Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050760-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201050287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 17:35:00 đến ngày 2020-10-31 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,450,978,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 1. Nền đường - Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 399,7644 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 2,1579 100m3
3 Đào vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 16,3808 100m3
4 Đắp taluy lề đường, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 30,9982 100m3
5 Cung cấp đất lề đường và taluy Theo hồ sơ thiết kế 3.322,3957 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,7011 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 9,7671 100m3
8 Đóng cọc tràm D8-10cm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 476,672 100m
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ thiết kế 9,0812 100m2
10 2. Mặt đường - Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 88,2225 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 18cm (vận dụng định mức 1776) Theo hồ sơ thiết kế 88,2225 100m2
12 Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 18,5814 100m3
13 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 23,4232 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ thiết kế 76,3502 100m2
15 3. Bó vỉa - Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 247,1672 m3
16 Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 74,022 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 11,821 100m2
18 4. Bó nền - Bê tông bó nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 85,72 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 6,8576 100m2
20 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,89 m3
21 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 82,09 m3
22 5. An toàn giao thông - Cung cấp biển báo hình tam giác Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
23 Cung cấp biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Cung cấp biển báo hình chữ nhật (0,7x0,3)m Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Cung cấp biển báo tên đường (0,3x0,5)m Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
26 Cung cấp trụ biển báo L=3,0m Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
27 Cung cấp trụ biển báo L=4,0m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Cung cấp trụ biển báo L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
30 Lắp đặt biển báo loại biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
31 Lắp đặt biển báo, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Đào móng cột trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 24,25 m3
33 Đắp đất K=0,85 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 8,73 m3
34 Bê tông móng đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 15,52 m3
35 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế 164 cái
36 6. Gia cố taluy nền đường - Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 80,64 100m
37 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 6,912 100m
38 Cừ tràm nẹp hông (không tính công đóng ) 2,88 m
39 Cung cấp phênh tre Theo hồ sơ thiết kế 144 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc D6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1604 tấn
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,3808 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,3808 100m3
43 7. Hộ lan mềm - Cung cấp tấm đầu cong R2 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
44 Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
45 Cung cấp trụ U160, dày 5mm dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
46 Cung cấp hộp đệm 160x64x3,6mmx5mm Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
47 Cung cấp bu lông D16, L=40cm Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
48 Cung cấp bu lông D16, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 224 cái
49 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
50 Đào móng trụ biển báo , trụ hộ lan Theo hồ sơ thiết kế 4,704 m3
51 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 102,92 m
52 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,6739 m3
53 8. Tường chắn đất - Đào móng tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 2,3088 m3
54 Đắp đất móng tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 1,2404 m3
55 Cát phủ đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 22,2 m3
56 Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 22,2 m3
57 Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 107,764 m3
58 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 5,7655 100m2
59 SXLĐ cốt thép bê tông Ø<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,9081 tấn
60 SXLĐ cốt thép bê tông Ø > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,9785 tấn
61 Đóng cừ tràm D8-10cm; L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 210,9 100m
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 1. Ống cống và móng cống - Đào móng móng cống bằng máy đào <=0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 18,2691 100m3
2 Cừ tràm gia cố D8-10cm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 563,844 100m
3 Đắp cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 124,1909 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 130,3518 m3
5 Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 7,1802 m3
6 Đắp cát móng cống K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 11,0038 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,282 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 48 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
12 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
13 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 20 đoạn ống
14 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
15 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 280 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300 mm Theo hồ sơ thiết kế 3 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 mm Theo hồ sơ thiết kế 243 mối nối
18 Lắp đặt gối cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 591 cái
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0571 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 12,1268 m3
22 Tháo dở ống bê tông đường kính D600mm, L= 4m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
23 2. Móng giếng thu-giếng thăm - Đào móng giếng thu, giếng thăm Theo hồ sơ thiết kế 7,9317 100m3
24 Cừ tràm gia cố móng giếng D8-10cm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 112,936 100m
25 Cát lót hố móng Theo hồ sơ thiết kế 27,421 m3
26 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 27,421 m3
27 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần đúc sẳn Theo hồ sơ thiết kế 61,379 m3
28 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 46,547 m3
29 SX &LD thép D<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,2733 tấn
30 SX&LD cốt thép D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,4069 tấn
31 SX&LD cốt thép thang hầm D16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2968 tấn
32 Ván khuôn thép giếng phần đúc sẳn Theo hồ sơ thiết kế 3,9245 100m2
33 Ván khuôn thép giếng phần đúc tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,0024 100m2
34 Ván khuôn thép móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,946 100m2
35 Đắp cát hố móng k>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,739 100m3
36 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=2T Theo hồ sơ thiết kế 59 cấu kiện
37 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=1T Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
38 3. Cấu kiện đúc sẳn-nắp hầm ga - Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,779 m3
39 SXLĐ cốt thép D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0732 tấn
40 SXLĐ cốt thép D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6502 tấn
41 Sản xuất thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,3963 tấn
42 Lắp dựng thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,3963 tấn
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 0,2124 100m2
44 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 36,108 m2
45 Tấm Inox dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 13,303 m2
46 Tấm nhựa UPVC dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,491 m2
47 Tấm cao su dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,491 m2
48 Bản lề Inox, Bu lông M8x60 Theo hồ sơ thiết kế 106 cái
49 Nhúng kẽm nắp đan thép Theo hồ sơ thiết kế 3.545,541 kg
50 Lắp đặt nắp hố ga BTCT bằng cần cẩu, (TL: 202kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 59 cái
51 Lắp đặt nắp hố ga thép D300 (TL: 68kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
52 4. Cấu kiện đúc sẳn-khuôn đà hầm - SXLĐ cốt thép D<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,41 tấn
53 SXLĐ cốt thép D>=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8609 tấn
54 Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 (đúc sẳn) Theo hồ sơ thiết kế 11,11 m3
55 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4597 100m2
56 Sản xuất thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 2,4346 tấn
57 Lắp dựng thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 2,4346 tấn
58 Sơn thép hình khuôn đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 64,104 m2
59 Lắp đặt khuôn đà hầm giếng thu (TL >250Kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 59 cấu kiện
60 Lắp đặt khuôn đà hầm (TL: 140 kg/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
61 5. Cấu kiện đúc sẳn-máng hầm - SXLĐ cốt thép Ø<10 Theo hồ sơ thiết kế 0,2587 tấn
62 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,0336 100m2
63 Đổ bê tông máng hầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,378 m3
64 Lắp đặt máng hầm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
65 6. Cấu kiện đúc sẳn-lưỡi hầm - SXLĐ cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1717 tấn
66 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2813 100m2
67 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn) Theo hồ sơ thiết kế 0,667 m3
68 Lắp đặt lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
69 7. Miệng thu nước - Đào móng miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 5,3592 m3
70 Bê tông miệng thu nước đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,728 m3
71 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,392 m3
72 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5632 100m2
73 8. Lưỡi chắn rác - Thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,2824 tấn
74 SXLĐ cốt thép D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0229 tấn
75 Nhúng kẽm nóng lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2.305,297 kg
76 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
77 9. Cửa xả - Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 3,2143 100m3
78 Đóng cừ tràm D8-D10 L=3,80m Theo hồ sơ thiết kế 33,022 100m
79 Cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 5,445 m3
80 SXLD cốt thép D<=10mm cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,0559 tấn
81 SXLD cốt thép D <=18mm cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 5,3338 tấn
82 SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 4,3703 100m2
83 Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 5,445 m3
84 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 71,5 m3
85 Đắp đất (Tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 2,717 100m3
86 10. Sàn công tác - Sản xuất hệ khung sàn Theo hồ sơ thiết kế 1,3204 tấn
87 Công tác lắp đặt bu lông M12-35 Theo hồ sơ thiết kế 108 bộ
88 Công tác lắp đặt bu lông móc cẩu Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
89 Nhúng kẽm nóng toàn bộ thanh thép Theo hồ sơ thiết kế 1.320,36 kg
90 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1,3204 tấn
91 11. Phụ trợ thi công - Cung cấp cừ larsen (1.17% + 3.5%) Theo hồ sơ thiết kế 5.805 md
92 Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 54,1525 100m
93 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất, NCx0,75; MTC x 0,75) Theo hồ sơ thiết kế 3,8975 100m
94 Nhổ cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế 54,1525 100m
95 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 60 Ca
96 12. Cung cấp và lắp đặt van - Cung cấp van D600 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
97 Lắp đặt cửa van phẳng Theo hồ sơ thiết kế 2,0976 tấn
98 13. Hố thu nước dân sinh- Đào móng hố thu Theo hồ sơ thiết kế 20,025 m3
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1156 100m3
100 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,25 m3
101 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,25 m3
102 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,932 m3
103 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5084 100m2
104 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,75 m3
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2846 tấn
106 Lắp các loại cấu kiện nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,14 cái
107 Sản xuất cấu kiện thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,6594 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,6594 tấn
109 Lắp đặt nắp hố ga TL <50Kg Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 1,725 100m
111 Đào móng cống uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,3176 100m3
112 Đắp cát móng cống uPVC D220, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2682 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->