Gói thầu: Gói 05 Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG |
| Tên gói thầu | Gói 05 Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:14:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,745,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,209 | 100 m2 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100 m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,963 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100 m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, 80% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, 20% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,332 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất từ vị trí đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,276 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,276 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,533 | 100 m3 |
| D | III. RÃNH DỌC HÌNH THANG (L=125,00M) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 4 | Vữa lót chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cấu kiện |
| E | IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B60 (01 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| F | V. PHẦN CỐNG BẢN B80 (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100 m3 |
| G | VI. PHẦN MƯƠNG DẪN NƯỚC B50 L=13,00M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m3 |
| H | VII. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| J | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,911 | 100 m2 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,469 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,998 | 100 m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, 80% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II, 20% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,826 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,151 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất từ vị trí đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,535 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,535 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| K | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,907 | 100 m3 |
| L | 3. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC 2D150 (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,98 | m3 đá nguyên khai |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 15 | Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100 m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,618 | m2 |
| M | 4. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m3 |
| 12 | Quét nhựa lưng cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m2 |
| N | 5. PHẦN CỐNG D100 ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100 m3 |
| O | 6.PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B60 (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sân chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100 m3 |
| P | 7. PHẦN KÈ ĐÁ XÂY L=48M | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| Q | 8. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cái |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| S | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,506 | 100 m2 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,642 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,247 | 100 m3 |
| 8 | Đào rãnh 80% bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào rãnh thoát nước 20% bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,492 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,958 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,335 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,369 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,369 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| T | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,153 | 100 m3 |
| U | III. RÃNH THOÁT NƯỚC L=216,00M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,902 | m3 |
| 4 | Vữa chèn khe chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,528 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | cấu kiện |
| V | IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B60 (03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 3 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m3 |
| W | V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B80 (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 3 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m3 |
| X | VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Công |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Sản xuất trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi