Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:42:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,385,119,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SỬA CHỮA NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | nt | 3,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 9,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 7,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 0,8 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 2,6 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 4,9 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 101,6 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 101,6 | m2 |
| 11 | Đào nền sân đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 3,592 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 14,6 | m3 |
| 13 | Xúc dọn đá 4x6 nền sân và rải lên mặt bằng | nt | 35,1 | m3 |
| 14 | Rải đá 4x6 toàn bộ mặt nền trạm 02 lớp dày 12cm | nt | 72,3 | m3 |
| 15 | Thi công mặt sân đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | nt | 8,948 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 8,948 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | nt | 161,1 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của sân | nt | 89,5 | 10m |
| 19 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | nt | 357,9 | m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | nt | 2,5 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 0,302 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,4 | m3 |
| 23 | Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | nt | 8,4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,4 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | nt | 0,217 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm | nt | 0,253 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,7 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy | nt | 14 | cái |
| 31 | Phá dỡ mương bê tông không cốt thép | nt | 57,3 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan nắp đậy để tận dụng lắp lại | nt | 647 | cái |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | nt | 0,573 | 100m3 |
| 34 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 316,2 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4, mác 150 | nt | 88 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 4,16 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn nắp đậy máng cáp, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,5 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đậy máng cáp | nt | 0,391 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy máng cáp | nt | 1,113 | tấn |
| 40 | Lắp dặt nắp đậy máng cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 832 | cái |
| 41 | Lắp đặt thép L70x70x5 thành máng cáp (tận dụng thép đã có) | nt | 4,572 | tấn |
| 42 | Thép giá đỡ các loại + Chế tạo, mạ kẽm | nt | 1.234,1 | kg |
| 43 | Lắp đặt kết cấu các loại, giá đỡ thép | nt | 1,234 | tấn |
| 44 | Cẩu tấm đan để nạo vét và kê kích để tạo mặt phẵng | nt | 0,018 | tấn |
| 45 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | nt | 40,7 | m3 |
| 46 | Lắp đặt lại tấm đan sau khi đào bùn đất | nt | 0,018 | tấn |
| 47 | Gia công thép đỡ tấm đan chịu lực cống thoát nước + máng cáp lực sau nhà QLVH | nt | 0,342 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,342 | tấn |
| 49 | Xúc, vận chuyển phế thải các loại, đất, bùn đất bằng ôtô tự đổ | 1 | Trọn gói | |
| 50 | Ván khuôn gỗ các loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,5 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 7,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,169 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 2 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 20,2 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 17,4 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 7,4 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 55,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 55,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 82,7 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ốp tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 47,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 35,2 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,031 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,8 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,267 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 28 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 28 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 28 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 0,9 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 10,8 | m2 |
| 27 | Ống PVC D42 | nt | 0,018 | 100m |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | nt | 5,9 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật, nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | nt | 1,4 | m2 |
| 31 | Đèn tròn ốp trần nổi 221 -240 (24W) | nt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 2 | cái |
| 33 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 70 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | nt | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | nt | 2 | bộ |
| 39 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu | nt | 1 | bộ |
| 40 | Chậu tiểu nữ + van xả tiểu | nt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 42 | Chậu rửa loại 1 vòi + ống thải chữ P | nt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | nt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | nt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp giấy | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt van phao điện D25 | nt | 1 | cái |
| 53 | Ống PVC D90 | nt | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR D32 | nt | 0,5 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D20 | nt | 0,5 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR D32x20 | nt | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 60 | Côn nhựa PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D32x20 | nt | 6 | cái |
| 62 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 63 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 64 | Zắc co PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 65 | Zắc co PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 66 | Côn thu PVC D32x20 | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa D32 | nt | 8 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,293 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,5 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,111 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,083 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,029 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,067 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 6 | cái |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | nt | 5,9 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,7 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,7 | m2 |
| 81 | Quét nước ximăng 2 nước | nt | 30,7 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,2 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,8 | m2 |
| 84 | Cút sành | nt | 2 | Cái |
| 85 | Ống PVC D110 | nt | 0,015 | 100m |
| 86 | Xúc, vận chuyển phế thải các loại, đất bằng ôtô tự đổ | 1 | Trọn gói | |
| 87 | Ván khuôn gỗ các loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| D | SỬA CHỮA NHÀ QUÁN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | nt | 224,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 1,7 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 15 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 25,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 1,3 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 0,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,013 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 7,1 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 49,9 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 | nt | 25,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 3,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ trượt, nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | nt | 1,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa đi D5 | nt | 2,1 | m2 |
| 15 | Đèn tròn ốp trần nổi 221 -240 (24W) | nt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 2 | cái |
| 17 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 40 | m |
| 18 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | nt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 2 | bảng |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | nt | 70 | m |
| 22 | Quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện 300x400x150 | nt | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hậu Rửa bát Inox 304 (1000x480) | nt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | nt | 1 | bộ |
| 26 | Ống nhựa PPR D32 | nt | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR D20 | nt | 0,15 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | nt | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D20 | nt | 4 | cái |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 0,2 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,1 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,002 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 0,002 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cửa đi D5 | nt | 2,1 | m2 cấu kiện |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | nt | 3,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | nt | 3,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh , nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | nt | 6,8 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch lát Granite 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 224,9 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 40 | Ván khuôn gỗ các loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | nt | 0,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 2,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nên bể bê tông | nt | 0,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 1,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông | nt | 0,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ | 1 | Trọn gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi