Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047886-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201047800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 14:42:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,385,119,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B SỬA CHỮA NGOẠI THẤT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 3,8 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 9,6 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 1 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 7,5 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 0,8 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 2,6 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 4,9 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 101,6 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 101,6 m2
11 Đào nền sân đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 3,592 100m3
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 14,6 m3
13 Xúc dọn đá 4x6 nền sân và rải lên mặt bằng nt 35,1 m3
14 Rải đá 4x6 toàn bộ mặt nền trạm 02 lớp dày 12cm nt 72,3 m3
15 Thi công mặt sân đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm nt 8,948 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 8,948 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 nt 161,1 m3
18 Cắt khe 1x4 của sân nt 89,5 10m
19 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường nt 357,9 m
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 nt 2,5 m3
21 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 0,302 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 1,4 m3
23 Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 nt 0,6 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 nt 8,4 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 nt 3,4 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm nt 0,217 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm nt 0,014 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm nt 0,253 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 nt 2,7 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy nt 14 cái
31 Phá dỡ mương bê tông không cốt thép nt 57,3 m3
32 Tháo dỡ tấm đan nắp đậy để tận dụng lắp lại nt 647 cái
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV nt 0,573 100m3
34 Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III nt 316,2 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4, mác 150 nt 88 m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 4,16 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn nắp đậy máng cáp, đá 1x2, mác 200 nt 6,5 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đậy máng cáp nt 0,391 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy máng cáp nt 1,113 tấn
40 Lắp dặt nắp đậy máng cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 832 cái
41 Lắp đặt thép L70x70x5 thành máng cáp (tận dụng thép đã có) nt 4,572 tấn
42 Thép giá đỡ các loại + Chế tạo, mạ kẽm nt 1.234,1 kg
43 Lắp đặt kết cấu các loại, giá đỡ thép nt 1,234 tấn
44 Cẩu tấm đan để nạo vét và kê kích để tạo mặt phẵng nt 0,018 tấn
45 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác nt 40,7 m3
46 Lắp đặt lại tấm đan sau khi đào bùn đất nt 0,018 tấn
47 Gia công thép đỡ tấm đan chịu lực cống thoát nước + máng cáp lực sau nhà QLVH nt 0,342 tấn
48 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,342 tấn
49 Xúc, vận chuyển phế thải các loại, đất, bùn đất bằng ôtô tự đổ 1 Trọn gói
50 Ván khuôn gỗ các loại Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn gói
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 1,2 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 3,5 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 nt 7,3 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,5 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,03 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,169 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,14 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 2 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 20,2 m2
11 Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 nt 17,4 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 7,4 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 55,2 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 55,2 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 82,7 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường gạch ốp tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 nt 47,6 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 35,2 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,3 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,031 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 2,8 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,267 tấn
22 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 28 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 28 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 28 m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 0,9 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 10,8 m2
27 Ống PVC D42 nt 0,018 100m
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 3,2 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) nt 5,9 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật, nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) nt 1,4 m2
31 Đèn tròn ốp trần nổi 221 -240 (24W) nt 6 bộ
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 2 cái
33 Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 nt 70 m
34 Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 nt 50 m
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 nt 120 m
38 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L nt 2 bộ
39 Chậu tiểu nam + van xả tiểu nt 1 bộ
40 Chậu tiểu nữ + van xả tiểu nt 1 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
42 Chậu rửa loại 1 vòi + ống thải chữ P nt 2 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa Lavabo nt 2 bộ
44 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
46 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
47 Lắp đặt giá treo nt 2 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
49 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh nt 2 cái
50 Lắp đặt hộp giấy nt 2 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
52 Lắp đặt van phao điện D25 nt 1 cái
53 Ống PVC D90 nt 0,2 100m
54 Ống nhựa PPR D32 nt 0,5 100m
55 Ống nhựa PPR D20 nt 0,5 100m
56 Ống nhựa PPR D20 nt 6 cái
57 Cút nhựa PPR D20 nt 6 cái
58 Tê nhựa PPR D32x20 nt 6 cái
59 Tê nhựa ren trong PPR D20 nt 6 cái
60 Côn nhựa PPR D32 nt 6 cái
61 Tê nhựa PPR D32x20 nt 6 cái
62 Tê nhựa ren trong PPR D20 nt 6 cái
63 Nối thẳng ren trong PPR D20 nt 6 cái
64 Zắc co PPR D32 nt 6 cái
65 Zắc co PPR D20 nt 6 cái
66 Côn thu PVC D32x20 nt 2 cái
67 Lắp đặt van khóa D32 nt 8 cái
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,293 100m3
69 Đắp cát nền móng công trình nt 0,5 m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,111 100m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 1 m3
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,083 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,7 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,029 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,067 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg nt 1 cái
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 6 cái
78 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 nt 5,9 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 nt 30,7 m2
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 30,7 m2
81 Quét nước ximăng 2 nước nt 30,7 m2
82 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 0,2 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 5,8 m2
84 Cút sành nt 2 Cái
85 Ống PVC D110 nt 0,015 100m
86 Xúc, vận chuyển phế thải các loại, đất bằng ôtô tự đổ 1 Trọn gói
87 Ván khuôn gỗ các loại Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn gói
D SỬA CHỮA NHÀ QUÁN LÝ VẬN HÀNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát nền nt 224,9 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 1,7 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 nt 15 1m2
5 Tháo dỡ trần nt 25,4 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 1,3 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 0,4 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,013 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 7,1 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 49,9 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 nt 25,4 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 nt 3,5 m2
13 Sản xuất lắp dựng cửa sổ trượt, nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) nt 1,1 m2
14 Lắp đặt cửa đi D5 nt 2,1 m2
15 Đèn tròn ốp trần nổi 221 -240 (24W) nt 6 bộ
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 2 cái
17 Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 nt 40 m
18 Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 nt 30 m
19 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm nt 2 bảng
20 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 nt 70 m
22 Quạt treo tường nt 2 cái
23 Tủ điện 300x400x150 nt 1 hộp
24 Lắp đặt hậu Rửa bát Inox 304 (1000x480) nt 1 bộ
25 Lắp đặt vòi chậu rửa bát nt 1 bộ
26 Ống nhựa PPR D32 nt 0,15 100m
27 Ống nhựa PPR D20 nt 0,15 100m
28 Cút nhựa PPR D32 nt 4 cái
29 Cút nhựa PPR D20 nt 4 cái
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 0,2 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,1 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 0,002 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 0,002 m2
34 Lắp đặt cửa đi D5 nt 2,1 m2 cấu kiện
35 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) nt 3,6 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) nt 3,6 m2
37 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) nt 6,8 m2
38 Lát nền gạch lát Granite 600x600, vữa XM mác 75 nt 224,9 m2
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
40 Ván khuôn gỗ các loại Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn gói
E PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nt 0,8 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 2,8 m3
4 Phá dỡ nên bể bê tông nt 0,6 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 1,5 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông nt 0,3 m3
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->