Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050397-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201012769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 10:37:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,491,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,7407 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2469 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, Þ ngọn =>45 Chương V của E-HSMT 9,8963 100m
4 Ép trước cọc BTLT ứng lực trước Fi 300, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,36 100m
5 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 78 1 mối nối
6 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
7 Lắp dựng cốt thép liên kêt cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3078 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,8614 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,5097 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,6525 m3
11 Rải tấm nilon đen làm móng công trình Chương V của E-HSMT 2,4588 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,7023 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,4234 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,9163 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,9221 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,536 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 59,3539 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,7916 m3
20 Lắp đặt tấm xốp chèn vào sàn Chương V của E-HSMT 0,1891 100m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 34,823 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,6008 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,38 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 13 1cấu kiện
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,411 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,8997 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5729 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6175 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,583 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9205 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5607 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,7465 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8553 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,281 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7935 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1749 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4253 tấn
38 Lắp dựng nền trệt, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,0356 tấn
39 Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0537 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,963 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0537 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4696 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4125 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
45 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0077 100m2
46 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,9339 100m2
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,3542 100m2
49 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3336 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0003 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,473 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5961 100m2
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3057 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,3134 100m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,4865 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0708 100m2
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp STK Chương V của E-HSMT 0,0559 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0559 tấn
59 Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nước Chương V của E-HSMT 3,66 1m2
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,2646 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1985 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,224 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,754 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 44 m2
65 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 44 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,78 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 53,78 m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,3008 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,3507 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1995 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,844 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 19,514 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 27,0142 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 16,04 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 19,506 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,5425 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 5,682 m3
78 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 100x200 Chương V của E-HSMT 67,785 m2
79 Ốp gạch 50x230 trên mái Chương V của E-HSMT 4,6843 m2
80 Lắp dựng logo inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 9,66 m2
82 Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,455 m2
83 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm Chương V của E-HSMT 63,88 m2
84 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Chương V của E-HSMT 84,96 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,445 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 239,1628 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 135,425 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 55,1265 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 803,2667 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 97,6 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 61,1 m
92 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 83,248 m
93 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 196,5 Mét
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 470 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 200,26 m2
96 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 308,48 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 61,71 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 61,71 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,905 m2
100 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 16,2112 m2
101 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 74,68 m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 26 m2
103 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 435,19 m2
104 Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt Chương V của E-HSMT 313,29 M2
105 Lắp dựng Lam Z thép La + lưới inox chống côn trùng Chương V của E-HSMT 0,6867 m2
106 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm Chương V của E-HSMT 3,36 m2
107 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 13,095 m2
108 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm tay vịn gỗ Chương V của E-HSMT 10,56 m2
109 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 15,55 m2
110 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 58,4 m2
111 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 95,1 m2
112 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 380 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 5,76 m2
113 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa thép đặc STK Chương V của E-HSMT 129,7926 m2
114 Sơn gỗ bằng sơn PU 2 nước Chương V của E-HSMT 2,304 m2
115 Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nước Chương V của E-HSMT 144,126 1m2
116 Làm trần thạch cao 600x600 (chống ẩm) + khung chuyên dụng Chương V của E-HSMT 41 m2
117 Làm trần thạch cao 600x600+ khung chuyên dụng Chương V của E-HSMT 162 m2
118 Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép bằng thép [] STK Chương V của E-HSMT 4,8191 tấn
119 Lắp dựng hệ khung đỡ mái Chương V của E-HSMT 4,8191 tấn
120 Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1221 100m2
121 Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1118 100m2
122 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 294,2893 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 803,266 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 975,36 m2
125 Sơn cột đã bả bằng sơn giả đá Chương V của E-HSMT 16,1773 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.762,4487 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 294,2893 m2
128 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 3,3134 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 6,6776 100m2
B CHỐNG SÉT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,0576 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0576 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=36m Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt khớp nối kim Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
6 Kẹp xiếc cáp Chương V của E-HSMT 7 Cái
7 Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 Chương V của E-HSMT 24 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới đất bằng cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
9 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà bằng cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 27 m
10 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4m Chương V của E-HSMT 5 cọc
11 Lắp đặt ống STK Þ90 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ cáp Þ25 Chương V của E-HSMT 14 m
13 Tăng đơ Chương V của E-HSMT 4 Cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 28 bộ
2 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đèn LED ốp trần fi 340, bóng 1x18W Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đèn LED ốp trần fi 270, bóng 1x12W Chương V của E-HSMT 16 bộ
5 Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ125, bóng Led buld 7W Chương V của E-HSMT 10 bộ
6 Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250mm Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 3 công tắc, Hộp + Mặt Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp công tắc điện bốn 1 chiều 10A, loại 4 công tắc, Hộp + Mặt Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp công tắc điện đơn 2 chiều 10A, Hộp + Mặt Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt MCB-3P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt MCB-3P-40A Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 32 cái
16 Lắp đặt MCB-1P-16A Chương V của E-HSMT 11 cái
17 Lắp đặt MCB-1P-10A Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp ổ cắm điện, loại đôi 3 cực 16A, Hộp + Mặt Chương V của E-HSMT 41 cái
19 Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,0Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter Chương V của E-HSMT 1 máy
20 Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter Chương V của E-HSMT 8 máy
21 Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter Chương V của E-HSMT 3 máy
22 Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter Chương V của E-HSMT 1 máy
23 LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ9,5mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
24 LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ12,7mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
25 Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
26 Kéo rải cáp đồng 4 ruột, cách điện PVC, vỏ bọc PVC-CVV 4x16mm2, 0,6/1KV Chương V của E-HSMT 40 m
27 Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 995 m
28 Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 656 m
29 Cáp đồng bọc PVC CV 4mm2, 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 775 m
30 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 Chương V của E-HSMT 460 m
31 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ20 Chương V của E-HSMT 45 m
32 Lắp đặt trunking nhựa PVC loại dẹp 40x60 Chương V của E-HSMT 70 m
33 Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 MCB kt 200x125x58 Chương V của E-HSMT 9 hộp
34 Tủ điện vỏ kim loại 300x400x150, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 3 hộp
35 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp cáp Chương V của E-HSMT 4 cọc
36 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt Lavabo + chân đứng sứ Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm Inox Þ21 + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ120 Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox Þ150x150 (loại ngăn mùi hôi) Chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt van khóa thau Þ 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van khóa thau Þ 42mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 0,02 100 m
17 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 25 cái
18 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
19 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 15 cái
22 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt co 135, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
26 Lắp đặt co 135, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt co 135, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 14 cái
28 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
E PHẦN BỐ TRÍ CÁC BÌNH CHỮA CHÁY CO2:
1 Cung cấp , lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg Chương V của E-HSMT 5 bộ
2 Cung cấp , lắp đặt bình chữa bột ABC 8kg Chương V của E-HSMT 5 bộ
3 Lắp bảng nội quy , bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 5 bảng
F VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V của E-HSMT 294,3663 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 160,3496 m3
3 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 78,8745 tấn
4 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 78,8745 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 175,2507 tấn
6 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 32,0026 tấn
7 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 32,0026 tấn
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 29,4366 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 16,035 10m³/1km
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 3,2003 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 7,8875 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 17,5251 10 tấn/1km
G CỔNG HÀNG RÀO
H I/ ĐOẠN HÀNG RÀO CẢI TẠO:
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V của E-HSMT 69,0948 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,0196 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,938 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0102 100m3
5 Tháo dỡ trụ đá hiện trạng Chương V của E-HSMT 17 cấu kiện
6 Lắp lại các tru hiện trạng Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai (tận dụng vật liệu hiện trạng Chương V của E-HSMT 21,556 m2
I II/ ĐOẠN HÀNG RÀO XÂY MỚI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,2167 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1569 100m3
3 Đóng cừ đá 100x100x1200 Chương V của E-HSMT 1,008 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,454 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,4884 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,4496 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 3,2368 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0953 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1058 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1812 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1293 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,219 tấn
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0924 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3699 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4451 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,9104 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,7307 m3
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 26,42 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,56 m
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,68 m
22 Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,6166 m2
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá 100x200 Chương V của E-HSMT 41,994 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 2,106 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,3884 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 19,23 m2
27 Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặc Chương V của E-HSMT 57,69 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 34,6184 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,6184 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,69 1m2
31 Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt Chương V của E-HSMT 9,72 M2
J VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V của E-HSMT 9,103 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 9,5119 m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 7,5733 tấn
4 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,2028 tấn
5 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,2028 tấn
6 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,8305 tấn
7 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,8305 tấn
8 VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,9103 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,9512 10m³/1km
10 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,3203 10 tấn/1km
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,083 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,7573 10 tấn/1km
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT
L SAN LẤP MẶT BẰNG:
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V của E-HSMT 7 gốc
2 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Chương V của E-HSMT 7 cây
3 Trồng cây xanh-cây hiện trạng trồng lại Chương V của E-HSMT 7 cây
4 Đào đóng bao đất để vận chuyển đến vị trí xây dựng (bao 48 lít) Chương V của E-HSMT 405 bao
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,1337 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V của E-HSMT 1,9397 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 29,2766 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 4,7207 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,692 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,076 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 33,84 m2
12 Lắp đặt ống uPVC Fi 168mm Chương V của E-HSMT 0,51 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
15 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Chương V của E-HSMT 0,0147 100m3
16 Làm tầng lọc đá mi Chương V của E-HSMT 0,0053 100m3
M THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,2131 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,761 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,052 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,734 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,56 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,816 m3
7 Lắp dựng cốt thép đan đáy ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0771 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0675 tấn
9 Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0785 tấn
10 Ván khuôn đan đáy Chương V của E-HSMT 0,0548 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0736 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1848 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 62 1cấu kiện
14 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,5597 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,7985 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,18 m2
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 110 , D=4.2mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 250 , D=4.9mm Chương V của E-HSMT 0,69 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 315 , D=6.2mm Chương V của E-HSMT 0,23 100m
N CẤP ĐIỆN:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,1319 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,0753 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,32 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,072 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,352 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0046 tấn
7 Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100 Chương V của E-HSMT 8 bộ
8 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0075 tấn
9 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0075 tấn
10 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
11 Lắp đèn đường chiếu sáng sân, bóng LED 1x100W (công cấu thành trong lắp dựng trụ) Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m Chương V của E-HSMT 2 1 cột
13 cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m Công cấu thành trong lắp dựng trụ) Chương V của E-HSMT 2 1 cần đèn
14 Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc XLPE/PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1KV Chương V của E-HSMT 45 m
15 Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV Chương V của E-HSMT 20 m
16 Kéo rải dây chống sét dưới đất Chương V của E-HSMT 1,5 m
17 Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn Þ32/25 Chương V của E-HSMT 38 m
18 Lắp đặt cầu đấu 30A-2P Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt automat MCB-1P-20A,Dòng cắt Icu=6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt automat MCB-2P-16A,Dòng cắt Icu=6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt bảng nhựa 120x220 Chương V của E-HSMT 2 bảng
22 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
23 Lắp đặt kẹp đồng chẻ Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Băng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 0,057 100m2
O SÂN NỀN:
1 Rải nilon đen làm nền đường Chương V của E-HSMT 5,56 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 55,6 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,3737 tấn
4 Ván khuôn đan sân Chương V của E-HSMT 0,278 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,36 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,54 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 43,6 m2
P CÂY XANH:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,7308 100m3
2 Trồng cỏ đậu Chương V của E-HSMT 730,75 m2
3 Trồng cây Cao Vua đường kính gốc D>= 40cm, chiều cao thân H>= 6m (Không tính lá) Chương V của E-HSMT 15 cây
4 Bảo dưỡng bồn cỏ xau khi trồng Chương V của E-HSMT 3 1 bồn/ tháng
Q VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V của E-HSMT 45,0871 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 62,8047 m3
3 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 21,8955 tấn
4 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 21,8955 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 28,3812 tấn
6 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,6637 tấn
7 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,6637 tấn
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 4,5087 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 6,2805 10m³/1km
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,1664 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 2,1896 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 2,8381 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->