Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các công trình thủy công khu đầu mối, kênh và công trình trên kênh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963737-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các công trình thủy công khu đầu mối, kênh và công trình trên kênh
Số hiệu KHLCNT 20200201780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:09:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,678,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4695 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4695 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4695 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4695 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4695 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 67,9 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp II (Tận dụng đắp san nền khu QLVH) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 26,4535 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (san nền KQLVH) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,2846 100m3
9 San đất bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,2846 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,3698 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1814 100m3
12 Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 158,814 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc bê tông cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10,5876 100m2
14 Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,3604 tấn
15 Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4237 tấn
16 Cốt thép cọc BTCT đường kính > 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,9118 tấn
17 Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,0996 tấn
18 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình thép tấm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2869 tấn
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 246 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 246 cấu kiện
21 Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 39,7035 10 tấn
22 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,646 100m
23 Ép cọc dẫn bằng máy ép thuỷ lực Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,8 100m
24 Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,8 100m cọc
25 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 164 mối nối
26 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,214 m3
27 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - <= 500tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 383,46 tấn
28 Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và về bằng xe 12T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 ca
29 Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - về bằng xe 12 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 ca
30 Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 ca
31 Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 4 cọc * 2 ca Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8 ca
32 Nhân công 4/7 phục vụ cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8 công
33 BTCT cọc dẫn thí nghiệm, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,8 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,12 100m2
35 Thép trong BT D<=10( thép cọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0934 tấn
36 Thép trong BT D<=18(thép cọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0069 tấn
37 Thép trong BT D>18(thép cọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1953 tấn
38 Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0853 tấn
39 Ép cọc thí nghiệm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2 100m
40 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 323,0438 100m
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 27,033 m3
42 Mua bê tông thương phẩm M100 (hệ số hao hụt k=1,015) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 27,4385 m3
43 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (đổ bằng bơm, BT thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 224,6 m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 69,09 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 301,83 m3
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,86 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,6205 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (BT đổ sau) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,764 m3
49 Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,4 m
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 89,99 m2
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6903 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,5855 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5795 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn, cầu công tác tầng bơm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3332 100m2
55 SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm (móng nhà máy, bể hút, tường cánh) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 21,1685 tấn
56 SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (tường + trụ pin nhà máy, tường chắn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 22,6737 tấn
57 SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (tường + trụ pin nhà máy, tường chắn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6338 tấn
58 SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2575 tấn
59 SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,7455 tấn
60 SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,0659 tấn
61 SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3718 tấn
62 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3652 100m3
63 Thi công tầng lọc bằng cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3707 100m3
64 Vải lọc bọc ống thoát nước Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,1223 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D50-C2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,024 100m
66 Tấm Inox 304-3mm bọc dầm DN1 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 951,6 kg
67 Sơn, kẻ và viết số cột thủy chí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,671 m2
68 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,76 m3
69 Đổ bê tông bằng máy máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,34 m3
70 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15,95 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,43 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,46 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng M100 đá 1x2, mác 100 (lót sàn gian điện) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,76 m3
74 Ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,9399 100m2
75 Ván khuôn thép dầm, giằng bằng khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3503 100m2
76 Ván khuôn thép sàn mái bằng khung xương thép, cột chống bằng thép ống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6028 100m2
77 Ván khuôn gỗ ô văng, lanh tô Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,329 100m2
78 SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0095 tấn
79 SXLD Cốt thép cột đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4882 tấn
80 SXLD Cốt thép cột đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4411 tấn
81 SXLD Cốt thép cột đk > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,3358 tấn
82 SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5272 tấn
83 SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6626 tấn
84 SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,6789 tấn
85 SXLD Cốt thép sàn mái, đk <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5204 tấn
86 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1357 tấn
87 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk >10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2612 tấn
88 Gia công lan can thép bể hút (lan can inox) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6072 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 44,56 m2
90 Thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LM (thép mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,0376 tấn
91 Lắp dựng thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LM Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,0376 tấn
92 Gia công xà gồ thép (thép không rỉ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5502 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép không rỉ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5502 tấn
94 Hoa sắt inox cửa sổ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6631 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 40,2 m2
96 Bulong M14-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 176 cái
97 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 55,53 m3
98 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,84 m3
99 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,99 m3
100 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 159,85 m2
101 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 248,94 m2
102 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 235,47 m2
103 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 145,7 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 79,9 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 108,16 m2
106 Trát sênô, mái hắt vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 86,04 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 74,8 m
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 334,98 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 569,23 m2
110 Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 148,03 m2
111 Đắp biển chữ nhà trạm bằng vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,5 m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,2944 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,2944 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,3699 100m2
115 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 100,7234 m2
116 Lát gạch lá nem trần gian điện, gạch KT 30x30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 26,52 m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,288 100m2
118 Tôn úp nóc Ausnam 0,47mm B=400 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,4 md
119 Tôn tráng kẽm dày 2mm chống thấm gian điện Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,9 m2
120 Lắp dựng cửa cuốn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9 m2
121 Cửa cuốn Audoor - khe thoáng A50 dày 1,3mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9 m2
122 Bộ tời Ausdoor (AK00A hoặc tương đương) sức nâng 300kg Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
123 Bộ lưu điện DC AU12 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
124 Cửa đi D1 (Cửa khung nhôm Xingpha) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3 m2
125 Lắp dựng cửa đi D1 (1,2x2,5)m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3 m2 cấu kiện
126 Cửa sổ S1 (Cửa khung nhôm Xingpha (1,6x1,5)m) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 33,6 m2
127 Cửa sổ S2 (Cửa khung nhôm Xingpha (1,6x1,0)m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,8 m2
128 Vách cửa VK (Cửa khung nhôm Xingpha) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,6 m2
129 Lắp dựng cửa sổ, vách kính Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 53 m2 cấu kiện
130 Lắp đặt ống nhựa loại ống PRC, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk D89mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,047 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút PRC đk D89mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 36 cái
132 Miệng ống thoát nước D89 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18 cái
133 Đai sắt giữ ống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 64 bộ
134 Quả cầu ngăn rác D90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14 quả
135 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14 cọc
136 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
138 Quả lô chống sét Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 130 m
140 Cáp đồng 70mm2 (dẫn và thoát sét) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 74,5 m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính =27mm (luồn cáp đồng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 74,5 m
142 Băng đồng 25x3 tiếp đất Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14 cái
143 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14 cái
144 Tôn dày 1,5mm - cao 30cm phân khoảnh đổ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 333,6 m
145 Bao tải dưỡng ẩm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 145,65 m2
146 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 80 cây
147 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 50 cây
148 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 80 cây
149 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 80 gốc cây
150 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 50 gốc cây
151 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 80 gốc cây
152 Phát quang bụi rậm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 845 100m2
153 Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 4x6 (cho điều hòa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 m
154 Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x6 (Dẫn về tủ chiếu sáng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 m
155 Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x4 (cho ổ cắm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 50 m
156 Dây dẫn 0,6/1kV -Cu/PVC/PVC 2x1,5 (cho đèn chiếu sáng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 90 m
157 Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x2,5 (cho cửa cuốn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 m
158 Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x2,5 (cho quạt thông gió) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 40 m
159 Automat 1 pha -30A (cho cửa cuốn ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
160 Automat 1 pha -30A (cho đèn chiếu sáng ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
161 Automat 1 pha -30A (cho điều hòa ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
162 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 16 bộ
163 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
164 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
165 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 cái
166 Đèn tube Led 28W, L=1,2m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 16 bộ
167 Đèn 150W (chiếu sáng bể hút, bể xả) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 bộ
168 Lắp đặt cần đèn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 bộ
169 Điều hòa Panasonic hoặc Daikin Công suất 12000 BTU - 1 chiều (gian điện) (gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
170 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 máy
171 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 215 m
B BỂ HÚT
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào phong hóa và vét bùn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,7906 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng TB 10m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 109,4867 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 67,0904 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 67,0904 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 67,0904 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 67,0904 100m3
7 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng >1,5 T/m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 247,681 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 23,945 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 89,2 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân dầm, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 340,3 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 234,55 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 318,56 m3
13 SXLD cốt thép dầm mái bể hút đk <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5607 tấn
14 SXLD cốt thép dầm mái bể hút đk <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,4662 tấn
15 SXLD cốt thép tấm lát mái bể hút đk <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,2297 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn khung bê tông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 16,1579 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm lát mái Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,076 100m2
18 Ống nhựa thoát nước mái PVC D50mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1.087,2 m
19 Rải vải địa kỹ thuật mái Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,6035 100m2
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,131 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4948 100m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 77,3171 m2
23 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,82 m3
24 Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 28,4004 m3
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 563 rọ
26 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9027 100m3
27 Gia công lan can bờ phải Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3138 tấn
28 Gia công lan can bờ trái Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,8454 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt (bờ phải + bờ trái) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 286,1 m2
30 Bulong M10x80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1.522 cái
31 Quả cầu thép mạ kẽm D100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 139 quả
C BỂ XẢ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6566 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6566 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6566 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6566 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,5842 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,4059 100m3
7 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 26,4475 m3
8 Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 72,17 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc bê tông cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,8114 100m2
10 Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4505 tấn
11 Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1705 tấn
12 Cốt thép cọc BTCT đường kính > 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,1136 tấn
13 Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6499 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 99 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 99 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15,8774 10 tấn
17 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,019 100m
18 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 66 mối nối
19 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,89 m3
20 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - <= 500tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 126,8 tấn
21 Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và về bằng xe 12T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 ca
22 Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - về bằng xe 12 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 ca
23 Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 ca
24 Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 2 cọc * 2 ca Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 ca
25 Nhân cộng 4/7 phục vụ cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 công
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,76 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Mua BT thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 74,23 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (mua BT thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,05 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Mua BT thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 83,57 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (BT đổ sau) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,9556 m3
31 Đổ bê tông thủ công bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,98 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,28 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3128 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,H<= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,6764 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, H <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,096 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2889 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0518 100m2
39 SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,3584 tấn
40 SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10,4978 tấn
41 SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép >18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,8286 tấn
42 SXLD Cốt thép cột đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0456 tấn
43 SXLD Cốt thép cột đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4237 tấn
44 SXLD Cốt thép cột đk > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,8286 tấn
45 SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0447 tấn
46 SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2476 tấn
47 SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk < 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0772 tấn
48 SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1459 tấn
49 Gia công lan can thép bể xả, sàn công tác (lan can inox) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3128 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 28,632 m2
51 Gia công thang sắt không rỉ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6416 tấn
52 Vận dụng:Lắp dựng thang sắt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6416 tấn
53 Bulong M14-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
54 Bulong M10-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 176 cái
55 Tôn dày 1,5mm - cao 30cm phân khoảnh đổ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 39,72 m
56 Bao tải dưỡng ẩm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,86 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,314 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 27,498 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 20,4412 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,693 m3
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,05 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3094 100m2
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,3279 100m2
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1386 100m2
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1755 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng giằng, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 62 cấu kiện
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5978 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,1843 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,8002 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3243 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0195 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0996 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, fi <=10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4132 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, fi <=18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3783 tấn
75 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,76 m2
D CỐNG XẢ QUA ĐÊ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,3453 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,3453 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,3453 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,3453 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,3453 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,486 100m3
7 Đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 143,747 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5029 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,7224 100m3
10 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 620,9945 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 45,63 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,1477 100m2
13 Thép trong BT D<=10(cọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6518 tấn
14 Thép trong BT D<=18(cọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,124 tấn
15 Thép trong BT D>18(cọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,1905 tấn
16 Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,1999 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 154 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông đúc sãn trọng lượng <=2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 154 cấu kiện
19 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10,04 10 tấn
20 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,04 100m
21 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 48 mối nối
22 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,65 m3
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I gia cố bể tiêu năng cửa xả Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13,23 100m
24 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - <= 500tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 128,36 tấn
25 Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và về bằng xe 12T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3 ca
26 Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - về bằng xe 15 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 ca
27 Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 ca
28 Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 2 cọc * 2 ca Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 ca
29 Nhân cộng 4/7 phục vụ cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 công
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,32 m3
31 Đắp đất đá hỗn hợp móng tường hộ chân Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 59,2418 100m3
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy cống, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 59,77 m3
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 48,82 m3
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 20,04 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột giàn van, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,56 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,64 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3643 m3
38 SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,673 tấn
39 SXLD cốt thép tường đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,7008 tấn
40 SXLD cốt thép trần cống đk>10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,0601 tấn
41 SXLD cốt thép cột dàn van đk<= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0249 tấn
42 SXLD cốt thép cột dàn van đk<= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2515 tấn
43 SXLD cốt thép dầm dàn van đk<= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0444 tấn
44 SXLD cốt thép dầm dàn van đk<= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1423 tấn
45 SXLD cốt thép sàn dàn van đk<= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0946 tấn
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0208 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, H<= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,2776 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5869 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1128 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0938 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0799 100m2
52 Gia công lan can mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3176 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10,21 m2
54 Bulong M14x80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 98 cái
55 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24,1 m
56 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9,12 m2
57 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13,625 m2
58 Đắp đất sét luyện thân cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 32,67 m3
59 Sơn, kẻ và viết số cột thủy chí trụ pin cửa ra cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,55 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm mái kè chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,322 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái kè, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 54,02 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm mái kè Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,0446 100m2
63 SXLD cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5777 tấn
64 SXLD cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,36 tấn
65 Đá dăm lót 1x2 mái kè Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 59,66 m3
66 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 206,9 m3
67 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 159,1297 m3
68 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 33,306 m2
69 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,8263 100m2
70 Thi công tầng lọc bằng cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1135 100m3
71 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1023 100m3
72 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (rọ đá bọc nhựa PVC) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 22 rọ
73 Đá hộc thả rối Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 749,4042 m3
74 Vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,342 m3
75 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,713 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 107,2 m3
77 Rải nilong tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 536 m2
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,072 100m3
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,649 100m2
80 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4198 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,1944 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,9043 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 44,1069 m2
84 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1688 m2
85 Đá dăm 2x4 lề đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 30,6521 m3
86 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 22 cái
87 Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,55 m3
88 Bê tông chèn đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4233 m3
89 Sơn trắng đỏ cọc tiêu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,194 m2
90 Bê tông chân dầm đỡ tấm ốp đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,5612 m3
91 Nilong lót tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,35 m2
92 Thép neo chân dầm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,016 tấn
93 Tấm ốp trồng cỏ 40x40x4 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1.132 CK
E DẪN DÒNG, BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc phong hóa đường và đê quây trên kênh) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,0058 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2632 100m3
3 Đào dỡ đê quây và đường tạm thi công bằng máy đào1.25m3, tận dụng 70% đắp lại công trình Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,3417 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,1188 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,1188 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,1188 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,4474 100m3
8 Rải đá dăm cấp phối loại 2 mặt đường tạm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,865 100m3
9 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2.029,214 m3
10 Nạo vét đất bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0117 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0117 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0117 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0117 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,6256 100m3
15 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 tận dụng 70% đắp lại hố móng công trình Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,8055 100m3
16 Đào xúc cát lẫn bùn đổ thải bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,3452 100m3
17 Vận chuyển cát về san lấp KQLVH bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,2105 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đoạn kênh dẫn vào bể hút) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,6842 100m3
19 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2.055,2576 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 tận dụng 70% đắp lại hố móng công trình Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,3868 100m3
21 Đào xúc đất lẫn bùn đổ thải bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,1658 100m3
22 Vận chuyển đất lẫn bùn đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,1658 100m3
23 Vận chuyển đất lẫn bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,1658 100m3
24 Vận chuyển đất lẫn bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,1658 100m3
25 San gạt tạo bãi VL và bãi tập kết Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,823 100m3
26 Đắp đất K95 bằng lu 16T từ cos tự nhiên +3.1 lên +3.5 (đất mua về đắp) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,7974 100m3
27 Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 làm bãi đúc cọc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá BT lót bãi đúc cọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 m3
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14 đoạn ống
32 Tháo dỡ ống cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14 đoạn ống
33 Đá dăm 2x4 đệm đáy cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,67 m3
34 Đá hộc xếp cửa ra, cửa vào cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,212 m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 đoạn ống
36 Tháo dỡ đốt cống D1000 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 đoạn ống
37 Mua gối đỡ ống cống D1000 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp gối cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 cái
39 Tháo dỡ gối cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 cái
40 Đá dăm 2x4 đệm dưới đáy cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,25 m3
41 Đá hộc xếp cửa ra, cửa vào cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,456 m3
42 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,05 100m
43 Khấu hao thép tấm chống lầy KT 200x600x1,4cm để TC trong 12 tháng, tại 2 vị trí cống dẫn dòng TC (KL 1 tấm 1,3 T) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18.200 kg
44 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập trong đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 29,68 100m
45 Nhổ cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 29,68 100m cọc
46 Hao phí cừ larsen: Cừ larsen loại IV khu vực hố móng luân chuyển 1 lần, 4 tháng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2.968 m
47 Khấu hao thép hình làm văng chống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 52.822 kg
48 Mua Thép hình Kingpost I300 nằm lại trong BT đáy Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3.350,71 kg
49 Lắp dựng thép hình làm văng chống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 52,822 tấn
50 Tháo dỡ thép hình văng chống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 52,822 tấn
51 Ép cọc cừ larsen bằng robot thủy lực (phần ngập trong đất) - đoạn cửa xả cống qua đê Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,7 100m
52 Nhổ cừ larsen bằng robot thuỷ lực - đoạn cửa xả cống qua đê Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,7 100m
53 Hao phí cừ larsen : Cừ larsen loại IV khu vực hố móng luân chuyển 1 lần, 4 tháng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 770 m
54 Khấu hao thép hình làm văng chống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8.076,48 kg
55 Lắp dựng thép hình làm văng chống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0765 tấn
56 Tháo dỡ thép hình văng chống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0765 tấn
57 Bơm nước thi công 30CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 120 ca
F NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4995 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Khối lượng thiếu lấy đất đào móng nhà máy về đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,7808 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4449 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 72,1549 100m
5 Bê tông lót M100, đá 4x6, B<=250cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 16,06 m3
6 Bê tông lót móng M100 đá 4x6, B> 250 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,51 m3
7 BTCT M200, đá 2x4 (móng nhà) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 35,14 m3
8 BTCT M200, đá 1x2 (cột nhà ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,8 m3
9 BTCT M200, đá 1x2 (dầm, giằng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,61 m3
10 BTCT M200, đá 1x2 (sàn mái) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,47 m3
11 BTCT M200, đá 1x2 (lanh tô, ô văng, tấm đan) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,06 m3
12 BTCT M200, đá 1x2 (tấm đan đúc sẵn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,43 m3
13 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (móng tường bồn hoa quanh nhà) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,23 m3
14 BTCT M200, đá 1x2 (bệ máy bơm,) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 32,92 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 58,519 m3
17 Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây rãnh thoát nước, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 (từ nhà vệ sinh ra kênh tiêu) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,43 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,39 m3
19 Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22), xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,69 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6334 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,7451 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5558 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3368 100m2
24 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0747 100m2
25 Thép trong BT D<= 10 (móng nhà) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,178 tấn
26 Thép trong BT D<= 18 (móng nhà) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,107 tấn
27 Thép trong BT D> 18 (móng nhà) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6234 tấn
28 Thép trong BT D<= 10 (giằng móng nhà) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1716 tấn
29 Thép trong BT D<= 10 (cột) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1169 tấn
30 Thép trong BT D<= 18 (cột) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2736 tấn
31 Thép trong BT D> 18 (cột) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6275 tấn
32 Thép trong BT D<= 10 (dầm, giằng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1065 tấn
33 Thép trong BT D<= 18 (dầm, giằng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6668 tấn
34 Thép trong BT D> 18 (dầm, giằng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,757 tấn
35 Thép trong BT D<= 10 (thép sàn mái) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,1019 tấn
36 Thép trong BT D<= 10 (lanh tô, ô văng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1985 tấn
37 Thép trong BT D<= 18 (lanh tô, ô văng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0374 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đk <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1211 tấn
39 Thép trong BT (tấm đáy bể phốt) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0512 tấn
40 Thép trong BT (tấm nắp bể phốt, bể chứa, rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1136 tấn
41 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 69,6 m2
42 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 317,8 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 342,08 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 72,73 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 166,03 m2
46 Trát lanh tô, mái hắt vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,78 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 113,32 m
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (bể chứa, bể phốt, bể lọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 37,88 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (bể phốt, bể chứa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,22 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (bể lọc) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9,48 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, F <=0,54m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 118,7384 m2
52 Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,34 m2
53 Công tác ốp gạch men sứ vào tường WC, gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,85 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13,03 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 752,39 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 166,03 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,93 m2
58 Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 129,08 m
59 ốp gạch hoa bê tông 25x25 vào tường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,44 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6869 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6869 tấn
62 Lợp mái nhà bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,9646 100m2
63 Tôn úp nóc rộng 40cm dày 0,45mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 20,9 md
64 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox 304 dày 1,5mm tiết diện (15x15)mm (VD.AI.11610) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2467 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,68 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 73,9056 m2
67 Tấm nắp bể chứa nước (2,12x2,34)m dày 5mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
68 Cửa đi Đ1 cửa nhôm kính Xing pha Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11 m2
69 Cửa đi Đ2 cửa nhôm kính Xing pha Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 m2
70 Lắp dựng cửa đi Đ1 & Đ2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13 m2 cấu kiện
71 Cửa đi DW khung nhôm kính Xing pha Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,55 m2
72 Lắp dựng cửa đi ĐW Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,55 m2
73 Cửa sổ khung nhôm kính Xing pha KT 1,2x1,8 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,68 m2
74 Lắp dựng cửa sổ khung kính Xing pha Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,68 m2
75 Bản lề cửa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 60 bộ
76 Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 cái
77 Khóa cửa tay nắm tròn Việt Tiệp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
78 Tay nắm cửa sổ Việt Tiệp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9 cái
79 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=20mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3 100m
80 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=27mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,15 100m
81 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=32mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,18 100m
82 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=50mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2 100m
83 Lắp đặt van phao DN25 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
84 Lắp đặt tê HDPE 20x20 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 20 cái
85 Lắp đặt tê HDPE 50x20 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
86 Lắp đặt cút HDPE đường kính d=20mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 cái
87 Lắp đặt cút HDPE đường kính d=27mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 cái
88 Lắp đặt cút HDPE đường kính d=32mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
89 Lắp đặt cút HDPE đường kính d=50mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
90 Lắp đặt côn HĐPE DN 50x20 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
91 Lắp đặt van khóa đồng D20mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
92 Lắp đặt van khóa đồng D50mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể đứng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bể
94 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
95 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
96 Lắp đặt hộp đựng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu lavabo) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
99 Lắp đặt bồn rửa chén Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
100 ống lọc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 ống
101 Giàn phun mưa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
102 Khoan giếng độ sâu khoan <=50 m, đất cấp I-III Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 30 m
103 Lắp đặt ống hút nước ống HDPE đường kính ống d=50mm, PN10 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3 100m
104 Ống vách HDPE D35 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,28 100m
105 Ống lọc HDPE D50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2 100m
106 Ống lắng HDPE D50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,02 100m
107 Lắp đặt ống phục hồi HDPE đường kính ống d=40mm, PN10 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3 100m
108 ống nối HDPE D90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11 cái
109 ống nối HDPE D60 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 cái
110 ống nối HDPE D50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 cái
111 Máy bơm nước giếng khoan Shimizu PC 260 BIT (Q= 30l/p, H=40m) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
112 Máy bơm nước lên téc mái (Q= 180l/ph, H=10m) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
113 ống nhựa thông hơi PRR d50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,15 100m
114 ống nhựa thoát nước PRR d50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2 100m
115 ống nhựa thoát nước PRR d90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,616 100m
116 ống nhựa thoát nước PRR d100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5 100m
117 ống nhựa thoát nước PRR d32 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5 100m
118 Tê nhựa PRR D100x100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
119 Tê nhựa PRR D50x50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8 cái
120 Tê nhựa PRR D50x32 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15 cái
121 Cút nhựa PRR D50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8 cái
122 Cút nhựa PRR D32 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 25 cái
123 Côn nhựa Prr D100x50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
124 Nút bịt nhựa PRR D20 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
125 Nút bịt nhựa PRR D32 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
126 Nút bịt nhựa PRR D100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
127 Nút bịt nhựa PRR D50 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
128 Phễu thu có Xiphông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8 cái
129 Thép chẻ chân Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
131 Quả cầu chắn rác D90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 quả
132 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
133 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
134 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I= 40Ampe Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 15Ampe Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12 cái
136 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18 m
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
139 Lắp đặt công tắc đôi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 cái
140 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8 cái
141 Hộp âm tường Sino 5 modul Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi 15A Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14 cái
143 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12 bộ
144 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 bảng
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 230 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 từ tủ điện đến các phòng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 93 m
147 Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 34 m
148 Lắp đặt đèn bán nguyệt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8 bộ
149 Máy điều hòa 12000BTU (Daikin hoặc Pannasonic) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 bộ
150 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dây theo máy) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 máy
151 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (dùng cho điều hòa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
153 Bảng điều tốc cho quạt trần Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
154 Giường đơn gỗ ghiến Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
155 Giường đôi gỗ ghiến Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
156 Ghế làm việc Hòa Phát G04S Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
157 Bàn họp HP H4515 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
158 Ghế họp G04S Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 cái
159 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
160 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
161 Cột chống sét dài 2,5m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 127,8 m
163 Quả lô chống sét Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 quả
164 Cáp đồng 70mm2 (dẫn và thoát sét) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 45 m
165 ống nhựa PVC D27 (luồn cáp đồng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 45 m
166 Băng đồng 25x3 (tiếp đất ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
167 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
168 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,7485 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,7485 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,7485 100m3
171 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,7485 100m3
172 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 30,6326 100m3
G SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9535 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,124 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,6188 100m
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,859 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,563 m3
6 Đổ bê tông đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9,7703 m3
7 Đổ bê tông đổ bằng thủ công, bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5082 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0784 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụ cổng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3358 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0924 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0059 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0435 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,1407 m3
14 Thép đèn trụ cổng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1121 tấn
15 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,4 m2
16 Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu ghi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,4 m2
17 Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tận dụng để đắp) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,3484 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,157 100m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 26,0734 100m
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,1718 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,942 m3
22 Vữa lót M75 dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4564 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,6516 m3
24 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,9711 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2377 100m2
26 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2678 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10,49 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 120,282 m2
29 Thép hàng rào (thép hộp mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,305 tấn
30 Lắp dựng hàng rào Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 110,544 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tường) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 120,282 m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,435 m2
33 Đào dốc vào khu quản lý bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,294 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào cống, nhà trạm để đắp) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,886 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3599 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 277,2028 m3
37 Cắt khe cao 0,2m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 96,076 10m
38 Nhựa đường làm khe co Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 652,356 kg
39 Gỗ làm khe co giãn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,449 m3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,945 m3
41 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,78 m3
42 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0938 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gia cố bên kênh tưới, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0184 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1742 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3465 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 21,573 m2
47 Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh bằng sơn phản quang Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,82 m2
48 VXM M75 lót 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,4265 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 22,7561 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 171,3025 m2
51 Trồng, chăm sóc cây cảnh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 26 cây/lần
52 Cây Giáng Hương H=1-1,4m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cây
53 Cây Ngâu tròn H=1-1,4m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cây
54 Cây Dừa xiêm H=1-1,4m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3 cây
55 Cây Sứ đại H=1-1,3m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cây
56 Cây Trắc Bách Diệp H=1-1,3m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cây
57 Cây Móng bò H=1-1,3m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cây
58 Cây Ngọc Lan H=1-1,4m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cây
59 Cây Bằng Lăng H=1-1,4m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cây
60 Cây Bách tán H=1-1,4m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3 cây
61 Cây Hoa Nhài H=0,8m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cây
62 Cây Lộc vừng H=1-1,4m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3 cây
63 Cây Dâm bụt hoa đỏ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,5 md
64 Cỏ lan chi H=7-10cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 37,78 m2
65 Cây Ngọc trang H=10cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,13 m2
66 Cây Cẩm tú mai Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15,105 m2
67 Cây Sò huyết tím Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,25 m2
68 Cây chuỗi ngọc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,9 m2
69 Trồng cây viền bồn hoa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9467 100m2/ lần
70 Mua đất màu trồng cỏ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 23,98 m3
71 Sơn bồn hoa 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 171,3025 m2
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1453 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0385 100m3
74 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,144 m3
75 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,7357 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1329 100m2
77 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0403 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,1832 m3
79 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6531 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2214 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2214 tấn
82 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,211 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,211 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15,282 m2
85 Tôn Ausnam màu đỏ dày 0,47mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3613 100m2
H PHÁ DỠ NHÀ TRẠM BƠM CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 96,95 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,96 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 139,526 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Bê tông trụ đỡ nhà) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 29,52 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường nhà trạm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 29,7872 m3
7 Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào <=1,25 m3 lên xe ô tô Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,9883 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 198,8332 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 198,8332 m3
10 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng <=900 kg (tháo dỡ ống hút, ống xả) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,5 tấn
11 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng <=1000 kg (tháo dỡ máy bơm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10 tấn
12 Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ <=40 KW Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 1 cái
13 Bốc xếp thiết bị tháo dỡ trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,5 cấu kiện
14 Vận chuyển thiết bị tháo dỡ bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (vận chuyển về Công ty Sông Nhuệ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,75 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thiết bị tháo dỡ bằng ô tô 12T, 11km tiếp thep cự ly vận chuyển <= 60km (vận chuyển về Công ty Sông Nhuệ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,75 10 tấn/1km
16 Bốc xếp thiết bị tháo dỡ trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 17,5 cấu kiện
I PHÁ DỠ NHÀ QUẢN LÝ, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 82,5 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,75 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 109,6915 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,2685 m3
7 Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào <=1,25 m3 lên xe ô tô Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2896 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 128,96 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 128,96 m3
J KÊNH TIÊU CHÍNH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,937 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 71,8221 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 91,7591 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 91,7591 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 91,7591 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,2208 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 132,6078 m3
8 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 965,8013 m3
9 Bơm nước lòng kênh - máy bơm 30CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 33,3972 ca
10 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 100 cây
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 50 cây
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 86 cây
13 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 100 gốc cây
14 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 50 gốc cây
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 86 gốc cây
16 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19 bụi
17 Phát quang bụi rậm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 87 100m2
K CỐNG NGĂN RÁC TỪ XA
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào bùn, đất phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5766 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24,3129 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,2736 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,6343 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,6343 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,6343 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,6343 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4062 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15,27 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (vận dụng xúc gạch, phế thải lên xe để VC về bãi thải) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1527 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15,27 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 15,27 m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 48,25 100m
14 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,438 m3
15 Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 35,6888 m3
16 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 29,0526 m3
17 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,9369 m3
18 Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,82 m3
19 Bê tông M150 đá 2x4 độn đá hộc (60%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 28,35 m3
20 SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,4929 tấn
21 SXLD cốt thép tường đk= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,952 tấn
22 SXLD cốt thép trần cống, đk > 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6678 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3355 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6847 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2542 100m2
26 Vữa xi măng M100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9,06 m3
27 Xây đá hộc, xây mái + bậc lên xuống , vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 65,93 m3
28 Xây đá hộc, xây gia cố đáy kênh cửa vào, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 145,63 m3
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 49,9 m2
30 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (k tính MTC) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0618 100m3
31 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (K tính MTC) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0697 100m3
32 Ống nhựa PVC D48 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 67,35 m
33 Đục khe phai cống 3 cửa tạo khe lưới Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,27 m3
L CẦU QUA KÊNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,992 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,3406 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá đường bê tông) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13,944 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24,2766 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24,2766 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đào bùn + phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1928 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,3761 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9287 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9287 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9287 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9287 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4515 100m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 33 100m
14 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,4 m3
15 Vữa XM lót M100, dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2 m3
16 Đá dăm lót 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 52,8 m3
18 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 23,4272 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chống xô, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2208 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,22 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 10,1175 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,48 m3
23 SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,9513 tấn
24 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,3333 tấn
25 SXLD cốt thép tường, đk > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0321 tấn
26 SXLD cốt thép ụ chống xô, đk <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0265 tấn
27 SXLD cốt thép ụ chống xô, đk > 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0089 tấn
28 SXLD cốt thép dầm cầu, đk <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2331 tấn
29 SXLD cốt thép dầm cầu, đk > 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9661 tấn
30 SXLD cốt thép mặt cầu, đk <=10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3926 tấn
31 SXLD cốt thép mặt cầu, đk > 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,668 tấn
32 SXLD cốt thép bản dẫn, đk <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5797 tấn
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, ụ chống xô, bản dẫn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4362 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0996 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4488 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4342 100m2
37 Gia công lan can (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5911 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 28,7 m2
39 Ống thoát nước PVC D48 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6 m
40 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 14,07 m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1616 100m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,115 100m2
43 Vữa XM lót M100, dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,2557 m3
44 Đá dăm lót 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13,149 m3
45 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 28,35 m3
46 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 60,2828 m3
47 Ống PVC D48 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 25,45 100m
48 Bê tông khung khống chế tải trọng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5 m3
49 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,049 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,04 100m2
51 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1861 tấn
52 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1861 tấn
53 Biển báo phản quang D70 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
54 Cột biển báo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
55 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (biển hạn chế tốc độ, hạn chế chiều cao) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
56 Sơn trắng đỏ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,81 m2
57 Đào móng cột biển báo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 m3
58 Đắp đất chân cột biển báo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,625 m3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá móng kênh tưới Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,6 m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,88 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá giằng kênh) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,88 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9,36 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9,36 m3
64 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,04 m3
65 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,2 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,072 100m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,72 100m2
68 Nilong lót tái sinh kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 25,2 m2
M CỐNG TIÊU C1-D600
1 Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1573 100m3
2 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1573 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1237 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6145 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất đào cấp 1, đất phong hóa, đất đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3859 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3859 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3859 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3859 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,451 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6787 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,688 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,3667 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,3667 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,5 100m
15 Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7 cái
16 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 đoạn ống
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,7341 m3
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,0065 m3
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,3052 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0513 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3452 100m2
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,768 m3
24 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,52 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,14 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0228 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0278 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2586 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0048 100m2
30 Nilong lót tái sinh kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,84 m2
31 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1066 tấn
32 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1066 tấn
33 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 1tấn
34 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,9598 m2
36 Bu lông liên kết M10-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
37 Bu lông bắt vít M16-85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
38 Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
39 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1 tấn
40 Thép lưới ngăn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
41 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9755 m2
43 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0701 tấn
44 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0701 tấn
45 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1tấn
46 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,7328 m2
48 Bu lông bắt vít M16-85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
49 Máy đóng mở V0 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
N CỐNG TIÊU C2-D600
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0893 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3905 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,156 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,156 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,156 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,156 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2864 100m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,75 100m
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4791 m3
10 Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
11 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 đoạn ống
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,11 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,96 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0628 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1704 100m2
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,18 m3
18 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0991 tấn
19 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0991 tấn
20 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 1tấn
21 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,8 m2
23 Máy đóng mở V1 cả trục vít Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
24 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1 tấn
25 Sản xuất lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
26 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,98 m2
O CỐNG TIÊU C3- D600
1 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,5135 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,2885 m3
3 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2025 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,18 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,385 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4896 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,054 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0281 100m2
9 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đáy cống, cửa ra) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,397 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đáy kênh tưới hoàn trả) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,991 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới hoàn trả) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,794 m3
12 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới hoàn trả) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,76 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (cửa ra+ cửa xả kênh tưới+ mái cửa xả) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0103 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (cửa ra) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6302 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 (bệ đỡ ống) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3006 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, bệ đỡ ống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1224 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6035 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,63 m2
19 Nilon lót tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13,716 m2
20 SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2441 tấn
21 SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0198 tấn
22 SXLD cốt thép tường, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1287 tấn
23 SXLD cốt thép tường, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6319 tấn
24 Sản xuất cửa van phẳng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5996 tấn
25 Lắp đặt cửa van phẳng, Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5996 tấn
26 Cao su củ tỏi D40 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 m
27 Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 bộ
28 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,72 tấn
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 đoạn ống
31 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 21,2563 100m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,34 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,1616 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,5016 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,5016 m3
36 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2396 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9855 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I, đất phong hóa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2251 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, đất phong hóa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2251 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2251 100m3
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2251 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0622 100m3
43 Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0926 100m3
44 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0926 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0926 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0926 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0926 100m3
48 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0926 100m3
49 Bơm nước hố móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 ca
50 Gia công bu thép âm tường D400, L=0.8m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0501 tấn
51 Lắp đặt bu thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0501 tấn
52 Sản xuất vành chắn thép D550 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0044 tấn
53 Lắp đặt vành chắn thép D550 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0044 tấn
54 Bulon + ê cu M24x85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6 cái
55 Khớp nối mềm D400 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
56 Van cổng D400 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
57 Lắp bích thép, đường kính D400 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cặp bích
58 Lắp đặt bu thép, đường kính D400 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 cái
59 Lắp đặt cút thép 90o, đường kính D400 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống dàn van, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,1132 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,548 m2
P CỐNG TIÊU C4- D600
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,137 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5432 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,442 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,442 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,442 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,442 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2108 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4992 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,564 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0632 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 8,0632 m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5 100m
14 Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
15 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 đoạn ống
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,311 m3
18 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,9714 m3
19 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,8666 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0543 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2285 100m2
22 Nilong lót tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,2148 m2
23 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1063 tấn
24 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1063 tấn
25 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 1tấn
26 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,8561 m2
28 Bu lông liên kết M10-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
29 Bu lông bắt vít M16-85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
30 Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
31 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1 tấn
Q CỐNG TIÊU C5 -D600
1 Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4636 100m3
2 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4636 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2221 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5849 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0574 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0574 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0574 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0574 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,0737 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,75 100m
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,1473 m3
12 Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11 cái
13 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 đoạn ống
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,5981 m3
16 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,3086 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0574 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4392 100m2
19 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1251 tấn
20 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1251 tấn
21 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 1tấn
22 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,3067 m2
24 Bu lông liên kết M10-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
25 Bu lông bắt vít M16-85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
26 Máy đóng mở V1 cả trục vít Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
27 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1 tấn
28 Gia công lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
29 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9755 m2
R CỐNG TIÊU C6 - D800
1 Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,304 100m3
2 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,304 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1304 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3773 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,472 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,472 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,472 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,472 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3006 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,7175 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,122 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,8395 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,8395 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5 100m
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,7032 m3
16 Đế cống D800 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
17 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 đoạn ống
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,145 m3
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,0005 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0513 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2875 100m2
23 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1206 tấn
24 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1206 tấn
25 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0814 1tấn
26 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0814 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,9325 m2
28 Bu lông liên kết M10-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
29 Bu lông bắt vít M16-85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
30 Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
31 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1 tấn
S CỐNG TIÊU C7 - D600
1 Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1226 100m3
2 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1226 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1711 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2688 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4443 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4443 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4443 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4443 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9896 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,5355 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,65 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,19 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,19 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,25 100m
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,9733 m3
16 Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12 cái
17 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 đoạn ống
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,4282 m3
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,3961 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0718 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5116 100m2
23 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1077 tấn
24 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1077 tấn
25 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 1tấn
26 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0478 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,9833 m2
28 Bu lông liên kết M10-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
29 Bu lông bắt vít M16-85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
30 Máy đóng mở V1 cả trục vít Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
31 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1 tấn
32 Gia công lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0715 tấn
33 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0715 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,2153 m2
T CỐNG TIÊU C8 - D600
1 Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,108 100m3
2 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,108 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,104 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5859 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5793 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5793 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5793 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5793 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1934 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4655 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,056 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,52 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,52 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,5 100m
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3924 m3
16 Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
17 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 đoạn ống
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,4135 m3
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,851 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0468 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2338 100m2
23 Gia công khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1061 tấn
24 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1061 tấn
25 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4782 1tấn
26 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4782 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,8422 m2
28 Bu lông liên kết M10-80 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
29 Bu lông bắt vít M16-85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
30 Máy đóng mở V1 cả trục vít Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
31 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,036 1 tấn
32 Gia công lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
33 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0176 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,9755 m2
U CỐNG TIÊU C9 (CỐNG VÀO BỂ HÚT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2374 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,872 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,8611 100m3
4 Đắp đê quây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,169 100m3
5 Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,169 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3053 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3053 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3053 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3053 100m3
10 Bơm nước hố móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3 ca
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,864 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,6336 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4976 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,4976 m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 28,5 100m
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,16 m3
17 Đế cống D1500 đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
18 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 đoạn ống
20 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 19,7328 m3
21 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 11,106 m3
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,105 m3
23 SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,1597 tấn
24 SXLD cốt thép tường, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3699 tấn
25 SXLD tấm đan đk<= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0034 tấn
26 SXLD cốt thép tấm đan, đk > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,0076 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2328 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5316 100m2
29 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,006 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,755 m2
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,32 m3
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,5 m3
33 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,746 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,297 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,526 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 44,78 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 44,78 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 44,78 m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,4478 100m3
40 Nilong lót tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 223,9 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 44,78 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2596 100m2
43 Gỗ làm khe co, khe giãn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,112 m3
44 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 55,104 kg
45 Gia công khung dàn van, khe van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5557 tấn
46 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5557 tấn
47 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2838 1tấn
48 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,2838 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 13,3064 m2
50 Bu lông bắt vít M22-140 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 cái
51 Máy đóng mở V2 cả trục vít và bu lông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
52 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,096 1 tấn
53 Gioăng cao su củ tỏi D10, L=30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,4 m
54 Cao su tấm 95x750x20mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,6 m
55 Bu lông fi 18-100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4 cái
56 Bu lông M14-70 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 20 cái
57 Vít nẹp gioăng cao su tấm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 9 cái
V CHI PHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT: DẦM + RAY CẦU TRỤC NHÀ MÁY; RAY LẮP PĂNG BỂ HÚT, BỂ XẢ
1 Gia công dầm cầu trục Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,6499 tấn
2 Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 36,4 1m ray đơn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24,024 m2
4 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24,024 m2
5 Quét NaOH Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 24,024 m2
6 Gia công dầm cầu trục Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2,2629 tấn
7 Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 28,3 1m ray đơn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,678 m2
9 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,678 m2
10 Quét NaOH Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 18,678 m2
11 Gia công dầm cầu trục Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,7076 tấn
12 Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 29 1m ray đơn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,76 m2
14 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,76 m2
15 Quét NaOH Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 12,76 m2
16 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,6204 tấn
17 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,6204 tấn
18 Vận chuyển tiếp 8 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,6204 tấn
W CHI PHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT: LƯỚI CHẮN RÁC, PHAI, CỬA VAN…
1 Sản xuất khe lưới chắn rác (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,216 tấn
2 Lắp khe lưới chắn rác (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,216 tấn
3 Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,1563 tấn
4 Lắp đặt lưới chắn rác (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 7,1563 tấn
5 Sản xuất khe phai Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,0891 1 tấn
6 Lắp khe phai bể hút Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,0891 tấn
7 Sản xuất phai bể hút Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,6825 1 tấn
8 Sản xuất phai bể hút Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,6825 tấn
9 Lắp đặt phai bể hút Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,6825 tấn
10 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 138,87 1m2
11 Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 138,87 m2
12 Sản xuất khe van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5009 1 tấn
13 Lắp khe van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,5009 tấn
14 Sản xuất cửa van (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3659 1 tấn
15 Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,3659 tấn
16 Gia công bệ đỡ máy đóng mở Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,63 tấn
17 Gia công bệ đỡ máy đóng mở Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,63 tấn
18 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,05 1m2
19 Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 6,05 m2
20 Máy đóng mở 3VĐ1 + ty van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1 bộ
21 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,04 tấn
22 Sản xuất khe van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2952 1 tấn
23 Lắp đặt khe van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,2952 tấn
24 Sản xuất cửa van (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3466 1 tấn
25 Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,3466 tấn
26 Gia công bệ đỡ máy đóng mở Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,26 tấn
27 Lắp dựng bệ đỡ máy đóng mở Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,26 tấn
28 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 34,5 1m2
29 Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 34,5 m2
30 Máy đóng mở 3VĐ1 + ty van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 2 bộ
31 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 0,08 tấn
32 Chế tạo khe phai bể xả Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,8064 1 tấn
33 Lắp khe phai Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 5,8064 tấn
34 Sản xuất phai bể xả Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,0721 1 tấn
35 Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 3,0721 tấn
36 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 92,52 1m2
37 Sản xuất khe lưới chắn rác mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,8303 tấn
38 Lắp khe lưới chắn rác mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 1,8303 tấn
39 Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,1169 tấn
40 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 4,1169 tấn
41 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng <=12 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 42,3682 1tấn
42 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng <=12 tấn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 42,3682 1tấn
43 Vận chuyển tiếp 8km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng <=12(tấn) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC 42,3682 1tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,06%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->