Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 17:35:00 đến ngày 2020-10-31 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,450,978,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | 1. Nền đường - Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 399,7644 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1579 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3808 | 100m3 |
| 4 | Đắp taluy lề đường, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9982 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất lề đường và taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 3.322,3957 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7011 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7671 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm D8-10cm L=3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 476,672 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0812 | 100m2 |
| 10 | 2. Mặt đường - Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,2225 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 18cm (vận dụng định mức 1776) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,2225 | 100m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5814 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4232 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 76,3502 | 100m2 |
| 15 | 3. Bó vỉa - Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 247,1672 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,022 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,821 | 100m2 |
| 18 | 4. Bó nền - Bê tông bó nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,72 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,89 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,09 | m3 |
| 22 | 5. An toàn giao thông - Cung cấp biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 23 | Cung cấp biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (0,7x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tên đường (0,3x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ biển báo L=3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển báo, loại biển tròn đường kính 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Đào móng cột trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 24,25 | m3 |
| 33 | Đắp đất K=0,85 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,73 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,52 | m3 |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | cái |
| 36 | 6. Gia cố taluy nền đường - Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 80,64 | 100m |
| 37 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 6,912 | 100m |
| 38 | Cừ tràm nẹp hông (không tính công đóng ) | 2,88 | m | |
| 39 | Cung cấp phênh tre | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc D6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1604 | tấn |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3808 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3808 | 100m3 |
| 43 | 7. Hộ lan mềm - Cung cấp tấm đầu cong R2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 44 | Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 45 | Cung cấp trụ U160, dày 5mm dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 46 | Cung cấp hộp đệm 160x64x3,6mmx5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 47 | Cung cấp bu lông D16, L=40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 48 | Cung cấp bu lông D16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | cái |
| 49 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 50 | Đào móng trụ biển báo , trụ hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 102,92 | m |
| 52 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6739 | m3 |
| 53 | 8. Tường chắn đất - Đào móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3088 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2404 | m3 |
| 55 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m3 |
| 56 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m3 |
| 57 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,764 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7655 | 100m2 |
| 59 | SXLĐ cốt thép bê tông Ø<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9081 | tấn |
| 60 | SXLĐ cốt thép bê tông Ø > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9785 | tấn |
| 61 | Đóng cừ tràm D8-10cm; L=3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 210,9 | 100m |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | 1. Ống cống và móng cống - Đào móng móng cống bằng máy đào <=0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2691 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố D8-10cm L=3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 563,844 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 124,1909 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,3518 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1802 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng cống K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0038 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 591 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0571 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1268 | m3 |
| 22 | Tháo dở ống bê tông đường kính D600mm, L= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 23 | 2. Móng giếng thu-giếng thăm - Đào móng giếng thu, giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9317 | 100m3 |
| 24 | Cừ tràm gia cố móng giếng D8-10cm L=3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 112,936 | 100m |
| 25 | Cát lót hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,421 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,421 | m3 |
| 27 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 61,379 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,547 | m3 |
| 29 | SX &LD thép D<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2733 | tấn |
| 30 | SX&LD cốt thép D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4069 | tấn |
| 31 | SX&LD cốt thép thang hầm D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2968 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép giếng phần đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9245 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép giếng phần đúc tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0024 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,946 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát hố móng k>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,739 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=2T | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=1T | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 38 | 3. Cấu kiện đúc sẳn-nắp hầm ga - Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,779 | m3 |
| 39 | SXLĐ cốt thép D <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0732 | tấn |
| 40 | SXLĐ cốt thép D > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6502 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3963 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3963 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2124 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36,108 | m2 |
| 45 | Tấm Inox dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,303 | m2 |
| 46 | Tấm nhựa UPVC dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,491 | m2 |
| 47 | Tấm cao su dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,491 | m2 |
| 48 | Bản lề Inox, Bu lông M8x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 49 | Nhúng kẽm nắp đan thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3.545,541 | kg |
| 50 | Lắp đặt nắp hố ga BTCT bằng cần cẩu, (TL: 202kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 51 | Lắp đặt nắp hố ga thép D300 (TL: 68kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 52 | 4. Cấu kiện đúc sẳn-khuôn đà hầm - SXLĐ cốt thép D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 53 | SXLĐ cốt thép D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8609 | tấn |
| 54 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,11 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4597 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4346 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4346 | tấn |
| 58 | Sơn thép hình khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,104 | m2 |
| 59 | Lắp đặt khuôn đà hầm giếng thu (TL >250Kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt khuôn đà hầm (TL: 140 kg/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 61 | 5. Cấu kiện đúc sẳn-máng hầm - SXLĐ cốt thép Ø<10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2587 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0336 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông máng hầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,378 | m3 |
| 64 | Lắp đặt máng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 65 | 6. Cấu kiện đúc sẳn-lưỡi hầm - SXLĐ cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1717 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2813 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,667 | m3 |
| 68 | Lắp đặt lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 69 | 7. Miệng thu nước - Đào móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3592 | m3 |
| 70 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,728 | m3 |
| 71 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5632 | 100m2 |
| 73 | 8. Lưỡi chắn rác - Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2824 | tấn |
| 74 | SXLĐ cốt thép D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0229 | tấn |
| 75 | Nhúng kẽm nóng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2.305,297 | kg |
| 76 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 77 | 9. Cửa xả - Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2143 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ tràm D8-D10 L=3,80m | Theo hồ sơ thiết kế | 33,022 | 100m |
| 79 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,445 | m3 |
| 80 | SXLD cốt thép D<=10mm cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép D <=18mm cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3338 | tấn |
| 82 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3703 | 100m2 |
| 83 | Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 5,445 | m3 |
| 84 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m3 |
| 85 | Đắp đất (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,717 | 100m3 |
| 86 | 10. Sàn công tác - Sản xuất hệ khung sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3204 | tấn |
| 87 | Công tác lắp đặt bu lông M12-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 88 | Công tác lắp đặt bu lông móc cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 89 | Nhúng kẽm nóng toàn bộ thanh thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.320,36 | kg |
| 90 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3204 | tấn |
| 91 | 11. Phụ trợ thi công - Cung cấp cừ larsen (1.17% + 3.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.805 | md |
| 92 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,1525 | 100m |
| 93 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất, NCx0,75; MTC x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8975 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 54,1525 | 100m |
| 95 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Ca |
| 96 | 12. Cung cấp và lắp đặt van - Cung cấp van D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0976 | tấn |
| 98 | 13. Hố thu nước dân sinh- Đào móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,025 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1156 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 102 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,932 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5084 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2846 | tấn |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | cái |
| 107 | Sản xuất cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6594 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6594 | tấn |
| 109 | Lắp đặt nắp hố ga TL <50Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,725 | 100m |
| 111 | Đào móng cống uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3176 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát móng cống uPVC D220, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2682 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi