Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003369-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201003328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 08:20:00 đến ngày 2020-10-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,724,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG, TƯỜNG CÁNH PHÍA SÔNG, PHÍA ĐỒNG
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,25
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,62
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,738 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,18
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 100m²
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m²
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,39
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,02
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,815 tấn
13 Ống thép mạ kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97
16 Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đan công tác, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,709 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đan công tác, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 100m²
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m²
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,31
B Khớp nối, cọc cừ
1 Thi công khớp nối đứng bằng đồng, kiểu II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m
2 Đồng 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,95 kg
3 Tôn trắng 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,71 kg
4 Thi công khớp nối nằm bằng đồng, kiểu I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m
5 Đồng 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,64 kg
6 Tôn trắng 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,59 kg
7 Đinh tán đồng D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Nhựa đường xơ đay Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,19 kg
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58
10 Cừ thép Larsel tương đương FSP-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 kg
11 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
12 Nhựa đường xơ đay Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 kg
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24
14 SXLD Tôn trắng 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
C Dàn van, cầu thang
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28
6 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3569 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
11 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92
14 Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m²
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m²
18 Thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 kg
19 ống thép mạ kẽm D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m
20 ống thép mạ kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m
21 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 1m²
D Gia cố đáy kênh phía đồng
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 100m²
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12
E Gia cố đáy kênh phía sông
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m²
4 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5
F Mặt đê
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m³
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m²
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81
6 Bê tông lót móng bậc rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m²
G Tường chắn đất
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m²
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84
H Cơ phía sông, đường phía đồng, mặt bờ kênh, gờ chắn bánh
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,45
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2461 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m²
I PHẦN ĐẤT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m³/km
7 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,42
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,617 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I để tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,201 100m³
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- dung trọng ≥1,45T/m3. Tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m³
11 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≥1,45T/m3. Tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,498 100m³
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,958 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I để tận dụng lại đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,958 100m³
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất thừa để tận dụng đắp đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,243 100m³
15 Mua đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,9
16 Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,9
J Phục vụ thi công
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 100m²
2 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4
3 Đắp đất đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4
4 Mua đất hệ số 1.07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,48
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- dung trọng ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 100m³
6 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5
7 Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5
8 Hao phí cừ thép Larsen FSP-III: Whaophí= W*(1,17*4+3,5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.784,13 kg
9 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen), chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 100m
10 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen), chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 100m
11 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 100m cọc
12 Hao phí thép I200-27 giằng các cừ (tính % khấu hao theo cừ thép) Whaophí= W*(1,5*4+5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,1 kg
13 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép giằng các cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép giằng các cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 tấn
15 Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m
16 Hố bơm: Kè tre phên rơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
17 Đào xúc đất phá đập tạm, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, để tận dụng đắp đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 100m³
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 100m³
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 100m³/km
21 Bơm nước bằng máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
22 Dăm lót đệm bãi đúc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15
23 Cát vàng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15
24 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m³
25 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Di dời cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
K Nén tĩnh cọc, Xử lý nền cọc bê tông
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần TN
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 tấn
5 Ống thép D83 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 ml
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4377 100m²
7 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
9 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 10 tấn/km
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 100m
12 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47
13 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47
L Xử lý nền móng tường cánh, tường chắn đất
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 tấn
4 Ống thép D83 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 ml
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 100m²
6 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83
7 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
8 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 10 tấn/km
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 100m
11 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6
13 Làm lại đường hành lang: Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8
M Đào đắp đê , Đào đắp kênh hạ lưu
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 100m³
2 Đào bạt thảo, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,479 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,479 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,479 100m³/km
5 Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,92
6 Đất mua hệ số 1.07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.177
7 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,72
8 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 170m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,72
9 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,43
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - dung trọng ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 100m³
11 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,38
12 Đắp đất trong nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,38
13 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,65
14 Đắp bao tải đất bằng đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,65
15 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,89 100m³
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16
17 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 100m³
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- dung trọng ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m³
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m³
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m³/km
N Khung dầm mái đê , Tấm lát mái mái đê , BT chèn tấm, dăm lót, vải lọc dưới tấm lát, Giấy dầu nhựa đường giữa các ĐN
1 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,69
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m²
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,78
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 100m²
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,75 tấn
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,75 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,47 10 tấn/km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,47 10 tấn/km
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.324 cấu kiện
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đê, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64
16 Rải vải địa kỹ thuật mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 100m²
17 Đá dăm 2-4 lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,62
18 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,87
O Khung dầm mái kênh, Tấm lát mái kênh, BT chèn tấm, dăm lót, vải lọc dưới tấm lát, Giấy dầu nhựa đường giữa các ĐN
1 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 100m
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,55
3 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 100m²
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,68
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m²
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7 tấn
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 10 tấn/km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 10 tấn/km
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128 cái
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8
16 Đá dăm 2-4 lót mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,74
17 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 100m²
18 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89
19 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 100m
P KHÓA ĐỈNH MÁI ĐÊ, KÊNH
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đê, mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,09
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,908 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9136 100m²
4 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,15
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86
Q CHÂN KHAY PHÍA BIỂN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,69
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 100m²
3 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cấu kiện
4 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cấu kiện
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,07 10 tấn/km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,07 10 tấn/km
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cấu kiện
8 Đá hộc xếp trong ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,24
9 Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, nắp đậy ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 có phụ gia đông cứng nhanh 0,3% kl xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m²
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 tấn
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 10 tấn/km
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 10 tấn/km
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cấu kiện
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chèn giữa các ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13
19 Đá hộc lát cơ kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,58
20 Trồng cỏ mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5739 100m²
R Tường khóa đầu, cuối kè
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m²
S tường dậu
1 Gạch vỡ đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m²
8 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82
9 Mốc bê tông bảo vệ công trình (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mốc
T Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,23
3 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,12
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,12
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
U Chế tạo cánh van
1 Dầm đỉnh U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,64 kg
2 Dầm cánh U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,38 kg
3 Dầm biên cửa U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,11 kg
4 Dầm chính U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,13 kg
5 Tai van thép tấm 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 kg
6 Tôn bản mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,77 kg
7 Thép tấm dầm phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,81 kg
8 Tôn bưng bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6 kg
9 Tôn tấm bưng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,27 kg
10 Nẹp Joăng bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,65 kg
11 Nẹp Joăng đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,08 kg
12 Tấm cữ thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,75 kg
13 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
14 Joang cao su P40-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
15 Joang bên P40-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m
16 Bulon M14 x 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,19 1m²
18 Tấm thành trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,83 kg
19 Tấm thành bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,44 kg
20 Tấm thành ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,37 kg
21 Tấm đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,16 kg
22 Tấm gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,42 kg
23 Thanh giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 kg
24 Thanh giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,71 kg
25 Thép D12 làm râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 kg
26 Sản xuất hèm van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 tấn
V Lắp dựng cánh van
1 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
2 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9845 tấn
3 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 tấn
W Chi phí mua sắm thiết bị
1 Vít me V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bốc xếp thiết bị lên xuống phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Vận chuyển thiết bị bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->