Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường, nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường, nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp và Quỹ PTSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:00:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,112,426,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU LỚP HỌC VÀ GIẢNG ĐƯỜNG (KHU A) | |||
| 1 | Vệ sinh trần, dàm tường cũ trước khi sơn | Theo chương V | 4.070,74 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, sơn Nê rohoặc tương đương(1 nước lót + 1 nước phủ) | Theo chương V | 1.478,51 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần những chỗ bong dộp bằng bột Candy hoặc tương đương. | Theo chương V | 100 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn Nê ro hoặc tương đương (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo chương V | 2.713,83 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn Nê rohoặc tương đương, (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chương V | 1.356,91 | m2 |
| 6 | Sơn chống thấm sê nô, bằng sơn chống thấm KOVA CT11Ahoặc tương đương | Theo chương V | 227,24 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô bằng bàn chải sắt trước khi chống thấm | Theo chương V | 3 | công |
| 8 | Gia cố sửa chữa trần cũ tầng theo hiện trạng chỉnh đà gỗ, bắn vít lại những chỗ sà thụng. | Theo chương V | 12 | công |
| 9 | Tháo dỡ, thay vòi và dây nối lavabo vòi lanh Caesarhoặc tương đương theo hiện trạng | Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và thay thế bộ cảm ứng mới cho chậu tiểu nam (Van cảm ứng tự xả âm tường KWW-8511 thương hiệu Ka wa san hoặc tương đương. | Theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 12,32 | 100m2 |
| 12 | Sửa chữa cửa đi D1(1.2mx2.7m) nhựa lỏi thép thay lề hỏng, khóa hỏng (tính giá /bộ)căn cứ số lượng lề, khóa thực tế thay thế để xác nhận và quy ra cho 1 bộ cửa hiện trạng làm cơ sở thanh toán). | Theo chương V | 34 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn cũ và lắp dựng lại đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 (1,2M) hoặc tương đương cho các phòng học | Theo chương V | 123 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại đèn LED ốp trần Đện Quang ĐQ LEDCL08hoặc tương đương. | Theo chương V | 33 | bộ |
| 15 | Hút hầm cầu cũ | Theo chương V | 1 | hầm |
| B | KHU LỚP HỌC VÀ GIẢNG ĐƯỜNG (KHU B VÀ C) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi cũ và cạo một số chỗ bong dộp theo diện tích bã lại cho khu B và C theo hiện trạng. | Theo chương V | 8.407,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch khu B và C | Theo chương V | 16,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển giả hạ ra khỏi công trình | Theo chương V | 6 | xe |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ hư hỏng | Theo chương V | 114,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 348 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V | 99,68 | m2 |
| 7 | Ốp tường khu wc (Granite Bạch Mã loại 1hoặc tương đương). | Theo chương V | 348 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn: gạch 300x300(Granite Bạch Mã loại 1hoặc tương đương) | Theo chương V | 99,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí cũ | Theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | Theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu để ốp lại gạch | Theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa gỗ kính cũ hư hỏng,cửa S3 dãy phía trước và sau chuyển đên nơi quy định không quá 100m. | Theo chương V | 456 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên bệ Lavabo khu wccác bậc cấp cũ hư hỏng | Theo chương V | 21 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đục xờm chân tường cũ tường ngoài nhà phía sau khu B và C ốp bằng đá tự nhiên 100x200. | Theo chương V | 38,4 | m2 |
| 15 | Đóng trần chìm phẳng BASI và phụ kiện đồng bộ của vĩnh tường, 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn GYPROC 12,7mmhoặc tương đương cho các phòng khoa. | Theo chương V | 392,82 | m2 |
| 16 | GCLD trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus tấm Calcium cilicate- duraflex 3,5mmhoặc tương đương, trần các khu WC. | Theo chương V | 114,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả Candy hoặc tương đương vào trần thạch cao cho các phòng khoa. | Theo chương V | 392,82 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả Candy hoặc tương đương vào tường | Theo chương V | 195 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương(1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo chương V | 2.000 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Ne ro hoặc tương đương (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo chương V | 3.916,96 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn Ne rohoặc tương đương(1 nước lót + 1 nước phủ) | Theo chương V | 2.500 | m2 |
| 22 | Sơn chống thấm sê nô bằng sơn chống thấm KOVA CT11Ahoặc tương đương. | Theo chương V | 240 | m2 |
| 23 | Vệ sinh trước khi chống thấm mái bằng bàn chải sắt, sênô, ôvăng | Theo chương V | 5 | công |
| 24 | Tháo dỡ tôn trần cũ, gia cố đà gỗ cũ, đóng tầm trần mới bằng tôn Phương Nam SSSC Việt Nhậttôn lạnh dày 0.31 mạ màu P-Zacs VN AZ70, G300 (G550) BlueScope Steel hoặc tương đương, thay cho trần cũ hư hỏng. | Theo chương V | 350 | m2 |
| 25 | Sửa chữa gia cố trần cũ còn lại theo hiện trạng | Theo chương V | 7 | công |
| 26 | Tháo dỡ cửa đi D4 cũ, GCLD cửa đi D4 sắt hộp Pano sắt mạ kẽm dày 1,2mm, kính cường lực 8 ly theo mẫu thiết kế cả sơn(11 bộ x 3 tầng x 2 khu) + 4 bộ T2, T3. | Theo chương V | 226,8 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ khu WC cửa D5, D6, GCLD cửa đi nhôm XINGFA mở quay hệ 55 sơn tỉnh điện màu ghi độ dày nhôm trung bình 2mm kính trắng 5mm (phôi kính Việt -Nhật) phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn KINLONGhoặc tương đương. | Theo chương V | 32,64 | m2 |
| 28 | GCLD cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt nhôm kính MEICO Profile nhôm Túngshin/Tungkuang hệ 500 kính trắng việt nhật dày 5mm phụ kiện VN đồng bộ lề, khóa, gạthoặc tương đương. Dãy phía hành lang trước cửa S3 (11 bộ x 3 tầng x 2 khu) + 2 bộ T2, T3 (khu c bỏ WC) = 68 bộ dãy sau (22bộ x 3tầng x 2 khu = 132 bộ | Theo chương V | 456 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kiểm tra, gia cố, s/c phần khung và cửa, thay thế theo thực tế hư hỏng như gỗ, lề, chốt các loại và lắp dựng lại (Khảo sát hiện trạng giá được tính bình quân cho 1 m2 cửa cũ hiện có, cửa S3 phía sau nhà (22 bộ x 3 tầng x 2 khu) | Theo chương V | 300,96 | m2 |
| 30 | Sơn cửa gỗ 3 nước cửa sổ S3 lá chớp, bằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 601,92 | m2 |
| 31 | Vệ sinh và Sơn sắt dẹt 2 nước khung hoa sắt cửa S3 toàn khu B và Cbằng sơn EXPOhoặc tương đương. | Theo chương V | 456 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa cũ SQ, GCLD cửa lật nhôm XINGFA mở lật hệ 55 sơn tỉnh điện độ dày nhôm trung bình 1,2mm kính trắng 5mm (phôi kính Việt -Nhật) phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương. | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn cũ, GCLD hoàn chỉnh vách ngăn khu tiểu nam bằng nhựa Compact dáy 12mm (hoặc tương đương) | Theo chương V | 6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lại xí bệtCaesar 2 khối nắp êmhoặc tương đương. | Theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp dựng lại vàthay thế bộ cảm ứng mới cho chậu tiểu nam (Van cảm ứng tự xả âm tường KWW-8511 thương hiệu Ka wa san hoặc tương đương. | Theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesarhoặc tương đương. | Theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Trát gờ chỉ VXM75 (trát lại các chành cửa trước khi lắp cửa mới) | Theo chương V | 1.097,1 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 23,4 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ và lắp đặt lại vòi nước rửa sàn cho các khu wc | Theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, thay thế phễu thoát sàn khu wc loại chống hôi Larsd B8900 kích thước 100x100x80mm và các chụp nối ống cũhiện có (thương hiệuLarsd hoặc tương đương) Mỗi khu có 2 phễu thu (Giá /1khu Nam+Nữ) | Theo chương V | 4 | khu |
| 42 | Tháo dỡ đèn cũ và lắp dựng lại đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 (1,2M)hoặc tương đương. | Theo chương V | 138 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ và lắp lại đèn LED ốp trần Đện Quang ĐQ LEDCL08hoặc tương đương. | Theo chương V | 84 | bộ |
| 44 | Bổ sung quạt áp tường Senco có remote TR1628hoặc tương đương. | Theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ quạt cũ, thay quạt trần Panasonic F-60MZ2hoặc tương đương. | Theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn thay thế và bổ sung 1x2.5mm² PVChoặc tương đương. | Theo chương V | 550 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm² PVChoặc tương đương. | Theo chương V | 2.200 | m |
| 48 | Lắp đây dẫn 1x2.5mm² PVChoặc tương đương. | Theo chương V | 720 | m |
| 49 | Lắp đặt máy lạnh phòng khoa loại FTNE 50MV1V, DANKIN 2HP treo tường CS 17,150Btu/h loại 1 chiều công nghệ Non-Inverter Gas: R-410A (Xuât xứ Thái Lanhoặc tương đương) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Automat 30A Keroahoặc tương đương. | Theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Giá đở dàn nóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Ống đồng, ống nước, dây điện, đai ốc vít băng dán ... … | Theo chương V | 36 | m |
| 53 | Lắp đặt máy lạnh phòng Trưởng khoa loại FTNE 35MV1V9, DANKIN 1,5HP treo tường CS 11,450Btu/h loại 1 chiều công nghệ Non-Inverter Gas: R-410A (Xuât xứ Thái Lanhoặc tương đương) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Automat 30A Keroahoặc tương đương. | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Giá đở dàn nóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Ống đồng, ống nước, dây điện, đai ốc vít băng dán ... … | Theo chương V | 36 | m |
| 57 | Hút hầm cầu cũ | Theo chương V | 2 | hầm |
| 58 | Bình chữa cháy MF28 | Theo chương V | 6 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy Co2 MT3 | Theo chương V | 6 | bình |
| 60 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Dây tín hiệu 2x0.75 | Theo chương V | 360 | m |
| 62 | Cáp tín hiệu 2x16x0.5 | Theo chương V | 50 | m |
| 63 | Tổ hợp đèn, chuông, nút nhấn báo cháy | Theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Đèn báo cháy vị trí | Theo chương V | 36 | bộ |
| 66 | Chuông báo cháy | Theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Đầu báo cháy khói điện quang | Theo chương V | 42 | bộ |
| C | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( NHÀ 3 TẦNG HiỆU TRƯỞNG) | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Theo chương V | 3.505,64 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương, (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo chương V | 3.505,64 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương.(1 nước lót + 1 nước phủ) | Theo chương V | 1.643,67 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm sê nô bằng sơn chống thấm KOVA CT11Ahoặc tương đương. | Theo chương V | 68 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, đục xờm chân tường ngoài nhà ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100x200 | Theo chương V | 29,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước cửa đi D1bằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 59,28 | m2 |
| 7 | Gia cố chỉnh sửa trần cũ theo hiện trạng | Theo chương V | 6 | công |
| 8 | Tháo dỡ,GCLD lại trần đà gỗ, tầm trần tôn Phương Nam SSSC Việt Nhật tôn lạnh dày 0.31 mạ màu P-Zacs VN AZ70, G300 (G550) BlueScope Steel hoặc tương đương, | Theo chương V | 25 | m2 |
| 9 | Thay vòi và dây nối lavabo vòi lanh Caesarhoặc tương đương. | Theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Thay nắp đậy bồn cầu Cosanihoặc tương đương. | Theo chương V | 12 | bộ |
| D | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( NHÀ 2 TẦNG CÁC HiỆU PHÓ) | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Nê ro hoặc tương đương. (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo chương V | 747,75 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương.(1 nước lót + 1 nước phủ) | Theo chương V | 312 | m2 |
| 3 | Ốp tường chống ẩm gạch Bạch mãhoặc tương đương. | Theo chương V | 65,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt dẹt 2 nướcbằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 53,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ô cửa gỗ kính OL1, OL2 hư hỏng, GCLD lại cửa mở hất nhôm kính MEICO Profile nhôm Túngshin/Tungkuang hệ 500 kính trắng việt nhật dày 5mm phụ kiện VN đồng bộ lề, khóa, gạthoặc tương đương . | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 6 | Sơn chống thấm sê nô bằng sơn chống thấm KOVA CT11Ahoặc tương đương. | Theo chương V | 77,24 | m2 |
| E | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( NHÀ 3 TẦNG CÁC PHÒNG KHOA) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương.(1 nước lót + 1 nước phủ) | Theo chương V | 554,4 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương,(1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo chương V | 324 | m2 |
| 3 | Sơn cửa gỗ panô 2 nước D5 khu wcbằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 9,98 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nướcbằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 24,96 | m2 |
| 5 | Sơn sắt dẹt 2 nướcbằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 75,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và Lắp đặt chậu tiểu nam mớiCaesarhoặc tương đương. | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi rửa cũ Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Thay vòi và dây nối lavabo voi lạnh Caesarhoặc tương đương. | Theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Thay nắp đậy bồn cầu Cosanihoặc tương đương. | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ô cửa gỗ kính OL1 khu wc hư hỏng, GCLD lại cửa mở hất nhôm kính MEICO Profile nhôm Túngshin/Tungkuang hệ 500 kính trắng việt nhật dày 5mm phụ kiện VN đồng bộ lề, khóa, gạt hoặc tương đương.. | Theo chương V | 1,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần cũ, GCLD trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus tấm Calcium cilicate- duraflex 3,5mm hoặc tương đương cho trần các khu WC (3 phòng) | Theo chương V | 18,72 | m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( NHÀ 2 TẦNG Y TẾ) | |||
| 1 | Bả ma tít vào tường những chỗ bong dộp,bột Canđy hoặc tương đương | Theo chương V | 65 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương(1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo chương V | 486,2 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nê rohoặc tương đương, (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chương V | 250 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nướcbằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 22,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa D2 khu wc hư hỏng GCLD lại cửa đi mở quay nhôm kính MEICO Profile nhôm Túngshin/Tungkuang hệ 500 kính trắng việt nhật dày 5mm phụ kiện VN đồng bộ lề, khóa, gạt hoặc tương đương. | Theo chương V | 2,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt dẹt 2 nước Khung S1bằng sơn EXPO hoặc tương đương. | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệtCaesar hoặc tương đương. | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu namCaesar hoặc tương đương. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCaesar hoặc tương đương. | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sơn chống thấm sê nô bằng sơn chống thấm KOVA CT11A, hoặc tương đương. | Theo chương V | 76 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi