Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Bắc Kạn năm 2020 - Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032695-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Bắc Kạn năm 2020 - Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20201032631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 09:53:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,772,279,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,624 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 89 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 43 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 11 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4,8 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Tấm đấu đất cho feeder 300x100x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
19 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
20 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
21 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
22 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
23 Đắp đất nền móng công trình 28,877 m3
24 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,795 kg
25 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
B ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Đào hố cột điện 4,528 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,412 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,235 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 4,116 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 7 cột
6 Móc treo cáp 10 Bộ
7 Kẹp siết đơn 10 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 10 Bộ
9 Đai Inox 20 Bộ
10 Khóa đai Inox 20 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 32 10 m
C Móng nhà trạm - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 8,485 m3
2 Đắp đất đầm chặt móng công trình 6,276 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,648 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,053 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,106 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,503 m3
D Xây nhà trạm - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,15 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,134 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,832 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,448 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,005 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,004 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,041 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,16 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,172 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 1,468 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,151 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,248 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,514 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, tường trên mái, tường thu hồi 0,3881 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,639 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,887 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 18,481 m2
20 Cửa sắt bịt tôn 1,98 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,96 m2
22 Cửa khung nhôm kính 1,98 m2
23 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
24 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 8,84 m2
25 Sơn chống thấm mái 8,84 m2
26 Gia công xà gồ thép 0,1052 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,1052 tấn
28 Lợp mái tôn chiều dài bất kì 0,1448 100m2
29 Tôn ốp mái 3,62 m
30 Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái 0,8 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,776 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,231 m2
33 Ván khuôn bản thang bậc thềm 0,02 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,169 m3
37 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,156 m3
38 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 1,3 m2
39 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,56 m2
40 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,568 m2
E Hệ thống điện trong phòng máy - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 12,5 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 4,5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 13 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 5 m
13 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 25 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
16 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
17 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
18 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
19 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
20 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
21 Volt kế 1 cái
22 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
24 Domino đấu dây 60A 1 cái
25 Domino đấu dây 30A 1 cái
26 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
27 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
28 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
29 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
30 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
F SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,82 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,061 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 641 m
7 Tăng đơ D22 18 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
9 Maní 36 cái
10 Khoá cáp 216 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.939,05 kg
G Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 74,209 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 49,027 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,58 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,018 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,534 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,266 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 13,492 m3
H Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS BCN_BBE_CHO_RA_4)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 2,6 m
I TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS BCN_BTH_HA_VI)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,896 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 38 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 75 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5,3 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 27,1493 m3
23 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,8 kg
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
J ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS BCN_BTH_HA_VI)
1 Đào hố cột điện 12,936 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 1,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,672 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 11,76 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 20 cột
6 Móc treo cáp 21 Bộ
7 Kẹp siết đơn 21 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 21 Bộ
9 Đai Inox 42 Bộ
10 Khóa đai Inox 42 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 65 10 m
K MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS BCN_BTH_HA_VI)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
L SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS BCN_BTH_HA_VI)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,7686 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 664,5 m
7 Tăng đơ D22 18 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
9 Maní 36 cái
10 Khoá cáp 216 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.891,699 kg
M Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS BCN_BTH_HA_VI)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,289 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 48,834 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,58 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,534 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,266 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 13,492 m3
N Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS BCN_BTH_HA_VI)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
O TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS BCN_CMI_THANH_VAN_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,896 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 38 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 75 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5,3 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 27,1493 m3
23 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,8 kg
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
P ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS BCN_CMI_THANH_VAN_2)
1 Đào hố cột điện 3,234 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,294 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,168 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,94 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 5 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 12 Bộ
10 Khóa đai Inox 12 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 15,5 10 m
Q MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS BCN_CMI_THANH_VAN_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
R SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS BCN_CMI_THANH_VAN_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,7686 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 636,5 m
7 Tăng đơ D22 18 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
9 Maní 36 cái
10 Khoá cáp 216 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.891,699 kg
S Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS BCN_CMI_THANH_VAN_2)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,289 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 48,834 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,58 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,534 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,266 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 13,492 m3
T Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS BCN_CMI_THANH_VAN_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
U TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS BCN_NRI_CU_LE)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,456 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 87 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 35 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 75 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 11 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5,5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 25,7093 m3
23 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,8 kg
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
V ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS BCN_NRI_CU_LE)
1 Đào hố cột điện 10,996 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 1 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,571 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 9,996 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 17 cột
6 Móc treo cáp 18 Bộ
7 Kẹp siết đơn 18 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 18 Bộ
9 Đai Inox 36 Bộ
10 Khóa đai Inox 36 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 53 10 m
W MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS BCN_NRI_CU_LE)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
X SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS BCN_NRI_CU_LE)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,7956 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 839 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.938,049 kg
Y Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS BCN_NRI_CU_LE)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 122,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 62,625 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,113 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,735 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,679 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,86 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 17,027 m3
Z Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS BCN_NRI_CU_LE)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AA TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS BCN_NRI_HUU_THAC)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,456 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 87 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 35 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 75 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 11 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5,5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 25,7093 m3
23 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,8 kg
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AB ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS BCN_NRI_HUU_THAC)
1 Đào hố cột điện 8,408 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,764 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,437 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 7,644 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 13 cột
6 Móc treo cáp 14 Bộ
7 Kẹp siết đơn 14 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 14 Bộ
9 Đai Inox 28 Bộ
10 Khóa đai Inox 28 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 42 10 m
AC MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS BCN_NRI_HUU_THAC)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
AD SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS BCN_NRI_HUU_THAC)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,7956 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 839 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.938,049 kg
AE Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS BCN_NRI_HUU_THAC)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 102,09 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 62,625 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,113 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,735 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,679 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,86 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 17,027 m3
AF Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS BCN_NRI_HUU_THAC)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AG TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS BCN_BCN_NONG_THUONG_5)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,896 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 38 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 75 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5,3 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 27,1493 m3
23 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,8 kg
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AH ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS BCN_BCN_NONG_THUONG_5)
1 Đào hố cột điện 8,408 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,764 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,437 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 7,644 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 13 cột
6 Móc treo cáp 14 Bộ
7 Kẹp siết đơn 14 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 14 Bộ
9 Đai Inox 28 Bộ
10 Khóa đai Inox 28 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 40 10 m
AI MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS BCN_BCN_NONG_THUONG_5)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
AJ SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS BCN_BCN_NONG_THUONG_5)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,7686 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 646 m
7 Tăng đơ D22 18 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
9 Maní 36 cái
10 Khoá cáp 216 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.891,699 kg
AK Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS BCN_BCN_NONG_THUONG_5)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 94,369 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 48,834 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,58 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,534 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,266 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 13,492 m3
AL Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS BCN_BCN_NONG_THUONG_5)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AM TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS BCN_CMI_MAI_LAP)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,896 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 38 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 75 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5,3 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 27,1493 m3
23 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,8 kg
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AN ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS BCN_CMI_MAI_LAP)
1 Đào hố cột điện 12,936 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 1,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,672 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 11,76 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 20 cột
6 Móc treo cáp 21 Bộ
7 Kẹp siết đơn 21 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 21 Bộ
9 Đai Inox 42 Bộ
10 Khóa đai Inox 42 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 65 10 m
AO MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS BCN_CMI_MAI_LAP)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
AP SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS BCN_CMI_MAI_LAP)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,7686 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 659,5 m
7 Tăng đơ D22 18 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
9 Maní 36 cái
10 Khoá cáp 216 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.891,699 kg
AQ Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS BCN_CMI_MAI_LAP)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 67,489 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 48,834 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,58 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,534 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,266 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 13,492 m3
AR Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS BCN_CMI_MAI_LAP)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AS Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 7 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 7 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->