Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 17:18:00 đến ngày 2020-10-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,036,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,583 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,779 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,902 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,006 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,305 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,958 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,856 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,733 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,733 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,607 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,607 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót đá vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,534 | m3 |
| 13 | Bê tông đá vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,914 | m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè Terazzo 40x40cm (kể cả vữa lót) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 543,404 | m2 |
| 15 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đá vỉa, bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,186 | 100m2 |
| 17 | Khe nối đá vỉa 2m khe, vữa mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,375 | m3 |
| 19 | Đào móng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,011 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4345 | m2 |
| 26 | Đào móng biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | m3 |
| 27 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,191 | m3 |
| 28 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,695 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m, đóng 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,21 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,41 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 10 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,705 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,784 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp ga, đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,066 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp ga, đà hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp ga, đà hầm, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,632 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp ga, đà hầm, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (thép STK) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,032 | tấn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt gối cống, đường kính cống d=600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 20 | Lắp đặt gối cống, đường kính cống d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d=600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | đoạn ống |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 tính 50% khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,602 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,602 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi