Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 08:20:00 đến ngày 2020-10-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,724,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG, TƯỜNG CÁNH PHÍA SÔNG, PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | tấn |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đan công tác, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đan công tác, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m² |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,31 | m² |
| B | Khớp nối, cọc cừ | |||
| 1 | Thi công khớp nối đứng bằng đồng, kiểu II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m |
| 2 | Đồng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,95 | kg |
| 3 | Tôn trắng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,71 | kg |
| 4 | Thi công khớp nối nằm bằng đồng, kiểu I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| 5 | Đồng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | kg |
| 6 | Tôn trắng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | kg |
| 7 | Đinh tán đồng D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Nhựa đường xơ đay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,19 | kg |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m² |
| 10 | Cừ thép Larsel tương đương FSP-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | kg |
| 11 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 12 | Nhựa đường xơ đay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | kg |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m² |
| 14 | SXLD Tôn trắng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| C | Dàn van, cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m² |
| 18 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | kg |
| 19 | ống thép mạ kẽm D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m |
| 20 | ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m |
| 21 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | 1m² |
| D | Gia cố đáy kênh phía đồng | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m³ |
| E | Gia cố đáy kênh phía sông | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 4 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m² |
| F | Mặt đê | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m² |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng bậc rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m² |
| G | Tường chắn đất | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m² |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m² |
| H | Cơ phía sông, đường phía đồng, mặt bờ kênh, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,45 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m² |
| I | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m³/km |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,42 | m³ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,617 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,201 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- dung trọng ≥1,45T/m3. Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≥1,45T/m3. Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,498 | 100m³ |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,958 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I để tận dụng lại đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,958 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất thừa để tận dụng đắp đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | 100m³ |
| 15 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,9 | m³ |
| 16 | Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,9 | m³ |
| J | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100m² |
| 2 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m³ |
| 3 | Đắp đất đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m³ |
| 4 | Mua đất hệ số 1.07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,48 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- dung trọng ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | 100m³ |
| 6 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m³ |
| 7 | Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m³ |
| 8 | Hao phí cừ thép Larsen FSP-III: Whaophí= W*(1,17*4+3,5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.784,13 | kg |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen), chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen), chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | 100m cọc |
| 12 | Hao phí thép I200-27 giằng các cừ (tính % khấu hao theo cừ thép) Whaophí= W*(1,5*4+5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,1 | kg |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép giằng các cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng các cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | tấn |
| 15 | Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 16 | Hố bơm: Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Đào xúc đất phá đập tạm, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, để tận dụng đắp đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 100m³/km |
| 21 | Bơm nước bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 22 | Dăm lót đệm bãi đúc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 23 | Cát vàng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 24 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m³ |
| 25 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Di dời cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| K | Nén tĩnh cọc, Xử lý nền cọc bê tông | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | tấn |
| 5 | Ống thép D83 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | ml |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4377 | 100m² |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 10 tấn/km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100m |
| 12 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m³ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m³ |
| L | Xử lý nền móng tường cánh, tường chắn đất | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | tấn |
| 4 | Ống thép D83 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | ml |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | 100m² |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m³ |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 10 tấn/km |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m |
| 11 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m³ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m³ |
| 13 | Làm lại đường hành lang: Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m³ |
| M | Đào đắp đê , Đào đắp kênh hạ lưu | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | 100m³ |
| 2 | Đào bạt thảo, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | 100m³/km |
| 5 | Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,92 | m³ |
| 6 | Đất mua hệ số 1.07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.177 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,72 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 170m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,72 | m³ |
| 9 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,43 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - dung trọng ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 100m³ |
| 11 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,38 | m³ |
| 12 | Đắp đất trong nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,38 | m³ |
| 13 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,65 | m³ |
| 14 | Đắp bao tải đất bằng đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,65 | m³ |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,89 | 100m³ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m³ |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- dung trọng ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m³/km |
| N | Khung dầm mái đê , Tấm lát mái mái đê , BT chèn tấm, dăm lót, vải lọc dưới tấm lát, Giấy dầu nhựa đường giữa các ĐN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,69 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,78 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | 100m² |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,75 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,75 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | 10 tấn/km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.324 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đê, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m³ |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 100m² |
| 17 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,62 | m³ |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m² |
| O | Khung dầm mái kênh, Tấm lát mái kênh, BT chèn tấm, dăm lót, vải lọc dưới tấm lát, Giấy dầu nhựa đường giữa các ĐN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | 100m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m² |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 10 tấn/km |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m³ |
| 16 | Đá dăm 2-4 lót mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m³ |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m² |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m² |
| 19 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m |
| P | KHÓA ĐỈNH MÁI ĐÊ, KÊNH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đê, mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,09 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9136 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,15 | m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m³ |
| Q | CHÂN KHAY PHÍA BIỂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,69 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | 100m² |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | 10 tấn/km |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cấu kiện |
| 8 | Đá hộc xếp trong ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,24 | m³ |
| 9 | Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, nắp đậy ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 có phụ gia đông cứng nhanh 0,3% kl xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | m³ |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m² |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 10 tấn/km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chèn giữa các ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m³ |
| 19 | Đá hộc lát cơ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,58 | m³ |
| 20 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5739 | 100m² |
| R | Tường khóa đầu, cuối kè | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m² |
| S | tường dậu | |||
| 1 | Gạch vỡ đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m² |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m² |
| 9 | Mốc bê tông bảo vệ công trình (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mốc |
| T | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m³ |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| U | Chế tạo cánh van | |||
| 1 | Dầm đỉnh U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | kg |
| 2 | Dầm cánh U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,38 | kg |
| 3 | Dầm biên cửa U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,11 | kg |
| 4 | Dầm chính U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,13 | kg |
| 5 | Tai van thép tấm 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | kg |
| 6 | Tôn bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,77 | kg |
| 7 | Thép tấm dầm phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,81 | kg |
| 8 | Tôn bưng bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | kg |
| 9 | Tôn tấm bưng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,27 | kg |
| 10 | Nẹp Joăng bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,65 | kg |
| 11 | Nẹp Joăng đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | kg |
| 12 | Tấm cữ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | kg |
| 13 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 14 | Joang cao su P40-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 15 | Joang bên P40-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m |
| 16 | Bulon M14 x 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bé |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,19 | 1m² |
| 18 | Tấm thành trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,83 | kg |
| 19 | Tấm thành bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,44 | kg |
| 20 | Tấm thành ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,37 | kg |
| 21 | Tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,16 | kg |
| 22 | Tấm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | kg |
| 23 | Thanh giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | kg |
| 24 | Thanh giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,71 | kg |
| 25 | Thép D12 làm râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | kg |
| 26 | Sản xuất hèm van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| V | Lắp dựng cánh van | |||
| 1 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9845 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 tấn |
| W | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Vít me V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bốc xếp thiết bị lên xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi