Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 06:38:00 đến ngày 2020-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,517,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 214,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 1.623 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 613,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 2,27 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông WC | nt | 8,68 | 1m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 50,04 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền WC hiện hữu: | nt | 18,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền WC trệt | nt | 9,24 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | nt | 17,36 | m2 |
| C | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 566,83 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 71,8 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông chống thấm | nt | 88,84 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | nt | 204,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | nt | 204,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 1.684,874 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 435,5 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 113,1 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cửa trên bề mặt gỗ | nt | 81,44 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cửa trên bề mặt kim loại | nt | 20,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 1.032,449 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 131,62 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 361,1 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | nt | 247,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 1,392 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 26,1 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | nt | 19,04 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | nt | 32,7 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 38,51 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 345,78 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| E | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 524,59 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 114,04 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 320,42 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 311,71 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 68,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 1,635 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 2,256 | 100m2 |
| 8 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn sê nô | nt | 23,5 | m2 |
| 9 | Láng sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | nt | 23,5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | nt | 204,48 | m2 |
| 11 | Thi công trần tôn lạnh khung xương sắt hình | nt | 204,48 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.570,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 565,87 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.216,42 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 954,63 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 99,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,667 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 4,99 | 100m2 |
| 10 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn sê nô | nt | 88,84 | m2 |
| 11 | Láng sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | nt | 88,84 | m2 |
| 12 | Thay mới kính bị bể dày 5mm | nt | 6 | m2 |
| G | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bệ tiểu nam | nt | 0,123 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | nt | 2,393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | nt | 2,393 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 8,68 | m2 |
| 6 | Quét Sikalatex chống thấm | nt | 8,68 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,868 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 | nt | 17,36 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | nt | 46,08 | m2 |
| 10 | Thi công trần tôn lạnh khung xương sắt hình | nt | 17,36 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | nt | 17,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt khung Inox đỡ chậu lavapo | nt | 2 | Cái |
| H | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.499,13 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 621,244 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.338,34 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 782,034 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 3,402 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 0,952 | 100m2 |
| 7 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn sê nô | nt | 160,7 | m2 |
| 8 | Láng sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | nt | 160,7 | m2 |
| 9 | Đánh bóng đá ốp mặt tiền | nt | 90,56 | m2 |
| I | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,296 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.024,448 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 390,071 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 368,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.045,599 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,8 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng PU | nt | 81,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,353 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 3,611 | 100m2 |
| 11 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn sê nô | nt | 100,82 | m2 |
| 12 | Láng sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | nt | 100,82 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | nt | 365,15 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung chìm | nt | 247,8 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,26 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | nt | 26,1 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | nt | 49,32 | m2 |
| 18 | Thi công trần tôn lạnh khung xương sắt hình | nt | 19,04 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | nt | 13,6 | m2 |
| 20 | Vệ sinh máy lạnh và bơm gas | nt | 15 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt khung Inox đỡ chậu lavapo | nt | 2 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 1,629 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,629 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,629 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 115,26 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 3,556 | 100m2 |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT NƯỚC + ĐIỆN | |||
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,752 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | nt | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | nt | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm | nt | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | nt | 0,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm | nt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=114mm | nt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=114mm | nt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đk=90/60mm | nt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=90mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=60mm | nt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đk=60/42mm | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=27/21mm | nt | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=27mm | nt | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đk=27mm | nt | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tổng cho từng khu vệ sinh, đk=34mm | nt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tổng bồn nước mái, đk=60mm | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo tự động | nt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | nt | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | nt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tằm hoa sen | nt | 1 | bộ |
| 27 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | nt | 2 | bộ |
| 28 | Tháo gỡ và thay mới van phao bồn nước mái | nt | 2 | cái |
| L | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần | nt | 118 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường | nt | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 44 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | nt | 811 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 530 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | nt | 428 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,0mm2 | nt | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 82 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | nt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 15A | nt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 50A | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 200x400 | nt | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Đèn sát trần sân khấu 50W | nt | 4 | bộ |
| M | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ thiết bị âm thanh ( âm li, loa, micro): 01 catsettet sony - 04 loa thùng 300w, 01 âm ly 300w Tiến Đạt, 01 Micro không dây kèm chân đứng Đài Loan sản xuất - Hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị Indelec DMT440, chịu dòng sét tổng 80KA, công nghệ chống sét MO | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cắt lọc sét LPI DLSF-16A-230V, cắt loc nguồn điện LPI DLSF-16A | nt | 1 | bộ |
| 3 | Cống sét mạng Lan E100 | nt | 1 | cái |
| 4 | Dây đồng trần M50 | nt | 50 | kg |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở đất | nt | 3 | bao |
| 6 | Ống luồn nẹp dây điện, dây tiếp địa | nt | 25,5 | m |
| 7 | MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P-16A | nt | 1 | cái |
| 9 | Điện thoại bàn + giá đặt điện thoại | nt | 1 | cái |
| 10 | Hộp đo điện trở | nt | 1 | cái |
| 11 | Tủ đụng cắt lọc sét (8modul lắp nổi) | nt | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện ( đầu cos, ốc vít, ốc kẹp…..) | nt | 1 | bộ |
| 13 | Khoan giếng hoặc bãi thoát sét | nt | 3 | cái |
| 14 | Kim thu sét RP108, H=3M, cột anten SCH | nt | 1 | cây |
| 15 | Cọc chống sét, L=2,4m | nt | 3 | cái |
| 16 | Bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 17 | Mối hàn háo nhiệt | nt | 4 | cái |
| 18 | Thuốc hàn háo nhiệt Cadweld lọ 90g | nt | 5 | lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi