Gói thầu: Gói 05 Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051321-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
Tên gói thầu Gói 05 Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201051265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 14:14:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,745,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,209 100 m2
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 100 m3
3 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,963 100 m3 đất nguyên thổ
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, 80% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, 20% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,332 m3 đất nguyên thổ
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100 m3 đất nguyên thổ
11 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,043 100 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 100 m3
13 Vận chuyển đất từ vị trí đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,276 100 m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,276 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. MẶT ĐƯỜNG 
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,533 100 m3
D III. RÃNH DỌC HÌNH THANG (L=125,00M)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
4 Vữa lót chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cấu kiện
E IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B60 (01 CÁI)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
F V. PHẦN CỐNG BẢN B80 (02 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100 m3
G VI. PHẦN MƯƠNG DẪN NƯỚC B50 L=13,00M
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
3 Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m3
H VII. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: TUYẾN 2 
J 1. NỀN ĐƯỜNG 
1 Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,911 100 m2
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,469 100 m3 đất nguyên thổ
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,998 100 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, 80% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,193 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II, 20% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,826 m3 đất nguyên thổ
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 100 m3 đất nguyên thổ
11 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,151 100 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100 m3
13 Vận chuyển đất từ vị trí đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,663 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,535 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,535 100 m3 đất nguyên thổ/1km
K 2. MẶT ĐƯỜNG 
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,907 100 m3
L 3. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC 2D150 (01 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100 m3 đất nguyên thổ
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,98 m3 đá nguyên khai
3 Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m3 đá hỗn hợp
4 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m3
5 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,41 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 tấn
13 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 100 m2
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn
15 Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100 m3
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,618 m2
M 4. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 (01 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100 m2
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
10 Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m2
N 5. PHẦN CỐNG D100 ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100 m2
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100 m3
O 6.PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B60 (01 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
4 Bê tông sân chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100 m3
P 7. PHẦN KÈ ĐÁ XÂY L=48M
1 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
2 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m3
Q 8. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Cái
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,636 m3
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
4 Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
R HẠNG MỤC: TUYẾN 3
S I. NỀN ĐƯỜNG 
1 Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,506 100 m2
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,642 100 m3 đất nguyên thổ
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,247 100 m3
8 Đào rãnh 80% bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đào rãnh thoát nước 20% bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,492 m3 đất nguyên thổ
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,911 100 m3 đất nguyên thổ
11 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 100 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,958 100 m3
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,335 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,369 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,369 100 m3 đất nguyên thổ/1km
T II. MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,153 100 m3
U III. RÃNH THOÁT NƯỚC L=216,00M
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,902 m3
4 Vữa chèn khe chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,528 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 100 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 cấu kiện
V IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B60 (03 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
3 Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100 m3
W V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B80 (02 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
3 Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,78 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100 m3
X VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Công
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
5 Sản xuất trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->