Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận (Nguồn thuê bao sạp chợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 10:20:00 đến ngày 2020-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,505,499,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THAY MÁI TÔN + SƠN DẦU + CẢI TẠO THOÁT NƯỚC MÁI + THAY CỬA CUỐN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,408 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ quả cầu hút nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | quả |
| 3 | Lợp mái bằng lạnh sóng vuông dày 0,5mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,432 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,5mm chiều dài <=2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,022 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,571 | 100m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt máng xối tôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 197,5 | m |
| 7 | Lắp đặt quả cầu hút nhiệt (sử dụng lại quả cầu cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | quả |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên kết cấu thép các loại (cạo 50% diện tích) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 795,122 | m2 |
| 9 | Sơn dầu sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.575,941 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=20mm, chiều sâu khoan <=30cm để cấy thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm sika ramset 731 vào lỗ khoan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình I200x100x5,5x8 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,064 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép hình I200x100x5,5x8 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,064 | tấn |
| 15 | Bảng thép dày 5mm nối giữa cột cũ và cột mới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,042 | tấn |
| 16 | Hàn bảng thép dày 5mm liên kết giữa cột cũ và cột mới bằng mối hàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,042 | tấn |
| 17 | Bê tông chân cột đá 1x2, vữa BT mác 200 cao 0,7m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,126 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Trát chân cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,28 | m2 |
| 20 | Sơn dầu chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,468 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,14 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,57 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 196,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,966 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 118 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23 | Cái |
| 28 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 41 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ cửa cửa cuốn cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 102,676 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa cuốn tole sơn tĩnh điện, lá tole dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 102,676 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 102,676 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SƠN NƯỚC MẶT TIỀN CHỢ + CHẤM THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường ngoài nhà (mặt tiền chợ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 154,659 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (mặt tiền chợ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 93,663 | m2 |
| 3 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 154,659 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 93,663 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 248,322 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 51,74 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt thành dầm bê tông sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38,16 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm sê nô bằng sikatop seal 107 định mức 2kg/m2/dày 1mm cho mỗi lớp (quét 2 lớp ngang - dọc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 179,8 | m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 (trong vữa có trộn sika latex định mức 1,5kg/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 51,74 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ lavabo cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,818 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách khung sắt kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,915 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,01 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,01 | m2 |
| 7 | Quét sikatop seal 107 chống thấm sàn vệ sinh định mức 2kg/m2/dày 1mm (quét 2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,02 | m2 |
| 8 | Láng sàn vệ sinh dày 3cm, vữa XM mác 100 có trộn sika latex định mức 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,01 | m2 |
| 9 | Lát nền WC bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,01 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ cao 1,4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,77 | m2 |
| 11 | Bâm nhám lớp vữa trát tường cũ cao 1m để ốp gạch. | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,941 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (bít vách VK-2) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,74 | m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,79 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm cao 2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,006 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,06 | m2 |
| 16 | Thay mới trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi khổ 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,06 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo treo tường không chân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê chia cầu inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo và xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 25 | Cắt và lắp kính thủy mài cạnh dày 5mm kích thước 600x800 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,48 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co răng trong thau đk 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 30 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,818 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ khu vực văn phòng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,04 | m2 |
| 32 | Thay mới trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi khổ 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,04 | m |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 106,417 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 154,19 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 134,02 | m2 |
| 36 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 154,19 | m2 |
| 37 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 106,417 | m2 |
| 38 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 134,02 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 154,19 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 240,437 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,198 | 100m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42,896 | m2 |
| 43 | Sơn dầu sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42,896 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cầu thang sắt xoắn ốc cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cầu thang |
| 45 | Tháo dỡ 1 phần lan can cũ: | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất 1 phần lan can mới bằng sắt giống như lan can hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2 | m |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,08 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cầu thang sắt mới (theo thiết kế) (bao gồm vật tư, nhân công và sơn dầu hoàn thiện cầu thang) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn HQ 1,2m đơn, 1x36W, gắn trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế + mặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế + mặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế + mặt công tắc ba | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện sắt 12 modul | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ROCB 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ROCB 2P-25A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 170 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 202 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ruột ga D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 96 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,727 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máng tiểu nam bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,499 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,404 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,24 | m3 |
| 9 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,404 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ cao 1,35m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 71,401 | m2 |
| 11 | Bâm tường tạo nhám để ốp gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,568 | m2 |
| 12 | Đục tường nâng cửa, loại tường dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,34 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông đà lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,117 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đúc sẵn đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,019 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đà lanh tô bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 18 | Xây chèn đầu cửa bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,041 | m3 |
| 19 | Trát đà lanh tô và dặm vá tường xây chèn cửa vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,116 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 2,25m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 124,126 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,297 | m2 |
| 22 | Bả ma tít vào tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,297 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,297 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi khổ 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,499 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm, châm lambri nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,502 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 0,5mm, chân lamri nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,502 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,397 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên dầm, trần sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,58 | m2 |
| 29 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,397 | m2 |
| 30 | Bả ma tít vào dầm, trần sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,58 | m2 |
| 31 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 52,977 | m2 |
| 32 | Cạo lỏ lớp sơn dầu cũ trên kết cấu bằng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,08 | m2 |
| 33 | Sơn dầu cửa sổ bằng sắt 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,08 | m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt dầm sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,64 | m2 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,85 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm sê nô bằng sikatop seal 107 định mức 2kg/m2/dày 1mm cho mỗi lớp (quét 2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,98 | m2 |
| 37 | Xây gối bàn lavabo gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,356 | m3 |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,287 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan lavabo đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,025 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,013 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 43 | Trát gối lavabo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,561 | m2 |
| 44 | Trát mặt dưới đan lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,12 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,046 | m2 |
| 46 | Len tường mặt bàn lavabo bằng đá granit cao 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,59 | m |
| 47 | Phá dỡ con lươn giằng mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,32 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 41,31 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,34 | 100m2 |
| 50 | Làm mới máng xối tole màu phẳng dày 1mm (bao gồm khung đỡ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,1 | m |
| 51 | Bê tông con lươn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,32 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn con lươn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép con lươn đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép con lươn đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | tấn |
| 55 | Trát con lươn vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,59 | m2 |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo âm bàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt tê chia cầu inox có van khóa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 64 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo và xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Cái |
| 65 | Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 67 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT:450x1050 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | vách |
| 68 | Cắt và lắp kính thủy dày 5mm mài cạnh đặt trên bàn lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,652 | m2 |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,49 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,14 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC đk 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC đk 114mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC đk 168mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | Cái |
| 77 | Lắp đặt co răng trong uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Cái |
| 78 | Lắp đặt co uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co uPVC đk 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co uPVC đk 114mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | Cái |
| 82 | Lắp đặt lơi uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê giảm uPVC đk 90-42mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê giảm uPVC đk 90-60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tê uPVC đk 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tê uPVC đk 114mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt đèn led 1,2m đơn, 1x18W, gắn trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế + mặt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương nước, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 130 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ đầu thành mương | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây dặm vá đầu thành mương bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,288 | m3 |
| 4 | Trát dặm vá lại phần đầu thành mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa láng đáy mương nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,7 | m2 |
| 6 | Láng vữa tạo dốc lại mương nước loại 1,2 vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,7 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,759 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,157 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Nạo vét mương thoát nước bùn lẫn rác cao 0,15m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,28 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan mương nước cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 130 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống D-220 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,676 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 220mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,316 | 100m |
| 14 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,937 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 57,56 | m2 |
| 16 | Lát gạch dặm vá nền nhà lồng chợ bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 57,56 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ nắp đan hố ga HG1 (900x900x100) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | 1 cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ bê tông đà hố ga HG1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,717 | m3 |
| 19 | Phá dỡ thành hố ga xây gạch dày 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,748 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông đáy hố ga HG1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,588 | m3 |
| 21 | Xây nâng thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,84 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,331 | m3 |
| 23 | Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,022 | m3 |
| 24 | Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,72 | m2 |
| 25 | Trát thành trong hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,36 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch mương quan trắc bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,67 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp đặt nắp mương quan trắc bằng inox chống rỉ sét dày 1,2mm có bát khóa kích thước 450x770 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 28 | Bê tông đà hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,523 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,374 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, đà hố ga, đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,354 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đà hố ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,126 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan và đà hố ga đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,593 | tấn |
| 33 | Gia công lắp đặt thép hình nắp và đà hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,714 | tấn |
| 34 | Lắp đà hố ga HG1, HG2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt nắp đan hố ga HG1, HG2 bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 36 | Nạo vét bùn, rác hố ga cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 37 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp theo 10km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,376 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần, đất đào bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,148 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển xà bần, đất đào tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,148 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG NỀN SÂN TRONG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa C3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,8 | m2 |
| 2 | Xây tường chắn bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 để nâng nền sân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,299 | m3 |
| 3 | Trát mặt ngoài tường chắn chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,994 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 52,501 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200, dày 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,39 | m3 |
| 6 | Láng vữa tạo dốc nền sân dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 467,446 | m2 |
| 7 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 467,446 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lại cửa C3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,8 | m2 |
| 9 | Sơn chân tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ cao 0,7m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,067 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO (KHU VỰC ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,813 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,241 | tấn |
| 3 | Phá dỡ rào lưới B40 khung sắt V30 bị mục, rỉ sét | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,392 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo M12x160 chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35 | cái |
| 5 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,011 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm 60x60x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,097 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ, kèo thép tráng kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,19 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép tráng kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,19 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che nhà kho bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,313 | 100m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng máng xối tôn mạ màu dày 1mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái đk 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 16 | Sản xuất rào lưới B40, khung sắt tráng kẽm V30x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38,412 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa rào lưới B40, khung sắt tráng kẽm V30x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | m2 |
| 18 | Sơn dầu (2 thành phần) sắt tráng kẽm các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,946 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VÀ ÉP CỌC D300 BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ép cọc ly tâm BTCT đường kính 300 (L=30m) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc ly tâm D300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | 1mối nối |
| 3 | Thép tăng cường đầu cọc đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,082 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 5 | Bê tông bù đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,163 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% khối lượng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể nước và móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,717 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,439 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,887 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,253 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Đào đất giằng móng đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,518 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,005 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,494 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,134 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,732 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,36 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,575 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,105 | tấn |
| 17 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,941 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,451 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,78 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể dày <=45cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,317 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,458 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,785 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Thi công băng cản nước sika waterbar V-25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 55,2 | md |
| 25 | Quét chống thấm bể nước bằng sikatop seal 107 lớp 1 (định mức 2kg/1m2/dày 2mm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 149,531 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm bể nước bằng sikatop seal 107 lớp 2 (định mức 2kg/1m2/dày 2mm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 149,531 | m2 |
| 27 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 177,706 | m2 |
| 28 | Trát nắp bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,175 | m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 (nắp bể nước PCCC) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,118 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể nước PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 32 | Lắp đặt nắp bể BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thang inox DN20 bể nước PCCC (inox đặc ruột) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5 | md |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (tái tạo mặt bằng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,72 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân tái tạo mặt bằng bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 57,2 | m2 |
| 36 | Đắp đất bể nước PCCC và bể xử lý nước thải | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,982 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,885 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,885 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỪ U250x76 CHẮN ĐẤT – HỆ GIẰNG CHỐNG | |||
| 1 | ép cọc cừ U250x76x6,5 bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,32 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ U250x76x6,5 bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,32 | 100m |
| 3 | Giá thuê hệ giằng chống, cừ U250x76x6,5 (3 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,785 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ giằng chống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,078 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,078 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VÀ ÉP CỌC D300 BỂ XỬ LỶ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | ép cọc ly tâm BTCT đường kính 300 (L=20m) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 100m |
| 2 | Nối cọc ly tâm D300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | 1mối nối |
| 3 | Thép tăng cường đầu cọc đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,103 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 5 | Bê tông bù đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,203 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% khối lượng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể nước và móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,967 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,569 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,449 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,33 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Đào đất giằng móng đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,961 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,609 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,106 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,139 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,805 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,051 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,426 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,897 | tấn |
| 17 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,288 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,059 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,245 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể dày <=45cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,658 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm sàn nắp và nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,249 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,659 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Thi công băng cản nước sika waterbar V-20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,6 | md |
| 25 | Thi công băng cản nước sika waterbar V-25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,6 | md |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 (nắp bể nước PCCC) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,118 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể nước PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp thăm bể xử lý nước thải bằng thép không rỉ (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 30 | Đắp đất bể nước PCCC và bể xử lý nước thải | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,11 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,729 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,729 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ (1600x800x400)mm bao gồm thanh đồng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biến dòng 320/5A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ ATS-3P-80A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-320A-36kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-25kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-25kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-15kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ (800x600x250)mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 modul | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ điện 15 modul | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điện 18 modul | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện 24 modul | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện 26 modul | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-15kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 328 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 75w gắn tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn 1,2m, loại 2 bóng led | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 67 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn 1,2m, loại 1 bóng led | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống pvc d20 (xuống sạp và đèn) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 886 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp (200x100)mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 111 | m |
| 30 | Lắp đặt máng cáp (100x100)mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 272 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp 4(1cx25mm2)FR + 16mm2 CV ( e ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 284 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 4(1cx6mm2)CXV + 6mm2 CV ( e ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 684 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp 4(1cx4mm2)CXV + 4mm2 CV ( e ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 190 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 4(1x2,5)mm2 + 2,5mm2 CV ( e ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3.510 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa d16 dài 2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cọc |
| 36 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | mối |
| 37 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy Netword NX-8 (Bàn phím điều khiển, bình ắc qui, biến thế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu dò khói quang 24VDC Chungmei CM-WT32L | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Cái |
| 3 | Đầu báo beam GST I-9105R | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cặp |
| 4 | Còi báo cháy 12V H207 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn báo cháy CM-FP1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 960 | m |
| 7 | Dây tín hiệu nguồn cho còi và cho đèn exit và sự cố chống nhiễu 2x1,25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 520 | m |
| 8 | Ống bảo vệ dây PVC phi 20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.250 | m |
| 9 | Đèn Exit hai mặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 10 | Đèn sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Bình |
| 13 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | Cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Ống STK DN114x3.2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống STK DN90x3.2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,96 | 100m |
| 3 | Ống STK DN76x3.2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống STK DN60x2.9mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,42 | 100m |
| 5 | Ống STK DN42x2.6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống STK DN34x2.6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,3 | 100m |
| 7 | Cao su chống rung D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 8 | Cao su chống rung D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 9 | Y lọc rác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 10 | Y lọc rác D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 11 | Luppe D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 12 | Luppe D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 13 | Van 1 chiều bướm D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 15 | Van khóa bướm D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 16 | Van khóa bướm D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 17 | Van khóa bướm D76 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 19 | Van khóa phi 21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 20 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 21 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 22 | Đầu phun Sprinkler | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 158 | Cái |
| 23 | Tủ điều khiển hai bơm chữa cháy (thiết bị LS, lắp ráp VN) vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | tủ |
| 24 | Dây điện TTT 3x16mm2 + 1x10mm2. Từ máy bơm đến tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 125 | m |
| 25 | Dây điện 2x2,5mm2 (dùng cho bơm diezel) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 26 | Dây điện 2x1,5mm2 (dùng cho công tắc áp lực) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 27 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 28 | Van khóa chữa cháy D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 29 | Cuộn vòi D50 + lăng phung D13 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 30 | Họng chờ xe cứu hỏa 2x76 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 31 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2x76 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 32 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 220x400x650 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 33 | Cuộn vòi DN76 + lăng phung DN15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cuộn |
| 34 | Co hàn D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 35 | Co hàn D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | Cái |
| 36 | Co hàn D76 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 37 | Co ren D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 38 | Co ren D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 39 | Co ren D34 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 316 | Cái |
| 40 | Tê hàn D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 41 | Tê hàn D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 68 | Cái |
| 42 | Tê ren D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 43 | Tê ren D34 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 145 | Cái |
| 44 | Bầu giảm D114/90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 45 | Bầu giảm D90/60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 46 | Bầu giảm D90/34 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26 | Cái |
| 47 | Bầu giảm D34/21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 158 | Cái |
| 48 | Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 49 | Hai đầu răng D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 50 | Hai đầu răng D34 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 158 | Cái |
| 51 | Cùm xà gồ 10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 250 | Cái |
| 52 | Cùm treo phi (114, 90, 60, 34) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 300 | cái |
| 53 | Ty ren 10 ly | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 450 | m |
| 54 | Sơn chống sét Bạch Tuyết | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | kg |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 3P-60KVA liên tục có vỏ cách âm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q>=264m3/h, H=50m. (Bơm mới 100%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 2 | Bơm diezel chữa cháy Q>=264m3/h, H=50m (mới 100%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bù áp Q=5m3/h, h=60m. Bơm trục đứng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm điều hòa - Nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 2 | Bơm tuần hoàn - Nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 3 | Bơm bùn - Nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 4 | Máy thổi khí - Nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 5 | Máy khuấy chìm - Italia | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 6 | Bơm định lượng - Mỹ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Máy pha hóa chất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Giá thể vi sinh - VN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống tán khí - USA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 10 | Thệ thống ống khí - VN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống ống công nghệ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống tách bùn bể lắng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Hệ thống cáp điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 15 | Phần mềm điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 16 | Nuôi cấy vi sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi