Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049912-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201049894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 11:20:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,141,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BUỒNG KHÁM BỆNH (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BẮC BÌNH THUẬN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 34,2421 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 13,32 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30,9469 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1662 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 4,6035 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 9,5155 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,2365 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,996 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,648 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,516 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0852 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1296 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4536 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0261 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3357 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1211 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,9264 tấn
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 42,6345 m3
19 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 8,7175 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,2801 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 114,725 m2
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 6,255 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 21,998 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,336 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic bóng mờ 600x600) 101,89 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( cerramic nhám 400x400) 12,91 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( ceramic 250x400) 148,35 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( ceramic 120x600) 1,488 m2
29 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,153 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,5 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( Gạch ceramic bóng mờ 300x600) 2,5 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,584 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,254 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,5018 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6955 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3459 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4254 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,4879 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1178 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0317 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2765 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1296 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7611 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,0161 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0527 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0217 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0742 tấn
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,706 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 42,54 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 148,792 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 13,16 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 49,34 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 49,34 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 218,198 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,223 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 157,975 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 31,2667 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,4286 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,3278 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 5,8154 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 2,4052 m3
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 283,4226 m2
63 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 94,705 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,265 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường 320,9295 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 226,2245 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,705 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 55 m
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 54,8 m
70 Kẻ roon trang trí 115,8 m
71 Cung cấp cửa đi mở 2 cánh sắt, Khung sắt la, cánh sắt hộp panô thép tấm 2 lớp dày 2 ly, kính dày 5 ly 3,2512 m2
72 Cung cấp cửa sổ mở 2 cánh sắt, Khung sắt la, cánh sắt hộp panô thép tấm 2 lớp dày 2 ly, kính dày 5 ly 4,0448 m2
73 Cung cấp khóa cửa (Bát khóa thép dày 5 ly) 4 cái
74 Chốt khóa thép trơn D20 1 cái
75 Sản xuất song sắt cửa thép tròn fi 18 4,6784 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt 22,696 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,6784 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,4772 m2
79 Sản xuất cửa đi panô nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính trong dày 8ly 6,375 m2
80 Sản xuất cửa đi panô nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính mờ dày 5ly 2,85 m2
81 Sản xuất cửa sổ nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính trong dày 8ly 5,625 m2
82 Sản xuất cửa sổ nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính dày 5ly 0,55 m2
83 Khóa cửa 6 cái
84 Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm 1,025 100m2
85 Gia công xà gồ thép 0,5231 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép 0,5231 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,7474 m2
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3,8mm - d=90mm (ống thoát nước mái) 0,28 100m
89 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 7 cái
90 LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mm 0,0325 100m
91 CCLD cầu chắn rác inox D90 7 cái
92 Đai cùm ống Inox-D90 + tắc kê + vít 28 cái
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,876 100m2
94 LĐ ống nhựa uPVC D27, dày 1,8mm 0,447 100m
95 Lắp đặt co nhựa 90- D27 12 cái
96 Lắp đặt co nhựa 90 giảm ren trong đồng -D*d=27*21 3 cái
97 Lắp đặt co nhựa 90 giảm ren ngoài đồng -D*d=27*21 4 cái
98 Lắp đặt tê nhựa D27 8 cái
99 Nối P.V.C ren ngoài đồng - D27 8 cái
100 Lắp đặt khóa đồng D27 3 cái
101 Van gạt STK - D27 1 cái
102 LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm 0,259 100m
103 LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm 0,289 100m
104 LĐ ống nhựa uPVC D42, dày 2,1mm 0,08 100m
105 LĐ ống nhựa uPVC D34, dày 2,0mm 0,015 100m
106 LĐ côn nhựa D*d=90*34 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 45-D114 1 cái
108 Lắp đặt cút nhựa 90-D114 9 cái
109 Lắp đặt cút nhựa 45-D90 3 cái
110 Lắp đặt cút nhựa 90-D42 1 cái
111 Lắp đặt cút nhựa 45-D34 4 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 90-D34 2 cái
113 Lắp đặt tê nhựa 45-D114 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa 45-D90 1 cái
115 Lắp đặt tê nhựa 90-D90 3 cái
116 Lắp đặt tê nhựa 90-D42 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu inox - D=90, 15x15cm 3 cái
118 Lắp đặt xí bệt+ két nước+vòi xịt 2 bộ
119 Lắp đặt xí xổm 1 bộ
120 Lắp đặt Lavabo + xi phong + vòi + gương soi 2 bộ
121 Lắp đặt vòi nước RUMINÊ - D21 3 bộ
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 23,7101 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,7794 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1493 100m3
125 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,2945 m3
126 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0012 100m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,3908 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,4354 m3
129 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,408 m3
130 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 31,228 m2
131 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 26,812 m2
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6592 m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,48 m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0798 tấn
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,108 100m2
136 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 11,2 m3
137 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,5798 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,3 m3
139 Gạch BTKN 4x8x18cm đặt trên nắp hố cáp 500 viên
140 Tủ điện âm tường chứa 1MCB 2P 25A+2MCB 2P 16A + 1ELCB 2P 10A 1 hộp
141 EICB-2P-10A, Icu=6KA,In=30mA, 240V 1 cái
142 MCB-2P-16A, Icu=6KA, 240V 2 cái
143 MCB-2P-25A, Icu=6KA, 240V 1 cái
144 Bộ đèn Led 1,2m nổi siêu mỏng 1x18W áp trần 8 bộ
145 Bộ đèn Led D220 - 260 1x12W áp trần 4 bộ
146 Ổ cấm đơn âm tường 16A 16 cái
147 Cầu chì âm tường 10A 13 cái
148 Lắp đặt Công tắc đèn (2 cực) âm tường 10A 10 cái
149 Lắp đặt công tắc quạt (Dimmer) âm tường 500VA 4 cái
150 Lắp đặt quạt trần 100W đường kính 1,4m 4 cái
151 Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị (các loại) 16 hộp
152 Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB 1 hộp
153 Box tròn nối dây âm tường, sàn (các loại) 15 hộp
154 Ống luồn dây điện D20 (loại uống được bằng dụng cụ) 190 m
155 Ống gân xoắn luồn dây điện D32/25 45 m
156 Dây điện CV - 1,5mm2 (7/0,52) 180 m
157 Dây điện CV - 2,5mm2 (7/0,67) 90 m
158 Dây điện CV - 4,0mm2 (7/0,85) 50 m
159 Dây điện CVV - 6,0mm2 (7/1,04) (TT) 100 m
160 Băng keo cách điện 5 cuộn
161 Lắp đặt Camera POE chuẩn HD 2MP 3 cái
162 Lắp đặt đầu ghi camera chuẩn POE, 4 cổng LAN POE, 1 VGA, 1 HDMI, USB 1 cái
163 Lắp đặt màn hình quan sát 21 INCH 1 cái
164 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E 40 m
165 Ống luồn dây điện D20 (loại uống được bằng dụng cụ) 35 m
166 Tủ đựng bình PCCC 600x400x220 2 tủ
167 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC + Đinh vít, tắc kê 2 bộ
168 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 2 bình
169 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 2 bình
B HẠNG MỤC: SÂN CÓ MÁI CHE (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BẮC BÌNH THUẬN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,3717 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 3,2417 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,9613 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0137 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,421 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,274 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,216 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,141 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0192 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,004 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0112 tấn
13 Bu lông neo D18, L=770 12 cái
14 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 3,918 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,9839 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,066 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 42,274 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,2256 tấn
19 Tắc kê nở sắt D14 14 cái
20 Gia công xà gồ thép 0,222 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình 0,0661 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2256 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,222 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại 0,0661 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,4366 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem 0,5747 100m2
27 SXLD Khung thép lưới B40 52,8846 m2
28 Cung cấp + Lắp đặt (khóa treo) 2 bộ
C HẠNG MỤC: BUỒNG ĐIỀU TRỊ (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LA GI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 37,6906 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 3,1515 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 29,4516 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1139 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 3,595 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 6,345 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,2495 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,395 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,824 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0303 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4064 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0961 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,9508 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0996 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1977 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4824 100m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 50,2525 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 6,934 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,397 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 111,59 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,2955 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) 97,97 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic 400x400) 4,5 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) 147,773 m2
25 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,135 m3
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,125 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( Gạch ceramic 300x600) 2,125 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic nhám 400x400) 8,955 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 ( ceramic 120x600) 2,388 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,01 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,6652 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,4104 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,4793 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0373 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3409 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1005 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6041 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8728 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0142 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0545 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,402 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3665 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,1394 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0587 100m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,795 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36,652 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 116,4 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 6,733 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 24,48 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 24,48 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 200,16 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,4775 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,6825 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,8961 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 17,7945 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,209 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 3,0752 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 5,3128 m3
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 215,4915 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 202,483 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường 340,8185 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,4915 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 125,327 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,7 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 56,9 m
66 Cửa đi 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép tấm 2 lớp dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly 3,2512 m2
67 Cung cấp cửa sổ 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép tấm 2 lớp dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly 2,0224 m2
68 Cung cấp khóa cửa(Bát khóa thép dày 5 ly) 2 cái
69 Chốt khóa thép trơn D18 1 cái
70 Sản xuất song sắt cửa thép tròn D18 2,6052 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,6486 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,7284 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,8912 m2
74 Cửa đi 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 6,375 m2
75 Cửa đi 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính mờ dày 5 ly hệ 1000 2,85 m2
76 Cửa sổ lùa 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 3,6 m2
77 Cửa sổ lật 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính dày 5 ly hệ 1000 0,55 m2
78 Khóa cửa 5 cái
79 Lợp mái Tole lạnh sóng vuông dày 4,5zem 1,1746 100m2
80 Gia công xà gồ thép 0,5663 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép 0,5663 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,156 m2
83 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,442 100m2
84 Lắp đặt Đèn Led 1.2m nổi siêu mỏng 1x18w áp trần 8 bộ
85 Lắp đặt Đèn Led D170 1x12W áp trần 2 bộ
86 Lắp đặt Quạt trần 100W,D=1.4m 4 cái
87 Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 10A 9 cái
88 Lắp đặt Công tắc quạt (dimmer) âm tường500VA 4 cái
89 Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A 18 cái
90 Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A 12 cái
91 Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị (các loại) 12 hộp
92 Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB 1 hộp
93 Lắp đặt Box tròn nối dây âm tường, sàn các loại 18 hộp
94 Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 1MCB 2P 25A+ 1MCB 2P 16A+ 1ELCB 2P 10A 1 hộp
95 Lắp đặt Cáp điện CV-1.5mm2 (7/0.52) 120 m
96 Lắp đặt Cáp điện CV-2.5mm2 (7/0.67) 90 m
97 Lắp đặt Cáp điện CV-4mm2 (7/0.85) 40 m
98 Lắp đặt Cáp điện CVV-6mm2 (7/1.04)(Tạm tính) 80 m
99 Lắp đặt ELCB 2P 10A, Icu=6KA, In=,30mA,240V 1 cái
100 Lắp đặt MCB 2P 16A, Icu=6KA,240V 2 cái
101 Lắp đặt MCB 2P 25A, Icu=6KA,240V 1 cái
102 Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) 130 m
103 Bình chữa cháy CO2 MT3 2 bình
104 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
105 Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22 2 hộp
106 Bộ tiêu lệnh chữa cháy 1 bảng
107 Camera POE chuẩn HD 2MP 3 cái
108 Đầu ghi Camera chuẩn POE, 4 cổng LAN POE, 1VGA, 1 HDMI, USB 1 cái
109 Màn hình quan sát 21 inch 1 cái
110 Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E 40 m
111 Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) 30 m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D=27 0,473 100m
113 Lắp đặt Co nhựa 90 - D=27 18 cái
114 Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren trong đồng D*d = 27*21 3 cái
115 Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren ngoài đồng D*d = 27*21 4 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa D=27 8 cái
117 Lắp đặt Nối PVC ren ngoài đồng D=27 8 cái
118 Lắp đặt Khóa đồng - D=27 3 cái
119 Lắp đặt Van gạt STK - D=27 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D=114 0,22 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D=90 0,121 100m
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D=60 0,015 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D=42 0,056 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D=34 0,014 100m
125 Lắp đặt Côn nhựa D*d = 90*60 2 cái
126 Lắp đặt Côn nhựa D*d = 60*34 2 cái
127 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=114 5 cái
128 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=90 4 cái
129 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=42 1 cái
130 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=34 4 cái
131 Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=114 1 cái
132 Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=90 4 cái
133 Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=34 4 cái
134 Lắp đặt Tê nhựa 45 - D=114 1 cái
135 Lắp đặt Tê nhựa 45 - D=90 4 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=42 1 cái
137 Lắp đặt Phễu thu inox - D=90 (150x150 3 cái
138 Lắp đặt Xí bệt+két nước+vòi xịt 2 bộ
139 Lắp đặt chậu xí xổm 1 bộ
140 Lắp đặt Lavabo+xi phông+vòi 2 bộ
141 Lắp đặt gương soi 2 cái
142 Lắp đặt Vòi nước - D=21 3 bộ
143 Lắp đặt Cầu chắn rác inox - D=90 2 cái
144 Đai cùm ống inox -D=90+tắc kê+vít 8 cái
145 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 18,9833 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,9853 m3
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,15 100m3
148 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,2425 m3
149 Lát gạch thẻ 7,8 m2
150 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0012 100m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,4365 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,2084 m3
153 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 24,148 m2
154 Quét nước xi măng 2 nước 24,148 m2
155 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,24 m2
156 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,6304 m3
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0798 tấn
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0294 100m2
159 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
160 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 1 cái
161 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 5 cái
D HẠNG MỤC: SÂN CÓ MÁI CHE (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LAGI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,6127 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,984 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,5763 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0102 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,773 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,056 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,36 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,235 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,032 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0066 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0186 tấn
13 Bu lông neo D18 - L=500 20 cái
14 Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 6,3 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,1 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,44 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 42 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,125 tấn
19 Tắc kê nở sắt D14 8 cái
20 Gia công xà gồ thép 0,1683 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình 0,1563 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,125 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,1683 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại 0,1563 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,338 m2
26 Lợp mái Tôn sóng vuông dày 4,5zem 0,3964 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng khung thép, lưới thép B40 83,724 m2
28 Cung cấp+lắp đặt (khóa treo) 2 cái
29 Di dời cây xanh và đường dây điện trên 4m 1 trọn gói
E HẠNG MỤC: BUỒNG ĐIỀU TRỊ (BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 40,7578 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 6,895 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 31,3318 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1632 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 4,186 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 8,518 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,724 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,818 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,764 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4162 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1091 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,0759 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2424 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5764 100m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 40,75 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 6,762 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,7205 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 136,75 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,402 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic bóng mờ 600x600) 122,01 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic nhám 400x400) 14,62 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) 160,035 m2
25 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,196 m3
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,5 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( ceramic 300x600) 2,5 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 ( Ceramic 120x600) 1,716 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,112 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,6878 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,096 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,673 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0398 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3637 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1266 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7619 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,0734 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0143 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0847 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4224 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4906 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,637 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0706 100m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,75 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,06 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 163,7 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 7,06 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 40,912 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 40,912 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 244,57 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,7358 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 162,8342 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,9022 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 27,5381 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,44 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 6,3712 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 1,5744 m3
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 187,1599 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 161,0989 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường 290,4828 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 187,1599 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,3229 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 14,4 m
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 90,7 m
65 Cung cấp cửa đi 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép 2 lớp dày tấm dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly 6,5024 m2
66 Cung cấp cửa sổ 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép tấm 2 lớp dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly 8,0896 m2
67 Cung cấp khóa cửa(Bát khóa thép dày 5 ly) 6 cái
68 Chốt khóa thép trơn D20 2 cái
69 Sản xuất song sắt cửa thép tròn D18 9,0504 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,517 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa 9,0504 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,316 m2
73 Cửa đi 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 3 m2
74 Cửa đi 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính mờ dày 5 ly hệ 1000 2,85 m2
75 Cửa sổ lùa 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 1,8 m2
76 Cửa sổ lật 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính dày 5 ly hệ 1000 0,275 m2
77 Khóa cửa 5 cái
78 Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông dày 4.5zem 1,0972 100m2
79 Gia công xà gồ thép 0,4823 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép 0,4823 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,56 m2
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,071 100m2
83 Lắp đặt Đèn Led 1.2m nổi siêu mỏng 1x18w áp trần 6 bộ
84 Lắp đặt Đèn Led D170 1x12W áp trần 5 bộ
85 Lắp đặt Quạt trần 100W,D=1.4m 5 cái
86 Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 10A 7 cái
87 Lắp đặt Công tắc quạt (dimmer) âm tường500VA 5 cái
88 Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A 10 cái
89 Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A 9 cái
90 Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị (các loại) 9 hộp
91 Lắp đặt Box tròn nối dây âm tường, sàn các loại 16 hộp
92 Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 1MCB 2P 25A+ 2MCB 2P 16A+ 2ELCB 2P 10A 1 hộp
93 Lắp đặt Cáp điện CV-1.5mm2 (7/0.52) 170 m
94 Lắp đặt Cáp điện CV-2.5mm2 (7/0.67) 80 m
95 Lắp đặt Cáp điện CVV-6mm2 (7/1.04)(Tạm tính) 100 m
96 Lắp đặt ELCB 2P 10A, Icu=6KA, In=,30mA,240V 2 cái
97 Lắp đặt MCB 2P 16A, Icu=6KA,240V 1 cái
98 Lắp đặt MCB 2P 25A, Icu=6KA,240V 1 cái
99 Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) 120 m
100 Camera POE chuẩn HD 2 MP 4 cái
101 Đầu ghi Camera chuẩn POE, 4 cổng LAN POE, 1VGA, 1 HDMI, USB 1 cái
102 Màn hình quan sát 21 inch 1 cái
103 Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E 50 m
104 Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) 40 m
105 Bình chữa cháy CO2-MT3 2 bình
106 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
107 Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22 2 cái
108 Bộ nội quy tiêu lệnh 1 bảng
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D=27 0,313 100m
110 Lắp đặt Co nhựa 90 - D=27 15 cái
111 Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren trong đồng D*d = 27*21 3 cái
112 Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren ngoài đồng D*d = 27*21 2 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=27 8 cái
114 Lắp đặt Nối PVC ren ngoài đồng D=27 10 cái
115 Lắp đặt Khóa đồng - D=27 3 cái
116 Van gạt STK - D=27 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D=114 0,115 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D=90 0,269 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D=60 0,02 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D=42 0,06 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D=34 0,01 100m
122 Lắp đặt Côn nhựa D*d = 90*60 1 cái
123 Lắp đặt Côn nhựa D*d = 60*34 1 cái
124 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=114 2 cái
125 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=90 7 cái
126 Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=90 1 cái
127 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=42 1 cái
128 Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=34 2 cái
129 Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=34 2 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=114 2 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=90 3 cái
132 Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=42 1 cái
133 Lắp đặt Phễu thu inox - D=90 (150x150) 3 cái
134 Lắp đặt Xí bệt+két nước+vòi xịt 1 bộ
135 Lắp đặt chậu xí xổm 2 bộ
136 Lắp đặt Lavabo+xi phông+vòi 1 bộ
137 Lắp đặt gương soi 1 cái
138 Lắp đặt Vòi nước - D=21 3 bộ
139 Lắp đặt Cầu chắn rác inox - D=90 4 cái
140 Đai cùm ống inox -D=90+tắc kê+vít 16 cái
141 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 18,9833 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,9853 m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0015 100m3
144 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,2425 m3
145 Lát gạch thẻ 7,8 m2
146 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0012 100m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,4365 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,2084 m3
149 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 24,148 m2
150 Quét nước xi măng 2 nước 24,148 m2
151 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,24 m2
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6304 m3
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0798 tấn
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0294 100m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan, trọng lượng <= 100kg 1 cái
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan, trọng lượng <= 250kg 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->