,2715 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,355 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,9496 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9 m
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7408 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,12 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,976 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4268 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7587 m3
11 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7587 m3
12 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,2715 m2
13 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,8736 1m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5398 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5649 m2
16 Đắp gờ mặt trước bia đá 50x50mm , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,6128 m
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7353 m3
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm đỏ cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,266 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,0954 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,355 m2
21 Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9 m
22 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9 m cấu kiện
23 Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7408 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7408 m2 cấu kiện
25 SX, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,05 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,2488 m2
27 Vệ sinh, làm sạch hoành phi, câu đối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,53 m2
28 Sơn nghệ thuật lại chữ "Đời đời nhớ ơn chủ tịch Hồ Chí Minh" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
29 Ốp đá kim sa, khắc, sơn nhũ vàng các bia liệt sĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7464 m2
31 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,4965 m2
33 Lắp đặt tấm Aluminium màu đỏ bán nguyệt đỉnh bia đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
34 Lắp đặt ngôi sao Aluminium màu vàng gương, đường kính 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bóng giả đá cao cấp màu đen, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8563 m2
36 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuyp LED 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
38 Đóng mới tủ nhôm kính 4 ngăn rộng 0,35m; dài 1,4m; cao 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Đĩa hoa quả bằng sứ men rạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
40 Bình hoa bằng sứ men rạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Bát hương bằng sứ men rạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
42 Lát gạch cotto 40x40cm tráng men, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,7981 m2
43 Khoan, đục, lắp đặt 02 ống thoát nước D90, L=2,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
44 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, NHÀ QUẢN TRANG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,49 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,3216 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,84 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0777 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0777 m3
8 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
9 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,49 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9656 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,166 m2
12 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,84 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 m3
14 Lát bậc tam cấp gạch cotto 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3078 m3
C CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,62 m2
2 Phá dỡ, vận chuyển bỏ đi hàng rào hoa sắt dài 330m và chim trĩ đỉnh trụ cổng, nhân công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.552,3576 m2
4 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 947,936 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2 1m
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3018 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1265 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4471 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,5158 m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 cấu kiện
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,2671 m3
12 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,2671 m3
13 Phụt rửa, vệ sinh lòng rãnh thoát nước hiện trạng, nhân công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,62 m2
15 Lắp đặt bản lề cối cho cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,256 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3274 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8768 100m2
20 Khoan, cấy, lắp đặt thanh BTCT hàng rào vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016 thanh
21 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.168,0536 1m2
22 Trát vẩy vữa mỹ thuật hông trụ cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,2682 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.558,5694 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,999 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARO 40x40x3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.172,2 m2
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5345 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5532 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,4764 m2
29 Láng lòng rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5144 m2
30 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0187 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7107 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6292 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 cấu kiện
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,978 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,4 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,9 m2
39 Làm mới bia đá đen kim sa, khắc chữ, gắn lên tường bia ghi danh công đức; bia đá ngoài sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0332 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,036 m2
41 Thay cụm bóng đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
42 Thay bóng đèn cho đèn trang trí sân vườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
43 Đục, lắp đặt ống D90 thoát nước hồ sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
44 Trồng, chăm sóc cỏ lạc tiên (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.634,1 m2
45 Trồng, chăm sóc cây mẫu đơn loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.008 cây
46 Trồng, chăm sóc cây sim, mua (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846 cây
D THIẾT BỊ
1 Lư hương đồng đỏ cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
2 Bát hương đồng đỏ đường kính 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
3 Bộ đồ thờ bằng đồng đỏ gồm: 02 mâm ngũ quả D&#x3D;45cm; 02 giá nến; 02 hạc đồng nhỏ; 02 lư để hương bằng đồng; 05 tráp nhỏ; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Hạc quy bằng đồng đỏ cao 2,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
5 Đèn thờ 5 bóng cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Tượng Bác Hồ cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bức
7 Tranh đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bức
8 Lục bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->