Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:20:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BUỒNG KHÁM BỆNH (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BẮC BÌNH THUẬN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 34,2421 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 13,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,9469 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1662 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 4,6035 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 9,5155 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,2365 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,996 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,516 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0852 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1296 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4536 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0261 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3357 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1211 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9264 | tấn | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,6345 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 8,7175 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2801 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 114,725 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 6,255 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 21,998 | m2 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,336 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic bóng mờ 600x600) | 101,89 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( cerramic nhám 400x400) | 12,91 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( ceramic 250x400) | 148,35 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( ceramic 120x600) | 1,488 | m2 | |
| 29 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,153 | m3 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( Gạch ceramic bóng mờ 300x600) | 2,5 | m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,584 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,254 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,5018 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6955 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3459 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4254 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,4879 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1178 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0317 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2765 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1296 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7611 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,0161 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0527 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0217 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0742 | tấn | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,706 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 42,54 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 148,792 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,16 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 49,34 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 49,34 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 218,198 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,223 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,975 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 31,2667 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,4286 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,3278 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 5,8154 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 2,4052 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 283,4226 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 94,705 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,265 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 320,9295 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,2245 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,705 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 55 | m | |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 54,8 | m | |
| 70 | Kẻ roon trang trí | 115,8 | m | |
| 71 | Cung cấp cửa đi mở 2 cánh sắt, Khung sắt la, cánh sắt hộp panô thép tấm 2 lớp dày 2 ly, kính dày 5 ly | 3,2512 | m2 | |
| 72 | Cung cấp cửa sổ mở 2 cánh sắt, Khung sắt la, cánh sắt hộp panô thép tấm 2 lớp dày 2 ly, kính dày 5 ly | 4,0448 | m2 | |
| 73 | Cung cấp khóa cửa (Bát khóa thép dày 5 ly) | 4 | cái | |
| 74 | Chốt khóa thép trơn D20 | 1 | cái | |
| 75 | Sản xuất song sắt cửa thép tròn fi 18 | 4,6784 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt | 22,696 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,6784 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,4772 | m2 | |
| 79 | Sản xuất cửa đi panô nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính trong dày 8ly | 6,375 | m2 | |
| 80 | Sản xuất cửa đi panô nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính mờ dày 5ly | 2,85 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa sổ nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính trong dày 8ly | 5,625 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm màu trắng sữa, hệ 1000, kính dày 5ly | 0,55 | m2 | |
| 83 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 84 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm | 1,025 | 100m2 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 0,5231 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5231 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,7474 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3,8mm - d=90mm (ống thoát nước mái) | 0,28 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 | 7 | cái | |
| 90 | LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mm | 0,0325 | 100m | |
| 91 | CCLD cầu chắn rác inox D90 | 7 | cái | |
| 92 | Đai cùm ống Inox-D90 + tắc kê + vít | 28 | cái | |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,876 | 100m2 | |
| 94 | LĐ ống nhựa uPVC D27, dày 1,8mm | 0,447 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa 90- D27 | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa 90 giảm ren trong đồng -D*d=27*21 | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa 90 giảm ren ngoài đồng -D*d=27*21 | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 99 | Nối P.V.C ren ngoài đồng - D27 | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt khóa đồng D27 | 3 | cái | |
| 101 | Van gạt STK - D27 | 1 | cái | |
| 102 | LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm | 0,259 | 100m | |
| 103 | LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | 0,289 | 100m | |
| 104 | LĐ ống nhựa uPVC D42, dày 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 105 | LĐ ống nhựa uPVC D34, dày 2,0mm | 0,015 | 100m | |
| 106 | LĐ côn nhựa D*d=90*34 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 45-D114 | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa 90-D114 | 9 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 45-D90 | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90-D42 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 45-D34 | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90-D34 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 45-D114 | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa 45-D90 | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 90-D90 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 90-D42 | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox - D=90, 15x15cm | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt xí bệt+ két nước+vòi xịt | 2 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt xí xổm | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt Lavabo + xi phong + vòi + gương soi | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi nước RUMINÊ - D21 | 3 | bộ | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 23,7101 | m3 | |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,7794 | m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1493 | 100m3 | |
| 125 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,2945 | m3 | |
| 126 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,3908 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,4354 | m3 | |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,408 | m3 | |
| 130 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 31,228 | m2 | |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 26,812 | m2 | |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6592 | m3 | |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,48 | m2 | |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0798 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,108 | 100m2 | |
| 136 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 11,2 | m3 | |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,5798 | m3 | |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,3 | m3 | |
| 139 | Gạch BTKN 4x8x18cm đặt trên nắp hố cáp | 500 | viên | |
| 140 | Tủ điện âm tường chứa 1MCB 2P 25A+2MCB 2P 16A + 1ELCB 2P 10A | 1 | hộp | |
| 141 | EICB-2P-10A, Icu=6KA,In=30mA, 240V | 1 | cái | |
| 142 | MCB-2P-16A, Icu=6KA, 240V | 2 | cái | |
| 143 | MCB-2P-25A, Icu=6KA, 240V | 1 | cái | |
| 144 | Bộ đèn Led 1,2m nổi siêu mỏng 1x18W áp trần | 8 | bộ | |
| 145 | Bộ đèn Led D220 - 260 1x12W áp trần | 4 | bộ | |
| 146 | Ổ cấm đơn âm tường 16A | 16 | cái | |
| 147 | Cầu chì âm tường 10A | 13 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Công tắc đèn (2 cực) âm tường 10A | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc quạt (Dimmer) âm tường 500VA | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt quạt trần 100W đường kính 1,4m | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị (các loại) | 16 | hộp | |
| 152 | Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB | 1 | hộp | |
| 153 | Box tròn nối dây âm tường, sàn (các loại) | 15 | hộp | |
| 154 | Ống luồn dây điện D20 (loại uống được bằng dụng cụ) | 190 | m | |
| 155 | Ống gân xoắn luồn dây điện D32/25 | 45 | m | |
| 156 | Dây điện CV - 1,5mm2 (7/0,52) | 180 | m | |
| 157 | Dây điện CV - 2,5mm2 (7/0,67) | 90 | m | |
| 158 | Dây điện CV - 4,0mm2 (7/0,85) | 50 | m | |
| 159 | Dây điện CVV - 6,0mm2 (7/1,04) (TT) | 100 | m | |
| 160 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 161 | Lắp đặt Camera POE chuẩn HD 2MP | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt đầu ghi camera chuẩn POE, 4 cổng LAN POE, 1 VGA, 1 HDMI, USB | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt màn hình quan sát 21 INCH | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | 40 | m | |
| 165 | Ống luồn dây điện D20 (loại uống được bằng dụng cụ) | 35 | m | |
| 166 | Tủ đựng bình PCCC 600x400x220 | 2 | tủ | |
| 167 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC + Đinh vít, tắc kê | 2 | bộ | |
| 168 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | 2 | bình | |
| 169 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 2 | bình | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN CÓ MÁI CHE (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BẮC BÌNH THUẬN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,3717 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 3,2417 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9613 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0137 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,421 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,274 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,141 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,004 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0112 | tấn | |
| 13 | Bu lông neo D18, L=770 | 12 | cái | |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,918 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,9839 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,066 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 42,274 | m2 | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,2256 | tấn | |
| 19 | Tắc kê nở sắt D14 | 14 | cái | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,222 | tấn | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0661 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,2256 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,222 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0661 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,4366 | m2 | |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 0,5747 | 100m2 | |
| 27 | SXLD Khung thép lưới B40 | 52,8846 | m2 | |
| 28 | Cung cấp + Lắp đặt (khóa treo) | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: BUỒNG ĐIỀU TRỊ (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LA GI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 37,6906 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 3,1515 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,4516 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1139 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,595 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,345 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2495 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,395 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,824 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0303 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4064 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0961 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9508 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0996 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1977 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4824 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 50,2525 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 6,934 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,397 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 111,59 | m2 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,2955 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) | 97,97 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic 400x400) | 4,5 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) | 147,773 | m2 | |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,135 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,125 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( Gạch ceramic 300x600) | 2,125 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic nhám 400x400) | 8,955 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 ( ceramic 120x600) | 2,388 | m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,01 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,6652 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,4104 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4793 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0373 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3409 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1005 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6041 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8728 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0142 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0545 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,402 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3665 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,1394 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0587 | 100m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,795 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,652 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 116,4 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 6,733 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,48 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 24,48 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 200,16 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,4775 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,6825 | m2 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 8,8961 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 17,7945 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,209 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 3,0752 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 5,3128 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 215,4915 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 202,483 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 340,8185 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,4915 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,327 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,7 | m | |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 56,9 | m | |
| 66 | Cửa đi 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép tấm 2 lớp dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly | 3,2512 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép tấm 2 lớp dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly | 2,0224 | m2 | |
| 68 | Cung cấp khóa cửa(Bát khóa thép dày 5 ly) | 2 | cái | |
| 69 | Chốt khóa thép trơn D18 | 1 | cái | |
| 70 | Sản xuất song sắt cửa thép tròn D18 | 2,6052 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,6486 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,7284 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,8912 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 | 6,375 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính mờ dày 5 ly hệ 1000 | 2,85 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ lùa 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 | 3,6 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ lật 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính dày 5 ly hệ 1000 | 0,55 | m2 | |
| 78 | Khóa cửa | 5 | cái | |
| 79 | Lợp mái Tole lạnh sóng vuông dày 4,5zem | 1,1746 | 100m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 0,5663 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5663 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,156 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,442 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m nổi siêu mỏng 1x18w áp trần | 8 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt Đèn Led D170 1x12W áp trần | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt Quạt trần 100W,D=1.4m | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 10A | 9 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Công tắc quạt (dimmer) âm tường500VA | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A | 18 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị (các loại) | 12 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB | 1 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt Box tròn nối dây âm tường, sàn các loại | 18 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 1MCB 2P 25A+ 1MCB 2P 16A+ 1ELCB 2P 10A | 1 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt Cáp điện CV-1.5mm2 (7/0.52) | 120 | m | |
| 96 | Lắp đặt Cáp điện CV-2.5mm2 (7/0.67) | 90 | m | |
| 97 | Lắp đặt Cáp điện CV-4mm2 (7/0.85) | 40 | m | |
| 98 | Lắp đặt Cáp điện CVV-6mm2 (7/1.04)(Tạm tính) | 80 | m | |
| 99 | Lắp đặt ELCB 2P 10A, Icu=6KA, In=,30mA,240V | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 16A, Icu=6KA,240V | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P 25A, Icu=6KA,240V | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) | 130 | m | |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 2 | bình | |
| 104 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22 | 2 | hộp | |
| 106 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| 107 | Camera POE chuẩn HD 2MP | 3 | cái | |
| 108 | Đầu ghi Camera chuẩn POE, 4 cổng LAN POE, 1VGA, 1 HDMI, USB | 1 | cái | |
| 109 | Màn hình quan sát 21 inch | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E | 40 | m | |
| 111 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) | 30 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D=27 | 0,473 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt Co nhựa 90 - D=27 | 18 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren trong đồng D*d = 27*21 | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren ngoài đồng D*d = 27*21 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa D=27 | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Nối PVC ren ngoài đồng D=27 | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Khóa đồng - D=27 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Van gạt STK - D=27 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D=114 | 0,22 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D=90 | 0,121 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D=60 | 0,015 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D=42 | 0,056 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D=34 | 0,014 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt Côn nhựa D*d = 90*60 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Côn nhựa D*d = 60*34 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=114 | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=90 | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=42 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=34 | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=114 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=90 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=34 | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D=114 | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D=90 | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=42 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Phễu thu inox - D=90 (150x150 | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Xí bệt+két nước+vòi xịt | 2 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt chậu xí xổm | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt Lavabo+xi phông+vòi | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Vòi nước - D=21 | 3 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox - D=90 | 2 | cái | |
| 144 | Đai cùm ống inox -D=90+tắc kê+vít | 8 | cái | |
| 145 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 18,9833 | m3 | |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9853 | m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,15 | 100m3 | |
| 148 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,2425 | m3 | |
| 149 | Lát gạch thẻ | 7,8 | m2 | |
| 150 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,4365 | m3 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,2084 | m3 | |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 24,148 | m2 | |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,148 | m2 | |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,24 | m2 | |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,6304 | m3 | |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0798 | tấn | |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0294 | 100m2 | |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | 5 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN CÓ MÁI CHE (BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LAGI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 2,6127 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,984 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5763 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0102 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,773 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,056 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,235 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0066 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0186 | tấn | |
| 13 | Bu lông neo D18 - L=500 | 20 | cái | |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 6,3 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,44 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,125 | tấn | |
| 19 | Tắc kê nở sắt D14 | 8 | cái | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,1683 | tấn | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1563 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,125 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1683 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1563 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,338 | m2 | |
| 26 | Lợp mái Tôn sóng vuông dày 4,5zem | 0,3964 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng khung thép, lưới thép B40 | 83,724 | m2 | |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt (khóa treo) | 2 | cái | |
| 29 | Di dời cây xanh và đường dây điện trên 4m | 1 | trọn gói | |
| E | HẠNG MỤC: BUỒNG ĐIỀU TRỊ (BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 40,7578 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 6,895 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,3318 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1632 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 4,186 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,518 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,724 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,818 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,764 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4162 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1091 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0759 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2424 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5764 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 40,75 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 6,762 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,7205 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 136,75 | m2 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,402 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic bóng mờ 600x600) | 122,01 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic nhám 400x400) | 14,62 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) | 160,035 | m2 | |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,196 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( ceramic 300x600) | 2,5 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 ( Ceramic 120x600) | 1,716 | m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,112 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,6878 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,096 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,673 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0398 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3637 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1266 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7619 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,0734 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0143 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0847 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4224 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4906 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,637 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0706 | 100m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,75 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,06 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 163,7 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 7,06 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 40,912 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 40,912 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 244,57 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,7358 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,8342 | m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,9022 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 27,5381 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 6,3712 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 1,5744 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 187,1599 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 161,0989 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | 290,4828 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,1599 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,3229 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,4 | m | |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 90,7 | m | |
| 65 | Cung cấp cửa đi 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép 2 lớp dày tấm dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly | 6,5024 | m2 | |
| 66 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh sắt, khung sắt LA, cánh sắt hộp pa nô thép tấm 2 lớp dày 3 ly, khung cố định làm khung bảo vệ bằng thép tròn trơn D18, kính dày 5 ly | 8,0896 | m2 | |
| 67 | Cung cấp khóa cửa(Bát khóa thép dày 5 ly) | 6 | cái | |
| 68 | Chốt khóa thép trơn D20 | 2 | cái | |
| 69 | Sản xuất song sắt cửa thép tròn D18 | 9,0504 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,517 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,0504 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,316 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 | 3 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính mờ dày 5 ly hệ 1000 | 2,85 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ lùa 2 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 8 ly hệ 1000 | 1,8 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ lật 1 cánh pa nô nhôm màu trắng sữa, kính dày 5 ly hệ 1000 | 0,275 | m2 | |
| 77 | Khóa cửa | 5 | cái | |
| 78 | Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông dày 4.5zem | 1,0972 | 100m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 0,4823 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4823 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,56 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,071 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m nổi siêu mỏng 1x18w áp trần | 6 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt Đèn Led D170 1x12W áp trần | 5 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt Quạt trần 100W,D=1.4m | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 10A | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Công tắc quạt (dimmer) âm tường500VA | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị (các loại) | 9 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt Box tròn nối dây âm tường, sàn các loại | 16 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 1MCB 2P 25A+ 2MCB 2P 16A+ 2ELCB 2P 10A | 1 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt Cáp điện CV-1.5mm2 (7/0.52) | 170 | m | |
| 94 | Lắp đặt Cáp điện CV-2.5mm2 (7/0.67) | 80 | m | |
| 95 | Lắp đặt Cáp điện CVV-6mm2 (7/1.04)(Tạm tính) | 100 | m | |
| 96 | Lắp đặt ELCB 2P 10A, Icu=6KA, In=,30mA,240V | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 16A, Icu=6KA,240V | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P 25A, Icu=6KA,240V | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) | 120 | m | |
| 100 | Camera POE chuẩn HD 2 MP | 4 | cái | |
| 101 | Đầu ghi Camera chuẩn POE, 4 cổng LAN POE, 1VGA, 1 HDMI, USB | 1 | cái | |
| 102 | Màn hình quan sát 21 inch | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E | 50 | m | |
| 104 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) | 40 | m | |
| 105 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 2 | bình | |
| 106 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 107 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22 | 2 | cái | |
| 108 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 1 | bảng | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D=27 | 0,313 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt Co nhựa 90 - D=27 | 15 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren trong đồng D*d = 27*21 | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Co nhựa 90 giảm ren ngoài đồng D*d = 27*21 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=27 | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Nối PVC ren ngoài đồng D=27 | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Khóa đồng - D=27 | 3 | cái | |
| 116 | Van gạt STK - D=27 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D=114 | 0,115 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D=90 | 0,269 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D=60 | 0,02 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D=42 | 0,06 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D=34 | 0,01 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt Côn nhựa D*d = 90*60 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Côn nhựa D*d = 60*34 | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=114 | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=90 | 7 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=90 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=42 | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D=34 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D=34 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=114 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=90 | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D=42 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Phễu thu inox - D=90 (150x150) | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Xí bệt+két nước+vòi xịt | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt Lavabo+xi phông+vòi | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Vòi nước - D=21 | 3 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox - D=90 | 4 | cái | |
| 140 | Đai cùm ống inox -D=90+tắc kê+vít | 16 | cái | |
| 141 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 18,9833 | m3 | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9853 | m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0015 | 100m3 | |
| 144 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,2425 | m3 | |
| 145 | Lát gạch thẻ | 7,8 | m2 | |
| 146 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,4365 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,2084 | m3 | |
| 149 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 24,148 | m2 | |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,148 | m2 | |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,24 | m2 | |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6304 | m3 | |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0798 | tấn | |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0294 | 100m2 | |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan, trọng lượng <= 100kg | 1 | cái | |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan, trọng lượng <= 250kg | 5 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi