Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 12:16:00 đến ngày 2020-10-30 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,906,039,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác (đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| 1 | Ủi quang lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.000 | m2 |
| 2 | Đắp lề đường bằng sỏi đỏ, lu lèn đạt K>=0,98 (Bao gồm mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.824,78 | m3 |
| 3 | Đào xử lý ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,6 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.513,2 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,00kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,3 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày trung bình 5,24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.775 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày trung bình 3,00cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày 5,00cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.733,5 | m2 |
| 9 | Đào xử lý ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm (thi công 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,6 | m2 |
| 10 | Sơn dẽo nhiệt phản quang dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,4 | m2 |
| 11 | Sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng sắt ống D80 dày 2mm cao 3,03m, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi