Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:12:00 đến ngày 2020-10-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,434,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,419 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,978 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,436 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,491 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,629 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,766 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,479 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,635 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,121 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,949 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,715 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,466 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,023 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,016 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,212 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,318 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,318 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,942 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,649 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,326 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,263 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,937 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,245 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,91 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,934 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,192 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,359 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,041 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,306 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,613 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,568 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,859 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,697 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,819 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,516 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,579 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,793 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,277 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,878 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,313 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 377,058 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 576,737 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Phần không sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 252,327 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 872,35 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,313 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 424,5 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô,cầu thang dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,7 | m2 |
| 13 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.004,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 953,795 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.315,83 | m2 |
| 16 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,845 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,271 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,235 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,61 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,652 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,159 | m3 |
| 22 | Xây bục giảng gạch không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,157 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,064 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 788,982 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,477 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,86 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,86 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang 60x70 gỗ nhóm III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,08 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng lan can sắt hộp cầu thang sơn tỉnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,167 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | m |
| 31 | Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can hành lang, KT20x20x1,2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,68 | m |
| 32 | Gia công, lắp dựng lan can INOX hành lang inox304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,662 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,12 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,978 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 đặc, sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,12 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,972 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,972 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,186 | 1m2 |
| 41 | Ke chống bão 4cái /m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.947,6 | cái |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,869 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,7 | m |
| 44 | Bê tông giằng lan can, giằng tường chắn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,992 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng lan can, tường chắn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, tường chắn mái, ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 47 | Trát giằng lan can, giằng tường chắn mái, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,765 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,765 | m2 |
| 49 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,865 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,865 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137,22 | m |
| 52 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,52 | m |
| 53 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 54 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tấm |
| 55 | Bảng chống loá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,992 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN HÈ QUANH MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,382 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,922 | m3 |
| 3 | Xây tường bảo vệ chân móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,295 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,673 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,517 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DỐC GIỮA TRỤC 4-6 | |||
| 1 | Đào đất xây móng đường dốc, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,842 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,337 | m3 |
| 3 | Xây móng đường dốc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,177 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,856 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,856 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,057 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,302 | m3 |
| 8 | Lát gạch lá dừa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,194 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can đường dốc D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,92 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Tủ điện tầng 600x450x170 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện phòng 350x250x170 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 370 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 880 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | 7 | m | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 5 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,536 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bình CO2 MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bình |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ SỐ 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,482 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,676 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 442,88 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,158 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,158 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ SỐ 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,482 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,676 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 442,88 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,158 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,158 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 675 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe chống nứt chia ô 5mx5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi