Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 10:37:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,491,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,7407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2469 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Þ ngọn =>45 | Chương V của E-HSMT | 9,8963 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTLT ứng lực trước Fi 300, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kêt cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,8614 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5097 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6525 | m3 |
| 11 | Rải tấm nilon đen làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,4588 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,7023 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,4234 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9163 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9221 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,3539 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7916 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm xốp chèn vào sàn | Chương V của E-HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,823 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6008 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8997 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5729 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6175 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9205 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5607 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7465 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8553 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,281 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7935 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 38 | Lắp dựng nền trệt, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,0356 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,963 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4696 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4125 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,9339 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3542 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3336 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0003 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5961 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3057 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3134 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4865 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 1m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2646 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1985 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,754 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 53,78 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3008 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3507 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1995 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,514 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,0142 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,506 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,5425 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,682 | m3 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 100x200 | Chương V của E-HSMT | 67,785 | m2 |
| 79 | Ốp gạch 50x230 trên mái | Chương V của E-HSMT | 4,6843 | m2 |
| 80 | Lắp dựng logo inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 82 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Chương V của E-HSMT | 63,88 | m2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,445 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 239,1628 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,425 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,1265 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 803,2667 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,6 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,1 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,248 | m |
| 93 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 196,5 | Mét |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 470 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 200,26 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 308,48 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,71 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 61,71 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,905 | m2 |
| 100 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 16,2112 | m2 |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 74,68 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 435,19 | m2 |
| 104 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Chương V của E-HSMT | 313,29 | M2 |
| 105 | Lắp dựng Lam Z thép La + lưới inox chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 0,6867 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 13,095 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm tay vịn gỗ | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 15,55 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 95,1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 380 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa thép đặc STK | Chương V của E-HSMT | 129,7926 | m2 |
| 114 | Sơn gỗ bằng sơn PU 2 nước | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 144,126 | 1m2 |
| 116 | Làm trần thạch cao 600x600 (chống ẩm) + khung chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 117 | Làm trần thạch cao 600x600+ khung chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 118 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép bằng thép [] STK | Chương V của E-HSMT | 4,8191 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hệ khung đỡ mái | Chương V của E-HSMT | 4,8191 | tấn |
| 120 | Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | 100m2 |
| 121 | Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1118 | 100m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 294,2893 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 803,266 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 975,36 | m2 |
| 125 | Sơn cột đã bả bằng sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 16,1773 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.762,4487 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 294,2893 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,3134 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6,6776 | 100m2 |
| B | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=36m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối kim | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Kẹp xiếc cáp | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới đất bằng cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà bằng cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống STK Þ90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ cáp Þ25 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 13 | Tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED ốp trần fi 340, bóng 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED ốp trần fi 270, bóng 1x12W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ125, bóng Led buld 7W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 3 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp công tắc điện bốn 1 chiều 10A, loại 4 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp công tắc điện đơn 2 chiều 10A, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-3P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-3P-40A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 3 cực 16A, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,0Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 24 | LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 26 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột, cách điện PVC, vỏ bọc PVC-CVV 4x16mm2, 0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 995 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 656 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC CV 4mm2, 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 775 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ20 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt trunking nhựa PVC loại dẹp 40x60 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 33 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 MCB kt 200x125x58 | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 34 | Tủ điện vỏ kim loại 300x400x150, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 36 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm Inox Þ21 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ120 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox Þ150x150 (loại ngăn mùi hôi) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa thau Þ 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa thau Þ 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 135, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 135, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 135, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | PHẦN BỐ TRÍ CÁC BÌNH CHỮA CHÁY CO2: | |||
| 1 | Cung cấp , lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp , lắp đặt bình chữa bột ABC 8kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp bảng nội quy , bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| F | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 294,3663 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 160,3496 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,8745 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,8745 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 175,2507 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,0026 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,0026 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 29,4366 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 16,035 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,2003 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,8875 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 17,5251 | 10 tấn/1km |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| H | I/ ĐOẠN HÀNG RÀO CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 69,0948 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ trụ đá hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 6 | Lắp lại các tru hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai (tận dụng vật liệu hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 21,556 | m2 |
| I | II/ ĐOẠN HÀNG RÀO XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4884 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4496 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2368 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3699 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4451 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9104 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7307 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,42 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,56 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,68 | m |
| 22 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6166 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá 100x200 | Chương V của E-HSMT | 41,994 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,3884 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,23 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặc | Chương V của E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,6184 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,6184 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,69 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Chương V của E-HSMT | 9,72 | M2 |
| J | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 9,103 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 9,5119 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 7,5733 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2028 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2028 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8305 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8305 | tấn |
| 8 | VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,9103 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,9512 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,3203 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,7573 | 10 tấn/1km |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V của E-HSMT | 7 | gốc |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh-cây hiện trạng trồng lại | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Đào đóng bao đất để vận chuyển đến vị trí xây dựng (bao 48 lít) | Chương V của E-HSMT | 405 | bao |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,1337 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1,9397 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 29,2766 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,7207 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC Fi 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá mi | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| M | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,2131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,816 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan đáy ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đan đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5597 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,7985 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 110 , D=4.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 250 , D=4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 315 , D=6.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| N | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Lắp đèn đường chiếu sáng sân, bóng LED 1x100W (công cấu thành trong lắp dựng trụ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 13 | cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m Công cấu thành trong lắp dựng trụ) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 14 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc XLPE/PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn Þ32/25 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt cầu đấu 30A-2P | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat MCB-1P-20A,Dòng cắt Icu=6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat MCB-2P-16A,Dòng cắt Icu=6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng nhựa 120x220 | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt kẹp đồng chẻ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| O | SÂN NỀN: | |||
| 1 | Rải nilon đen làm nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3737 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan sân | Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,6 | m2 |
| P | CÂY XANH: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7308 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 730,75 | m2 |
| 3 | Trồng cây Cao Vua đường kính gốc D>= 40cm, chiều cao thân H>= 6m (Không tính lá) | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng bồn cỏ xau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bồn/ tháng |
| Q | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 45,0871 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 62,8047 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,8955 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,8955 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 28,3812 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6637 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6637 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 4,5087 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 6,2805 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,1896 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,8381 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi