Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037991-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Ngân Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 09:33:00 đến ngày 2020-10-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,853,901,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 3,04 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 48,112 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 63,716 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 0,5153 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 42,944 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 20,772 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 48,112 | m2 |
| 9 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 3,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 3,04 | m2 |
| 11 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG MẦM NON NOONG HẸT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 29,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 3,04 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 30 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 81,1758 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 32,0544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 5 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 0,6997 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 29,575 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 29,575 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 30 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 77,4278 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 65,8024 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5 | m2 |
| 15 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 3,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 3,04 | m2 |
| 17 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 31 | Zacco D40 PPR | Xem chương V | 2 | cái |
| 32 | Thùng nước gắn góc sứ - T1113-CAESAR | Xem chương V | 8 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TRONG NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (TRƯỜNG MẦM NON POM LÓT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 133,632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 31,32 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 16,578 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 283,8522 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 128,6666 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 23,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Xem chương V | 2 | Công |
| 8 | Hút bể phốt | Xem chương V | 8 | Bể |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 1,3792 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 1,1763 | 100m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 133,632 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 133,632 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 139,2252 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 273,2936 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,578 | m2 |
| 16 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 19,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 31,32 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 23,76 | m2 |
| 20 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 123,54 | Kg |
| 21 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 12 | Cái |
| 22 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 27 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 50 | cái |
| 37 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 50 | cái |
| 38 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 16 | cái |
| 39 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 40 | cái |
| 40 | Khóa PPR D40 | Xem chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Xem chương V | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Xi phông chữ P | Xem chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút tê các loại PVC | Xem chương V | 10 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống PVC | Xem chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TRONG NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (TRƯỜNG MẦM NON POM LÓT) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 31,32 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 16,578 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 273,8555 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 128,6666 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 23,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Xem chương V | 2 | Công |
| 7 | Hút bể phốt | Xem chương V | 8 | Bể |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 1,3792 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 1,1763 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 129,2285 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 273,2936 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,578 | m2 |
| 13 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 11,52 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 19,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 31,32 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 23,76 | m2 |
| 17 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 123,54 | Kg |
| 18 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 12 | Cái |
| 19 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,45 | 100m |
| 33 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 50 | cái |
| 34 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 50 | cái |
| 35 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 16 | cái |
| 36 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 40 | cái |
| 37 | Khóa PPR D40 | Xem chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Xem chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Xi phông chữ P | Xem chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút tê các loại PVC | Xem chương V | 10 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PVC | Xem chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG MẦM NON POM LÓT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 6,1944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 2,1 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 18,564 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 31,666 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 7,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp nước cũ | Xem chương V | 1 | Công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 6,1944 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 6,1944 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 27,074 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 11,992 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 18,564 | m2 |
| 14 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 2,1 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 2,1 | m2 |
| 16 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 10 | cái |
| 26 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 5 | cái |
| 27 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 3 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 10 | cái |
| 29 | Khóa PPR D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ HỌC SINH (TRƯỜNG TIỂU HỌC POM LÓT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 45,3344 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 10,44 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 199,978 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 48,63 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 3,638 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khu rửa tay, đường ống cấp nước cũ | Xem chương V | 2 | Công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 1,0212 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 0,4617 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 45,3344 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 45,3344 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 118,744 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 51,234 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 48,63 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 118,744 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 99,864 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,638 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 30,01 | m2 |
| 18 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 10,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 10,44 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 10,8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,0361 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 1,7173 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,0641 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xem chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Xem chương V | 6 | cái |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,224 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 19,224 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,9484 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 1,8 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,09 | 100m3 |
| 35 | Hút bể phốt cũ | Xem chương V | 1 | Bể |
| 36 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 61,77 | Kg |
| 37 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 4 | Cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,0684 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,0684 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,096 | 100m2 |
| 41 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 20 | cái |
| 54 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 20 | cái |
| 55 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 8 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 30 | cái |
| 57 | Khóa PPR D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa PPR D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 59 | Zacco D32 PPR | Xem chương V | 2 | cái |
| 60 | Zacco D25 PPR | Xem chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Cút tê các loại PVC | Xem chương V | 25 | cái |
| 63 | Côn thu các loại PVC | Xem chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 6 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ GIÁO VIÊN (TRƯỜNG TIỂU HỌC POM LÓT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 35,7996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 8,28 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 180,7878 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 38,829 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 2,6095 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khu rửa tay, đường ống cấp nước cũ | Xem chương V | 2 | Công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 0,9317 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 0,3637 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 35,7996 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 35,7996 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 108,5558 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 44,032 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 38,829 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 108,5558 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 82,861 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,6095 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 28,18 | m2 |
| 18 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 8,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 8,28 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,0684 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,0684 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 10,8 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,0361 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 1,7173 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,0641 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xem chương V | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,6 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Xem chương V | 6 | cái |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,224 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 19,224 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,9484 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 1,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,09 | 100m3 |
| 38 | Hút bể phốt cũ | Xem chương V | 1 | Bể |
| 39 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 61,77 | Kg |
| 40 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 4 | Cái |
| 41 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm | Xem chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 20 | cái |
| 54 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 20 | cái |
| 55 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 8 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 20 | cái |
| 57 | Khóa PPR D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa PPR D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 59 | Zacco D32 PPR | Xem chương V | 2 | cái |
| 60 | Zacco D25 PPR | Xem chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Cút tê các loại PVC | Xem chương V | 10 | cái |
| 63 | Côn thu các loại PVC | Xem chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 10 CHỖ (TIỂU HỌC POM LÓT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 40,6394 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 3,8313 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 3,2249 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,1612 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,704 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 10,6513 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,1865 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xem chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,224 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0283 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,636 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Xem chương V | 30 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 49,6 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 49,6 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 15,9528 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 10,5363 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 3,0485 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 12,6415 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0742 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,1118 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,3833 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,1722 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,072 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,043 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,043 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,1067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,1067 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,36 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 34,6292 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 128,679 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 74,6671 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 53,169 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 30,72 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 74,6671 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 83,889 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,4244 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 27,4244 | m2 |
| 44 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 10,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 10,8 | m2 |
| 46 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 209,52 | Kg |
| 47 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 12 | Cái |
| 48 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 40 | cái |
| 61 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 30 | cái |
| 62 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 14 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 20 | cái |
| 64 | Khóa PPR D40 | Xem chương V | 4 | cái |
| 65 | Zacco D40 PPR | Xem chương V | 4 | cái |
| 66 | Zacco D32 HDPE | Xem chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Xi phông chữ P | Xem chương V | 5 | cái |
| 73 | Cút tê các loại PVC | Xem chương V | 40 | cái |
| 74 | Măng sông nối ống PVC | Xem chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác D60 | Xem chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 78 | Măng sông nối ống PVC | Xem chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 2 | bể |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 85 | Hộp van | Xem chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,6434 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,0757 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,1888 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,43 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,002 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,3025 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,0039 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xem chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,0593 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Xem chương V | 1 | cái |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,2 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem chương V | 0,75 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 4,0735 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 04 CHỖ (TRƯỜNG THCS POM LÓT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 7,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 7,74 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 115,178 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 7,59 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chương V | 0,5599 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chương V | 0,3433 | 100m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 7,59 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 7,59 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 63,436 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 51,742 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,59 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 63,436 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 59,332 | m2 |
| 14 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 7,74 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 7,74 | m2 |
| 16 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 104,76 | Kg |
| 17 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 20 | cái |
| 22 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 10 | cái |
| 23 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 10 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 20 | cái |
| 25 | Khóa PPR D40 | Xem chương V | 1 | cái |
| 26 | Khóa PPR D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 04 CHỖ (TRƯỜNG THCS POM LÓT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 11,7265 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 14,115 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 90,3789 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 12,0351 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 11,7265 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 11,7265 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 64,5549 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 37,8591 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 14,115 | m2 |
| 13 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 4,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 4,32 | m2 |
| 15 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 104,76 | Kg |
| 16 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,864 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,144 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,0356 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,0356 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,1561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,1561 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,192 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 10 | cái |
| 29 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 10 | cái |
| 30 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 6 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 10 | cái |
| 32 | Khóa PPR D32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ KHU NỮ (THCS POM LÓT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 32,748 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 2,9257 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 2,5714 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,1297 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,1872 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 8,7573 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,1498 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xem chương V | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,7872 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0225 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,5502 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Xem chương V | 24 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 41,9 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 41,9 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 12,6408 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 8,4817 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,2719 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 2,4596 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 10,3565 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0591 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0881 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,1081 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,1402 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,496 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,0358 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,0358 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,0869 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,0869 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,295 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,8369 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 105,483 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 63,7951 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 41,784 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 24,96 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 63,7951 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 66,744 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,1924 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 22,1924 | m2 |
| 44 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 8,64 | m2 |
| 46 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 157,68 | Kg |
| 47 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 8 | Cái |
| 48 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Cút tê các loại PPR | Xem chương V | 30 | cái |
| 61 | Côn thu các loại PPR | Xem chương V | 30 | cái |
| 62 | Cút ren trong D15 | Xem chương V | 14 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống các loại | Xem chương V | 20 | cái |
| 64 | Khóa PPR D40 | Xem chương V | 4 | cái |
| 65 | Zacco D40 PPR | Xem chương V | 4 | cái |
| 66 | Zacco D32 HDPE | Xem chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Xem chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Xi phông chữ P | Xem chương V | 5 | cái |
| 73 | Cút tê các loại PVC | Xem chương V | 34 | cái |
| 74 | Măng sông nối ống PVC | Xem chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác D60 | Xem chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 2 | bể |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 85 | Hộp van | Xem chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,6434 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,0757 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,1888 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,43 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,002 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,3025 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,0039 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,0593 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Xem chương V | 1 | cái |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 3,64 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem chương V | 0,525 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 2,8515 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ KHU NAM (THCS POM LÓT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 32,748 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 2,9257 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 2,5714 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,1297 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,1872 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 8,7573 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,1498 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xem chương V | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,7872 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0225 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,5502 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Xem chương V | 24 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 41,9 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 41,9 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 12,6408 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 8,4817 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,2719 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 2,4596 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 9,7216 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0591 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0881 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,1081 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,1402 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,496 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,0358 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,0358 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,0869 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,0869 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,295 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,8369 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 92,799 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 63,7951 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 41,784 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 24,96 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 63,7951 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 66,744 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,1924 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 22,1924 | m2 |
| 44 | SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Xem chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 8,64 | m2 |
| 46 | Máng rửa tay INOX | Xem chương V | 157,68 | Kg |
| 47 | Vòi nước INOX D15 | Xem chương V | 8 | Cái |
| 48 | Bảng điện có nắp che | Xem chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 60 | Cút tê các loại PPR | 30 | cái | |
| 61 | Côn thu các loại PPR | 30 | cái | |
| 62 | Cút ren trong D15 | 14 | cái | |
| 63 | Măng sông nối ống các loại | 20 | cái | |
| 64 | Khóa PPR D40 | 4 | cái | |
| 65 | Zacco D40 PPR | 4 | cái | |
| 66 | Zacco D32 HDPE | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,04 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,35 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,07 | 100m | |
| 72 | Xi phông chữ P | 5 | cái | |
| 73 | Cút tê các loại PVC | 34 | cái | |
| 74 | Măng sông nối ống PVC | 24 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 76 | Cầu chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí xổm | 8 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 2 | cái | |
| 85 | Hộp van | 1 | bộ | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,6434 | m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,0757 | m3 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,1888 | m3 | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,43 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,002 | m2 | |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,3025 | m2 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0039 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,0031 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0593 | m3 | |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 1 | cái | |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,64 | m3 | |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,525 | m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8515 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi