Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:24:00 đến ngày 2020-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Như trên | 0,213 | 100m3/1km |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 5,46 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 1,854 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,206 | 100tấn |
| 7 | Mua vật liệu đá dăm đen | Như trên | 0,206 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,858 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 0,858 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 5,46 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Như trên | 1,854 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,064 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,064 | 100tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 2,78 | m3 |
| 15 | Lát gạch Tezzazo 300x300x35, XM PCB30 | Như trên | 190,95 | m2 |
| 16 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,322 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,895 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BT lót móng bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 0,318 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 7,629 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm | Như trên | 1,228 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 149 | m |
| 22 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 44,7 | m |
| 23 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 22,65 | m2 |
| 24 | Đào nền hè bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20% KL đào) | Như trên | 59,156 | 1m3 |
| 25 | Đào nền hè bằng máy, đất cấp III (Tính 80% KL đào) | Như trên | 2,366 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 0,349 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 3,307 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Như trên | 3,307 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,237 | 100m3 |
| 30 | Mua đá thải chọn lọc | Như trên | 30,81 | m3 |
| 31 | Nilon giữ ẩm | Như trên | 157,11 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 21,497 | m3 |
| 33 | Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35 | Như trên | 1.123,41 | m2 |
| 34 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 38,816 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 38,196 | m3 |
| 36 | Ván khuôn BT lót móng bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 1,202 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 30,837 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 4,765 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 533 | m |
| 40 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 159,9 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 155,1 | m2 |
| 42 | Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,32 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây | Như trên | 1,152 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 288 | m |
| 45 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Như trên | 31 | 1cây |
| 46 | Trồng cây Viết ĐK 10-12cm | Như trên | 0,22 | 100cây |
| 47 | Mua đất trồng màu | Như trên | 9,856 | m3 |
| 48 | Đào hố trồng cây | Như trên | 9,856 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,099 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Như trên | 0,099 | 100m3/1km |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 94,129 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 94,129 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 9,413 | 100tấn/1km |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 64,79 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 49,79 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 4,267 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 14,3 | m3 |
| 5 | Đá mạt lót | Như trên | 2,318 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cửa thu, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 0,781 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,692 | m3 |
| 9 | Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,75 | m2 |
| 10 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,025 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,545 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,762 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,406 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Như trên | 23 | cái |
| 15 | Lớp vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,18 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 43 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 23 | cái |
| 18 | Gia công lưới chắn rác sắt 12x12 | Như trên | 128,57 | kg |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 4,14 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 413 | Cấu kiện |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 49,56 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Như trên | 49,56 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 28,951 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 9,632 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 20,846 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,834 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,486 | 100m3 |
| 28 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 63,18 | m3 |
| 29 | Đá mạt lót | Như trên | 7,88 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố ga + rãnh, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 9,37 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,239 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,67 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 95 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 28,701 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố hố ga, ván khuôn gỗ | Như trên | 3,479 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 1,422 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 13,366 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,748 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 1,074 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 201 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 | Như trên | 20 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 3,648 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,146 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,151 | 100m3 |
| 45 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 19,63 | m3 |
| 46 | Đá mạt lót | Như trên | 0,89 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D300mm | Như trên | 14 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông đường kính 300mm | Như trên | 13 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Như trên | 14 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 2,617 | 1m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,105 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,08 | 100m3 |
| 53 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 10,4 | m3 |
| 54 | Đá mạt lót | Như trên | 0,912 | m3 |
| 55 | Bê tông rãnh U, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,68 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,317 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh | Như trên | 0,177 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Như trên | 12 | cái |
| 59 | Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,28 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,893 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,138 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 12 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,461 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV | Như trên | 0,461 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,57 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Như trên | 1,57 | 100m3/1km |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 53,773 | tấn |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 53,773 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 5,377 | 10tấn/km |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 16 | cái |
| 2 | Tăng đơ + đai thép + khoá | Như trên | 16 | cái |
| 3 | Ghíp các loại (lên đèn + rẽ nhánh) | Như trên | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m | Như trên | 13 | 1 bộ |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 100W ở độ cao ≤12m | Như trên | 13 | bộ |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 1,457 | 100m |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 13 | 1 bộ |
| 8 | Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 | Như trên | 0,8 | 100m |
| 9 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T | Như trên | 1 | ca |
| 10 | Công thu dọn bậc 2/4 | Như trên | 1 | công |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Như trên | 13 | VT |
| D | Hạng mục 4: ATGT trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 33,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tre | Như trên | 7,39 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 220 | m |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều hành giao thông | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi