Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051696-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200735607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 15:25:00 đến ngày 2020-10-31 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,693,035,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cống hộp thoát nước 3,5 x2,0
1 Đắp đê quai xanh làm biện pháp thi công cống (Chiều dài 1 đoạn = 9m), đắp bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng, đất đắp tận dụng từ đất đào khuôn 18,09 m3
2 Đắp đất quai sanh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp bằng máy, tính bằng 95% khối lượng 3,4371 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,8m vào bùn (mật độ 5 cọc/md) 15,12 100m
4 Phên nữa cao 1.2m 129,6 0.0
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính 95% khối lượng đào) 2,3757 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Đào thủ công tính 5% khối lượng đào) 12,5038 m3
7 Đắp đất bù mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1953 100m3
8 Đất núi (mua) 22,0689 m3
9 Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc L=2,8m vào đất cấp II mật độ 25 cọc/m2 72,072 100m
10 Đắp cát phủ đầu cọc 10,296 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 15,444 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,296 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp 2,6615 100m2
14 Ván khuôn thép Ván khuôn bẳn mặt, chiều cao <= 28m 0,6786 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính <= 10mm 0,0782 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính <= 18mm 11,0652 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính > 18mm 3,9519 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 112,2264 m3
19 Đóng cọc tre gia cố nền chiều dài cọc L=2,8 m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 99,498 100m
20 Đắp cát phủ đầu cọc 14,214 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 21,321 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 14,214 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống 0,5724 100m2
24 Thép sân cống và chân khay 0,9701 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 24,009 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng 1,371 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cánh cống, đường kính cốt thép <= 18mm 1,9965 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 38,6264 m3
29 Ván khuôn gờ chắn 0,1512 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2464 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 3,024 m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2527 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tải 1,008 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải đường kính thép <= 18mm 2,6019 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 37,8 m3
36 Đào phá đê quai xanh, đào bằng thủ cồn tính 5% khối lượng 18,09 m3
37 Đào phá đê quai sanh bằng máy 3,4371 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 3,618 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 3,618 100m3
B Hạng mục 2: Cống tròn thoát nước D600 loại 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đào thủ công tính bằng 5% khối lượng đào) 0,2527 m3
2 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy tính bằng 95% khối lượng đào) 0,048 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,8m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) 7,287 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc 1,041 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,041 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống 0,019 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 1,259 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống 0,118 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính <= 10mm 0,042 tấn
10 Lắp đặt móng cống, đường kính <=600mm 14 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm 5 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 4 mối nối
13 Đắp đất đường ống (Đắp bằng thủ công tính 5% khối lượng đắp) 0,6256 m3
14 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp bằng máy tính bằng 95% khối lượng đắp) 0,1189 100m3
15 Đất núi đắp thân cống 14,1374 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0505 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0505 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (tạm tính thủ công 5%) 0,219 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy tính bằng 95% khối lượng đào) 0,0416 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0438 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0438 100m3
22 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọcL=2,8m vào đất cấp II 3,628 100m
23 Đắp cát phủ đầu cọc 0,518 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,518 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,202 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống 0,028 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 1,369 m3
28 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,49 m2
C Hạng mục 3: Cống thoát nước D600 loại 2
1 Đắp đê quai sanh làm biện pháp thi công cống ( Chiều dài 1 đoạn =7m) đắp bằng thủ công tính 5% khối lượng, đắp đất tận dụng từ đất đào khuôn 18,76 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đấp đất bằng máy tính 95% khối lượng) 3,5644 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,8m vào đất cấp II (mật độ 5 cọc/md) 7,84 100m
4 Phên nứa cao 1.2m 336 0.0
5 Đào móng cống, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (tạm tính 5%) 1,0224 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy tính 95% khối lượng đào) 0,1943 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọcL=2,8m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) 29,482 100m
8 Đắp cát phủ đầu cọc 4,212 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,212 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống 0,077 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 5,214 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống 0,49 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính <= 10mm 0,173 tấn
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm 58 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm 20 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 16 mối nối
17 Đắp đất đường ống (Đắp thủ công tính 5% khối lượng đắp) 2,5309 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất máy tính bằng 95% khối lượng đắp) 0,4809 100m3
19 Đất núi đắp thân cống 57,1983 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2045 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2045 100m3
22 Đào móng đất cấp II (tạm tính thủ công 5%) 1,752 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy tính bằng 95% khối lượng đào) 0,3329 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3504 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,3504 100m3
26 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,8m vào đất cấp II 29,026 100m
27 Đắp cát phủ đầu cọc 4,147 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,147 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 9,614 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống 0,226 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây đầu cống, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,952 m3
32 Trát đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 107,922 m2
33 Đào phá đê quai sanh (đào bằng thủ công tính 5% khối lượng) 18,76 m3
34 Đào xúc đê quai sanh (đào máy tính bằng 95% khuối lượng) 3,5644 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 3,752 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 3,752 100m3
D Hạng mục 4: Rãnh B1500
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,112 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 46,224 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh 0,648 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 42,768 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 4,752 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,395 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng 0,432 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 4,74 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 1,164 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tám đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,137 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,155 100m2
14 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 324 m2
15 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 162 m2
E Hạng mục 5: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính 5% khối lượng) 11,581 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 95% khối lượng) 2,2004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,3162 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,3162 100m3
5 Đào nền đường mở rộng (Đào thủ công tính 5% khối lượng) 5,6805 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, (Đào bằng máy tính bằng 95% khối lượng) 1,0793 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Đào bùn bằng thủ công tính 5% khối lượng) 177,6455 m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV (Đào bằng máy tính bằng 95% khối lượng) 33,7526 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 36,6652 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 36,6652 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 26,17 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,33 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 14,07 100m3
14 Vật liệu đất núi đắp nền 1.632,12 m3
15 Đắp đất nền đường tính bằng 5% khối lượng 460,208 m3
16 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 41,4187 100m3
17 Vật liệu đất núi đắp lề 5.062,288 m3
18 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 0,48 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 11,56 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7,21 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 49,12 100m2
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn 8,1637 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn 8,1637 100tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 49,12 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->