Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Minh Côi và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Côi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Minh Côi và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:53:00 đến ngày 2020-10-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,97 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,091 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo và xà gồ gỗ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,35 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,708 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,708 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,251 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,6 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,45 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,651 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,97 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,35 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,874 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,886 | m3 |
| 38 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ xà gồ mái và trần cót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,886 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,886 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,22 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,528 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,404 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 47 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 49 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,192 | 1m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,361 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,361 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,424 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,832 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,404 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,392 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,304 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,628 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,22 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,789 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,192 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,192 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 69 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,423 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,015 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,144 | m2 |
| 77 | Phá dỡ bậc láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,135 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,344 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,669 | m2 |
| 80 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | 1m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | m2 |
| 82 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,719 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,719 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,542 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,288 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,116 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,669 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,398 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,213 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,83 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,536 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,479 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,176 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,464 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,22 | m |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 104 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | kg |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,135 | m2 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 111 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,659 | m2 |
| 112 | Phá dỡ bậc láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,221 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,247 | m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,056 | m2 |
| 115 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | 1m2 |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | m2 |
| 117 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100m2 |
| 118 | Tháo dỡ kết cấu mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,77 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,77 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,194 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,965 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,86 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,675 | m2 |
| 130 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,786 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,321 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,645 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,659 | m2 |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,598 | m2 |
| 137 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100m2 |
| 138 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 139 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 142 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | kg |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 144 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 145 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,81 | m2 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,221 | m2 |
| 148 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,103 | m3 |
| 149 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,987 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | m2 |
| 151 | Phá dỡ bậc láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,505 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,648 | m2 |
| 153 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,604 | m2 |
| 154 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | 1m2 |
| 155 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | m2 |
| 156 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 157 | Tháo dỡ kết cấu mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,649 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,649 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,274 | m2 |
| 161 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,666 | m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,604 | m2 |
| 164 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,588 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,858 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,394 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,271 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | m2 |
| 170 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 171 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 172 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,838 | m2 |
| 175 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 176 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m |
| 177 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m2 |
| 179 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 180 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | kg |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m2 |
| 182 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 183 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m2 |
| 185 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,505 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(20% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1232 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% bằng máy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6933 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9797 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,268 | m3 |
| 14 | Bu long M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp sát tường nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(20% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2134 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2716 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1014 | m3 |
| 29 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6109 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6109 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5484 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5484 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8776 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8776 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8776 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3568 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4388 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8432 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5347 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7885 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0006 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8976 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5576 | m2 |
| 53 | Hàng rào nan bê tông cao 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | md |
| 54 | Cổng Inoc 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2979 | kg |
| 55 | Sơn tĩnh điện cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2979 | kg |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6996 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9848 | m3 |
| 64 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4198 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 69 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,6 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9113 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7265 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8769 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6056 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2288 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2334 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2618 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,085 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,592 | m2 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3575 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,976 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6048 | m2 |
| 98 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3668 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8716 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,976 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5564 | m2 |
| 102 | Lát gạch chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5564 | m2 |
| 103 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m2 |
| 104 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,208 | m2 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8491 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4754 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1347 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,616 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ điện+thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ điện+thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Tháo dỡ điện và nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Si phông inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tháo dỡ điện và thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Tháo dỡ điện và nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Si phông inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút+ Tê Y uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Đế ăm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 183 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút, tê ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt Cút ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút ren trong ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn + tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Cút + tê uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút + tê uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi