Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Dực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:05:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,148,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 1,6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 3,865 | m3 | |
| 4 | Đào bùn bằng máy | 0,3479 | 100m3 | |
| 5 | Đào hữu cơ - TC | 9,127 | m3 | |
| 6 | Đào hữu cơ - Máy | 0,8214 | 100m3 | |
| 7 | Đánh cấp - TC | 2,511 | m3 | |
| 8 | Đánh cấp - Máy | 0,226 | 100m3 | |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp II - TC | 8,288 | m3 | |
| 10 | Đào khuôn đường - Máy | 0,7459 | 100m3 | |
| 11 | Đắp lề và taluy bằng đất tận dụng - TC | 0,5731 | 100m3 | |
| 12 | Đắp lề và taluy bằng đất tận dụng - M | 5,1575 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2046 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8414 | 100m3 | |
| 15 | Đất đồi | 756,4457 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3966 | 100m3 | |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây | 2,7824 | 100m3 | |
| 2 | Phá bờ vây | 2,7824 | 100m3 | |
| 3 | Bơm tát nước | 14 | ca | |
| 4 | Đào móng kè đất cấp I, TC | 151,1112 | m3 | |
| 5 | Đào móng kè đất cấp I, M | 13,6 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4443 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,8984 | 100m3 | |
| 8 | Đất đồi | 779,5158 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 251,6107 | 100m | |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 104,83 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 400,75 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 648,15 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 28,43 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 107,73 | m2 | |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | 0,1253 | 100m2 | |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | 0,7 | 100m | |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,644 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống - TC | 3,1678 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống - M | 0,2851 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0166 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1537 | 100m3 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 3,063 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,793 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0935 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,508 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 2,4 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường cống | 0,4218 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 5,162 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,93 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2403 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1442 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 3,111 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0972 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,276 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,949 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 25 | cấu kiện | |
| E | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI VÀ TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.595,662 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.595,662 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 20,8576 | 100m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 14,9927 | 100m3 | |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 3,579 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 141,3841 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3.684,6599 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi