Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi Công xây dựng (gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033383-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đức Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi Công xây dựng (gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 01:07:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,7568 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5181 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 62,72 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 45,108 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 9,0216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,0216 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4838 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,2495 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6008 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm M100- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,1768 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5752 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4419 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2936 | 100m3 |
| 26 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 258,7116 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,8712 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 258,7116 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0023 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,4219 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,2836 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,5599 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9651 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,454 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,454 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,123 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 68,6433 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 68,62 | m |
| 45 | Đắp chữ trang trí tên chợ | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,654 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,577 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,6516 | 100m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,7866 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,7866 | tấn |
| 53 | Giằng kèo D16 | Chương V của E-HSMT | 101,98 | kg |
| 54 | Liên kết L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 68,64 | kg |
| 55 | Bulong D14 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 56 | Râu thép D14 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 57 | Bản mã liên kết | Chương V của E-HSMT | 68,96 | kg |
| 58 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm xốp cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3,2432 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 38,07 | m |
| 60 | Máng thu nước khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Chếch D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Phễu thu D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led tròn 16w ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x4mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp đế nổi | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 76 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 79 | Bật sắt liên kết vào tường d=8mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét l=2,5m dùng thép 63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 82 | Bê tông chôn bật sất | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 85 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 87 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm 40x60x22 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KI ỐT 01 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9504 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 49,5 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 8,052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,4156 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,7153 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6582 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,5938 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2866 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6632 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3928 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 23 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 71,6128 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,1613 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4682 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1024 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5088 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,4349 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,0017 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1106 | tấn |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,3753 | m3 |
| 38 | Ngâm nước xi măng mái | Chương V của E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4768 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,0287 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6513 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 167,944 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 130,964 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,7696 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 100,1728 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,7456 | m2 |
| 50 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 64,2 | m |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 24,678 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,04 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 98,22 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 334,9104 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 178,7096 | m2 |
| 57 | Mua sẵn cửa đi sắt xếp ( có lá chắn tôn tráng kẽm + sơn hoàn chỉnh + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Chếch D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Cút D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,727 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1493 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1838 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4831 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,896 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,896 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7426 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7426 | tấn |
| 75 | Liên kết L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 54,91 | kg |
| 76 | Bulong D14 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 77 | Râu thép D14 | Chương V của E-HSMT | 27,09 | kg |
| 78 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,9992 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc dày 0,45mm mạ kẽm khổ rộng 400mm | Chương V của E-HSMT | 34,62 | m |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Mua sẵn tủ điện Kim loại 350*250*150 và lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt mặt chữ sê nô 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Bật sắt liên kết vào tường d=8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét 63x63x6,L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Bê tông chôn bật sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| E | PCCC: | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Tủ chũa cháy tôn tráng kẽm 40x60x22 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,5467 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,2838 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,8203 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,5682 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0849 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1698 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8057 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9438 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,0852 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3756 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4397 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,5113 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,4155 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,0704 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng mái | Chương V của E-HSMT | 41,0704 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6455 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5274 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,3868 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,5568 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 83,2504 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 127,855 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,0569 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,408 | m2 |
| 44 | Vách ngăn cố định khu WC bằng pa nô nhựa | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 120,2006 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,2504 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi pano kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 48 | Phụ kiện kèm cửa đi (bản lề, tay cầm,thanh khóa) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sổ pa nô kính | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 50 | Phụ kiện kèm cửa sổ (bản lề, tay cầm,thanh khóa, chốt phụ) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 53 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Góc 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 10W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI 107, BS107 (xả 2 nhấn, nắp êm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL2, VTL3 (bao bì + gá) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T1 (vòi ống xả, cụm giăng xả, bao bì) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3, VB5 (bao bì) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Thoát sàn bằng inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Cút góc 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cút góc 60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cút góc 27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Tê 60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Tê 27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Van ren 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, KHU BÁN HÀNG NGOÀI TRỜI | |||
| H | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,352 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5525 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4501 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6119 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,881 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m |
| 18 | Soi mạch lõm thân cột rộng 3mm sâu 15mm | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 19 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,531 | m2 |
| 21 | Thép vuông 20x20 đặc gia công hoàn chỉnh + sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 147,3 | kg |
| 22 | Gia công thép hộp 30*60*1.8 + sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 63,5492 | kg |
| 23 | ống kẽm D60 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| 24 | Đầu đao bằng thép cả sơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Đầu búp thép | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Goong cổng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tôn dày 2 ly bịt cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 2,3744 | m2 |
| 29 | Mua sẵn và gia công thép hộp làm biển + sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 48,14 | kg |
| 30 | Tôn hoa bịt biển dày 2 ly | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m2 |
| 31 | Mua sẵn và lắp đặt chữ INOX mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Tường rào xây mới (Đoạn A-B,F-G, L= =40.61m): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,9023 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2612 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3148 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,1333 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0967 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1935 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6803 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2957 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,5856 | m3 |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,6272 | m2 |
| 18 | Đắp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 111,3036 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,3036 | m2 |
| 21 | Sơn đấu trụ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Thép vuông 20x20 đặc gia công hoàn chỉnh + sơn 3 nước: | Chương V của E-HSMT | 1.275,52 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 36,456 | m2 |
| 24 | Đầu giáo bằng búp gang | Chương V của E-HSMT | 272 | cái |
| J | Tường rào xây mới (Đoạn C-D-E, L= =21.89m): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4476 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2477 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,5035 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4816 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,4039 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 14 | Đắp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 82,8949 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,071 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,9659 | m2 |
| 18 | Sơn đấu trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| K | Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6473 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2819 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,4026 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,8607 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 116,9152 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,65 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2158 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5913 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2789 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,9858 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 12 | Mua sẵn và lắp đặt ống cống bê tông đường kính ống D=300mm HL93 (Tải trọng C bao gồm cả đế cống) nối RTN với hệ thống thoát nước hiện tại | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| L | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,5039 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 5 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8034 | m3 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,4761 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,904 | m |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 730 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 73 | m3 |
| N | Sân bán hàng ngoài trời | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 4 | Ni long chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 57,1642 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,7164 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,1642 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 10 | Ninong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 99 | m2 |
| 13 | Bu lông liên kết chân cột | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Bản mã 300x300x10 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Bản mã 250x250x8 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Mua sẵn cột thép ống thép mạ kẽm đường kính DN150 dày 3,96mm | Chương V của E-HSMT | 593,52 | kg |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,5936 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,3722 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3722 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng, dày 0,45mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2046 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1084 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2906 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,165 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,2026 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8661 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,018 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,492 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3778 | m3 |
| 15 | Nắp bể bằng khung thép+ tôn | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 23,4804 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi