Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051035-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201032856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 15:44:00 đến ngày 2020-10-30 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
1 Tháo tấm lợp Tôn cũ trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,0359 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 838,8 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 838,8 m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,0359 100m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,0359 100m2
6 Tôn úp nóc loại 0,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,7 md
7 Tôn ốp góc loại 0,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 145 md
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,01 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tăng thêm 3 tầng giáo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,03 100m2
10 Tháo dỡ trần nhựa, trần mút xốp cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.216 m2
11 Đóng mới trần thạch cao thả, tấm 60x60cm phủ nhựa màu trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 218 m2
12 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 315 m2
13 Phào nhựa bản 5cm viền trần nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 206,84 md
14 Tháo dỡ ván sàn thi đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 484 m2
15 Phá dỡ nền bê tông cũ dày trung bình 10cm, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,1 m3
16 Vật liệu đá dăm 2x4 lót nền nhà dày trung bình 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,4 m3
17 Nhân công lót đá dăm 2x4 nền nhà dày trung bình 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,4 m3
18 Nilon lót nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 831 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,14 m3
20 Cắt mạch nền bê tông sân thi đấu + đường Fitch (trung bình 6-8m /khe) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,536 100m
21 Thảm cao su EPDM lót nền (sân thi đấu+ đường FITCH) dày 4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 734 m2
22 Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126 m2
23 Phá dỡ nền gạch men cũ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 939 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.090 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,918 m2
26 Lát đá Granite mặt sảnh, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 m2
27 Phá dỡ nền gạch men cũ trong khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 256 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 256 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,576 m2
32 Đục bỏ lớp Granitô cũ trên bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,1 m2
33 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,1 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường khán đài ngăn cách sân thi đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,788 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường khán đài có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,788 m2
36 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,6 m2
37 Thay pano kính bằng pano gỗ Sao (cửa đi tính 70% diện tích) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,556 m2
38 Phụ kiện cửa đi, khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
39 Thay mới cửa sổ pano gỗ Sao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,52 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,6 m2
41 Tháo dỡ cửa xép sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,6 m2
42 Tháo dỡ cửa khung nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,64 m2
43 Làm mới cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,64 m2
44 Bộ phụ kiện kim khí : Bản lề, tay chốt cho cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 bộ
45 Bộ phụ kiện kim khí : Bản lề, tay chốt cho cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
46 Vệ sinh toàn bộ cửa sổ nhôm kính, thay kính bị vỡ, thanh nhôm hư hỏng (tính 20% giá trị làm mới) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 222,72 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 205,08 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.957,009 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.450 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.407,009 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.492,8221 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 356,85 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.849,6721 m2
54 Phá lớp vữa trát chân tường xung quanh nhà cao 60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96 m2
55 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96 m2
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp đá chân tường mặt tiền cao 60cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,52 m2
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 bộ
58 Lắp đặt đèn pha LED 150W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
59 Lắp đặt đèn pha LED 250W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46 bộ
62 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 cái
65 Tủ điện vỏ tôn 300x450x201 (Hahuco hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 321 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 227 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 125 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 125 m
73 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 800 m
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lại cổng và hoa sắt tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 168,574 m2
75 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 185,4975 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 185,4975 m2
77 Vận chuyển phế thải đi đổ (phế thải toàn bộ công trình) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 toàn bộ
78 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.000 m2
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 trung tâm
2 Lắp đặt ống gen chống cháy, đường kính ống d20mm SP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 360 m
3 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chuyên dụng (2x2x0.75mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 360 m
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt đầu báo khói quang - GST Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 cái
6 Lắp đặt đế đầu báo - GST Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 cái
7 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn - chungmei Đài Loan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 m
10 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
11 Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC (4 kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
12 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 (3 kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
13 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ghế ngồi trên khán đài, ghế nhựa composite bắt trực tiếp xuống sàn (loại SC09 Hòa Phát hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 408 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->