Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Minh Côi và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041135-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Côi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Minh Côi và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200983084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 09:53:00 đến ngày 2020-10-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,553,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,97 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,091 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01 m2
4 Đục tẩy bề mặt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 1m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
6 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m2
7 Tháo dỡ vì kèo và xà gồ gỗ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
8 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,35 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,708 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,708 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,251 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,6 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01 m2
16 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,45 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,651 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,97 m2
20 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,35 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,874 m2
26 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
31 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,2 kg
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
33 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
34 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,886 m3
38 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m2
39 Tháo dỡ xà gồ mái và trần cót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,272 m2
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,886 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,886 m3
43 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,22 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,528 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,404 m2
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
47 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,389 100m2
48 Tháo dỡ xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
49 Đục tẩy bề mặt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,192 1m2
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,361 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,361 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,424 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,88 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,832 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,404 m2
57 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,392 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,304 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,628 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,22 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,789 m2
64 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,389 100m2
65 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,62 m
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,192 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,192 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
69 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8 kg
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
71 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
72 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,24 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,423 m2
75 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,015 m2
76 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,144 m2
77 Phá dỡ bậc láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,135 m2
78 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,344 m2
79 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,669 m2
80 Đục tẩy bề mặt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,848 1m2
81 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,96 m2
82 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,713 100m2
83 Tháo dỡ kết cấu mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,719 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,719 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,542 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,288 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,116 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,669 m2
90 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,398 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,213 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,83 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,536 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,479 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,176 m2
96 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,464 m2
99 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,713 100m2
100 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,22 m
101 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,848 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,848 m2
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
104 Sơn hoa sắt tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 kg
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
106 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,76 m2
107 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,96 m2
109 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,135 m2
110 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m3
111 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,659 m2
112 Phá dỡ bậc láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,221 m2
113 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,247 m2
114 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,056 m2
115 Đục tẩy bề mặt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,032 1m2
116 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,98 m2
117 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,027 100m2
118 Tháo dỡ kết cấu mái cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,77 m3
120 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,77 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
125 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,194 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,965 m2
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,86 m2
129 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,675 m2
130 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,786 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,321 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,645 m2
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,659 m2
134 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,598 m2
137 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,027 100m2
138 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
139 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,032 m2
140 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,032 m2
141 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
142 Sơn hoa sắt tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 kg
143 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
144 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
145 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
146 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,81 m2
147 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,221 m2
148 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,103 m3
149 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,987 m2
150 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,764 m2
151 Phá dỡ bậc láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,505 m2
152 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,648 m2
153 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,604 m2
154 Đục tẩy bề mặt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 1m2
155 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,82 m2
156 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m2
157 Tháo dỡ kết cấu mái cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
158 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,649 m3
159 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,649 m3
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,274 m2
161 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
162 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,666 m2
163 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,604 m2
164 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,588 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,858 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,394 m2
167 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,271 m2
168 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,716 m2
169 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,764 m2
170 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 tấn
171 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 tấn
172 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
174 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,838 m2
175 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m2
176 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 m
177 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 m2
178 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 m2
179 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
180 Sơn hoa sắt tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 kg
181 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,82 m2
182 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
183 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52
184 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,32 m2
185 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,505 m2
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu nhà xe cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(20% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1232 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0449 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% bằng máy ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6933 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9797 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,634 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,268 m3
14 Bu long M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 tấn
19 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3306 100m2
20 Tôn úp sát tường nhà lớp học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(20% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2134 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2886 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1202 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,312 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2716 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1014 m3
29 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6109 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6109 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5484 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5484 tấn
34 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 100m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8776 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8776 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8776 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3568 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4388 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8432 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1395 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0791 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5347 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7885 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0006 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8976 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,66 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5576 m2
53 Hàng rào nan bê tông cao 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 md
54 Cổng Inoc 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2979 kg
55 Sơn tĩnh điện cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2979 kg
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6996 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9848 m3
64 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4198 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m3
69 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,6 m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9113 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1564 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7265 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8769 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1834 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6056 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 100m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2288 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1355 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1092 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1043 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2334 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2618 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,584 m3
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,085 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,592 m2
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3575 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,895 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,976 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6048 m2
98 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3668 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8716 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,976 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5564 m2
102 Lát gạch chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5564 m2
103 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m2
104 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,208 m2
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8491 m3
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 100m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4754 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
114 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1347 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,616 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Tháo dỡ điện+thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Đế chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Tháo dỡ điện+thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Tháo dỡ điện và nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
62 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Si phông inox D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
84 Lắp đặt van PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
91 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Tháo dỡ điện và thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
113 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
122 Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Tháo dỡ điện và nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
136 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
139 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
147 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
148 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
153 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Si phông inox D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
158 Lắp đặt van PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
162 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
163 Lắp đặt cút+ Tê Y uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
168 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Đế ăm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
171 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
173 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
178 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
179 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
180 Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
181 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
183 Van Phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt van PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt côn, cút, tê ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
186 Lắp đặt Cút ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
187 Lắp đặt Cút ren trong ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
188 Lắp đặt Côn + tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
189 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
190 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
195 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
196 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
198 Lắp đặt Cút + tê uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
199 Lắp đặt Cút + tê uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
200 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->