Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037991-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Ngân Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201037907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 09:33:00 đến ngày 2020-10-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,853,901,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 3,04 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 48,112 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 63,716 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 0,5153 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 0,1661 100m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 42,944 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 20,772 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 48,112 m2
9 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 3,04 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 3,04 m2
11 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 3 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 3 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 15 m
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 29,575 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 3,04 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 30 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 81,1758 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 32,0544 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 5 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 0,6997 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 0,2011 100m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 29,575 m2
10 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 29,575 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 30 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 77,4278 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 65,8024 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 5 m2
15 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 3,04 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 3,04 m2
17 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 6 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 25 m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 16 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 16 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 8 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 10 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem chương V 1 cái
31 Zacco D40 PPR Xem chương V 2 cái
32 Thùng nước gắn góc sứ - T1113-CAESAR Xem chương V 8 bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TRONG NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (TRƯỜNG MẦM NON POM LÓT)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 133,632 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 31,32 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 16,578 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 283,8522 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 128,6666 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 23,76 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Xem chương V 2 Công
8 Hút bể phốt Xem chương V 8 Bể
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 1,3792 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 1,1763 100m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 133,632 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 133,632 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 139,2252 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 273,2936 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,578 m2
16 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 11,52 m2
17 SX cửa sổ nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 19,8 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 31,32 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 23,76 m2
20 Máng rửa tay INOX Xem chương V 123,54 Kg
21 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 12 Cái
22 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 8 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 27 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 6 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 2 cái
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chương V 3 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 6 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 300 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 15 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 150 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,45 100m
36 Cút tê các loại PPR Xem chương V 50 cái
37 Côn thu các loại PPR Xem chương V 50 cái
38 Cút ren trong D15 Xem chương V 16 cái
39 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 40 cái
40 Khóa PPR D40 Xem chương V 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Xem chương V 0,02 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Xem chương V 0,1 100m
43 Xi phông chữ P Xem chương V 2 cái
44 Cút tê các loại PVC Xem chương V 10 cái
45 Măng sông nối ống PVC Xem chương V 6 cái
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 8 bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TRONG NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (TRƯỜNG MẦM NON POM LÓT)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 31,32 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 16,578 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 273,8555 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 128,6666 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 23,76 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Xem chương V 2 Công
7 Hút bể phốt Xem chương V 8 Bể
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 1,3792 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 1,1763 100m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 129,2285 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 273,2936 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,578 m2
13 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 11,52 m2
14 SX cửa sổ nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 19,8 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 31,32 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 23,76 m2
17 Máng rửa tay INOX Xem chương V 123,54 Kg
18 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 12 Cái
19 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 8 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 27 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 6 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 2 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chương V 3 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 6 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 300 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 40 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 150 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,45 100m
33 Cút tê các loại PPR Xem chương V 50 cái
34 Côn thu các loại PPR Xem chương V 50 cái
35 Cút ren trong D15 Xem chương V 16 cái
36 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 40 cái
37 Khóa PPR D40 Xem chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Xem chương V 0,02 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Xem chương V 0,1 100m
40 Xi phông chữ P Xem chương V 2 cái
41 Cút tê các loại PVC Xem chương V 10 cái
42 Măng sông nối ống PVC Xem chương V 6 cái
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 8 bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG MẦM NON POM LÓT)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 6,1944 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 2,1 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 18,564 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 31,666 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 7,4 m2
6 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp nước cũ Xem chương V 1 Công
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 0,245 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 0,0425 100m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 6,1944 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 6,1944 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 27,074 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 11,992 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 18,564 m2
14 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 2,1 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 2,1 m2
16 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 2 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 2 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 25 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 5 m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,1 100m
25 Cút tê các loại PPR Xem chương V 10 cái
26 Côn thu các loại PPR Xem chương V 5 cái
27 Cút ren trong D15 Xem chương V 3 cái
28 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 10 cái
29 Khóa PPR D25 Xem chương V 1 cái
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chương V 1 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 1 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ HỌC SINH (TRƯỜNG TIỂU HỌC POM LÓT)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 45,3344 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 10,44 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 199,978 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 48,63 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 3,638 m2
6 Tháo dỡ khu rửa tay, đường ống cấp nước cũ Xem chương V 2 Công
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 1,0212 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 0,4617 100m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 45,3344 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 45,3344 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 118,744 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 51,234 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 48,63 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 118,744 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 99,864 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,638 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 30,01 m2
18 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 10,44 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 10,44 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 10,8 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,6 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0361 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,01 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,6 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 1,7173 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0641 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,03 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,6 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 6 cái
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 19,224 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 19,224 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,9484 m2
33 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 1,8 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,09 100m3
35 Hút bể phốt cũ Xem chương V 1 Bể
36 Máng rửa tay INOX Xem chương V 61,77 Kg
37 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 4 Cái
38 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,0684 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,0684 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,096 100m2
41 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 8 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 6 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 3 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 100 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 60 m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,35 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,2 100m
53 Cút tê các loại PPR Xem chương V 20 cái
54 Côn thu các loại PPR Xem chương V 20 cái
55 Cút ren trong D15 Xem chương V 8 cái
56 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 30 cái
57 Khóa PPR D32 Xem chương V 2 cái
58 Khóa PPR D25 Xem chương V 1 cái
59 Zacco D32 PPR Xem chương V 2 cái
60 Zacco D25 PPR Xem chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,15 100m
62 Cút tê các loại PVC Xem chương V 25 cái
63 Côn thu các loại PVC Xem chương V 25 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 6 bộ
65 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 2 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 6 cái
67 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 6 bộ
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ GIÁO VIÊN (TRƯỜNG TIỂU HỌC POM LÓT)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 35,7996 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 8,28 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 180,7878 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 38,829 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 2,6095 m2
6 Tháo dỡ khu rửa tay, đường ống cấp nước cũ Xem chương V 2 Công
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 0,9317 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 0,3637 100m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 35,7996 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 35,7996 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 108,5558 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 44,032 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 38,829 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 108,5558 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 82,861 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,6095 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 28,18 m2
18 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 8,28 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 8,28 m2
20 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,0684 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,0684 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,096 100m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 10,8 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,6 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0361 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,01 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,6 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 1,7173 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0641 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,03 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,6 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 6 cái
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 19,224 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 19,224 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,9484 m2
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 1,8 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,09 100m3
38 Hút bể phốt cũ Xem chương V 1 Bể
39 Máng rửa tay INOX Xem chương V 61,77 Kg
40 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 4 Cái
41 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 6 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 4 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 3 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 100 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm Xem chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 60 m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,16 100m
53 Cút tê các loại PPR Xem chương V 20 cái
54 Côn thu các loại PPR Xem chương V 20 cái
55 Cút ren trong D15 Xem chương V 8 cái
56 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
57 Khóa PPR D32 Xem chương V 2 cái
58 Khóa PPR D25 Xem chương V 1 cái
59 Zacco D32 PPR Xem chương V 2 cái
60 Zacco D25 PPR Xem chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,1 100m
62 Cút tê các loại PVC Xem chương V 10 cái
63 Côn thu các loại PVC Xem chương V 10 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 4 bộ
65 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 2 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 4 cái
67 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 4 bộ
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 10 CHỖ (TIỂU HỌC POM LÓT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 40,6394 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 3,8313 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 3,2249 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,1612 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,0761 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,704 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 10,6513 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,1865 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,1336 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,224 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0283 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,023 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,0803 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,636 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 30 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 49,6 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 49,6 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,9528 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 10,5363 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,3393 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,0485 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 12,6415 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0742 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,1118 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,2515 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,3833 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,1722 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,3376 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,072 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,043 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,043 tấn
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,1067 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1067 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,36 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 34,6292 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 128,679 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 74,6671 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 53,169 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 30,72 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 74,6671 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 83,889 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,4244 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 27,4244 m2
44 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 10,8 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 10,8 m2
46 Máng rửa tay INOX Xem chương V 209,52 Kg
47 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 12 Cái
48 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 11 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 10 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 4 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 150 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 70 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,2 100m
60 Cút tê các loại PPR Xem chương V 40 cái
61 Côn thu các loại PPR Xem chương V 30 cái
62 Cút ren trong D15 Xem chương V 14 cái
63 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
64 Khóa PPR D40 Xem chương V 4 cái
65 Zacco D40 PPR Xem chương V 4 cái
66 Zacco D32 HDPE Xem chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Xem chương V 0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Xem chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,35 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Xem chương V 0,1 100m
72 Xi phông chữ P Xem chương V 5 cái
73 Cút tê các loại PVC Xem chương V 40 cái
74 Măng sông nối ống PVC Xem chương V 30 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Xem chương V 0,1 100m
76 Cầu chắn rác D60 Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Xem chương V 4 cái
78 Măng sông nối ống PVC Xem chương V 6 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 10 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 10 bộ
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 6 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 2 bể
84 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 2 cái
85 Hộp van Xem chương V 1 bộ
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,6434 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,0757 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,1888 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,43 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,002 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,3025 m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0039 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0031 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,0593 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 1 cái
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 5,2 m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 0,75 m3
98 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 4,0735 m3
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 04 CHỖ (TRƯỜNG THCS POM LÓT)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 7,59 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 7,74 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 115,178 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 7,59 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xem chương V 0,5599 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong Xem chương V 0,3433 100m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 7,59 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 7,59 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 63,436 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 51,742 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,59 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 63,436 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 59,332 m2
14 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 7,74 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 7,74 m2
16 Máng rửa tay INOX Xem chương V 104,76 Kg
17 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 6 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 0,15 100m
21 Cút tê các loại PPR Xem chương V 20 cái
22 Côn thu các loại PPR Xem chương V 10 cái
23 Cút ren trong D15 Xem chương V 10 cái
24 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
25 Khóa PPR D40 Xem chương V 1 cái
26 Khóa PPR D25 Xem chương V 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 4 bộ
28 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 2 cái
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 04 CHỖ (TRƯỜNG THCS POM LÓT)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 11,7265 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 4,32 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 14,115 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 90,3789 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 12,0351 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,4095 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Xem chương V 0,2376 100m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 11,7265 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 11,7265 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 64,5549 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 37,8591 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,115 m2
13 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 4,32 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 4,32 m2
15 Máng rửa tay INOX Xem chương V 104,76 Kg
16 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 6 Cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,864 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,144 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Xem chương V 0,04 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,5 m3
21 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,0356 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,0356 tấn
23 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,1561 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1561 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,192 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,05 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 0,05 100m
28 Cút tê các loại PPR Xem chương V 10 cái
29 Côn thu các loại PPR Xem chương V 10 cái
30 Cút ren trong D15 Xem chương V 6 cái
31 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 10 cái
32 Khóa PPR D32 Xem chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 2 cái
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ KHU NỮ (THCS POM LÓT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 32,748 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,9257 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,5714 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,1297 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,0633 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,1872 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 8,7573 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,1498 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,107 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,7872 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0225 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,023 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,0725 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,5502 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 24 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 41,9 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 41,9 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 12,6408 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 8,4817 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2719 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 2,4596 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 10,3565 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0591 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0881 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,2015 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,1081 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,1402 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,2752 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,496 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,0358 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,0358 tấn
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,0869 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,0869 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,295 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,8369 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 105,483 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 63,7951 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 41,784 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 24,96 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 63,7951 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 66,744 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,1924 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 22,1924 m2
44 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 8,64 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 8,64 m2
46 Máng rửa tay INOX Xem chương V 157,68 Kg
47 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 8 Cái
48 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 8 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 8 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 4 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 100 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem chương V 0,28 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,2 100m
60 Cút tê các loại PPR Xem chương V 30 cái
61 Côn thu các loại PPR Xem chương V 30 cái
62 Cút ren trong D15 Xem chương V 14 cái
63 Măng sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
64 Khóa PPR D40 Xem chương V 4 cái
65 Zacco D40 PPR Xem chương V 4 cái
66 Zacco D32 HDPE Xem chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Xem chương V 0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Xem chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,35 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Xem chương V 0,07 100m
72 Xi phông chữ P Xem chương V 5 cái
73 Cút tê các loại PVC Xem chương V 34 cái
74 Măng sông nối ống PVC Xem chương V 24 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Xem chương V 0,1 100m
76 Cầu chắn rác D60 Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Xem chương V 4 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Xem chương V 6 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 8 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 8 bộ
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 6 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 2 bể
84 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 2 cái
85 Hộp van Xem chương V 1 bộ
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,6434 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,0757 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,1888 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,43 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,002 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,3025 m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0039 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0031 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,0593 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 1 cái
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 3,64 m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 0,525 m3
98 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 2,8515 m3
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ KHU NAM (THCS POM LÓT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 32,748 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,9257 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,5714 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,1297 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,0633 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,1872 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 8,7573 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,1498 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,107 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,7872 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0225 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,023 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,0725 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,5502 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Xem chương V 24 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 41,9 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 41,9 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 12,6408 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 8,4817 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2719 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 2,4596 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 9,7216 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0591 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0881 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,2015 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,1081 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,1402 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,2752 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,496 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,0358 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,0358 tấn
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,0869 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,0869 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,295 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,8369 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 92,799 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 63,7951 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 41,784 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 24,96 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 63,7951 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 66,744 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,1924 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 22,1924 m2
44 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 8,64 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 8,64 m2
46 Máng rửa tay INOX Xem chương V 157,68 Kg
47 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 8 Cái
48 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 8 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 8 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 4 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 100 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem chương V 0,28 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,2 100m
60 Cút tê các loại PPR 30 cái
61 Côn thu các loại PPR 30 cái
62 Cút ren trong D15 14 cái
63 Măng sông nối ống các loại 20 cái
64 Khóa PPR D40 4 cái
65 Zacco D40 PPR 4 cái
66 Zacco D32 HDPE 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,35 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,07 100m
72 Xi phông chữ P 5 cái
73 Cút tê các loại PVC 34 cái
74 Măng sông nối ống PVC 24 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,1 100m
76 Cầu chắn rác D60 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 4 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 6 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 8 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm 8 bộ
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 5 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
84 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 2 cái
85 Hộp van 1 bộ
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,6434 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,0757 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,1888 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,43 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,002 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,3025 m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0039 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,0031 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0593 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 1 cái
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,64 m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,525 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8515 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->