Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các công trình thủy công khu đầu mối, kênh và công trình trên kênh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các công trình thủy công khu đầu mối, kênh và công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 17:09:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,678,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4695 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4695 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4695 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 67,9 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp II (Tận dụng đắp san nền khu QLVH) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 26,4535 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (san nền KQLVH) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,2846 | 100m3 |
| 9 | San đất bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,2846 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,3698 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1814 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 158,814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc bê tông cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10,5876 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,3604 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4237 | tấn |
| 16 | Cốt thép cọc BTCT đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,9118 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,0996 | tấn |
| 18 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2869 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 246 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 246 | cấu kiện |
| 21 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 39,7035 | 10 tấn |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,646 | 100m |
| 23 | Ép cọc dẫn bằng máy ép thuỷ lực | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,8 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,8 | 100m cọc |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 164 | mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,214 | m3 |
| 27 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - <= 500tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 383,46 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và về bằng xe 12T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 29 | Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - về bằng xe 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 30 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 31 | Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 4 cọc * 2 ca | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8 | ca |
| 32 | Nhân công 4/7 phục vụ cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8 | công |
| 33 | BTCT cọc dẫn thí nghiệm, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,8 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Thép trong BT D<=10( thép cọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0934 | tấn |
| 36 | Thép trong BT D<=18(thép cọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0069 | tấn |
| 37 | Thép trong BT D>18(thép cọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1953 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0853 | tấn |
| 39 | Ép cọc thí nghiệm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 323,0438 | 100m |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 27,033 | m3 |
| 42 | Mua bê tông thương phẩm M100 (hệ số hao hụt k=1,015) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 27,4385 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (đổ bằng bơm, BT thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 224,6 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 69,09 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 301,83 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,86 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,6205 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (BT đổ sau) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,764 | m3 |
| 49 | Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,4 | m |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 89,99 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6903 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,5855 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5795 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn, cầu công tác tầng bơm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3332 | 100m2 |
| 55 | SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm (móng nhà máy, bể hút, tường cánh) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 21,1685 | tấn |
| 56 | SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (tường + trụ pin nhà máy, tường chắn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 22,6737 | tấn |
| 57 | SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (tường + trụ pin nhà máy, tường chắn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6338 | tấn |
| 58 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2575 | tấn |
| 59 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,7455 | tấn |
| 60 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,0659 | tấn |
| 61 | SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3718 | tấn |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3652 | 100m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3707 | 100m3 |
| 64 | Vải lọc bọc ống thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,1223 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50-C2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,024 | 100m |
| 66 | Tấm Inox 304-3mm bọc dầm DN1 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 951,6 | kg |
| 67 | Sơn, kẻ và viết số cột thủy chí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,671 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,76 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,34 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15,95 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,43 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,46 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng M100 đá 1x2, mác 100 (lót sàn gian điện) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,76 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,9399 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép dầm, giằng bằng khung xương thép, cột chống bằng thép ống. | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3503 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép sàn mái bằng khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6028 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ ô văng, lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,329 | 100m2 |
| 78 | SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0095 | tấn |
| 79 | SXLD Cốt thép cột đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4882 | tấn |
| 80 | SXLD Cốt thép cột đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4411 | tấn |
| 81 | SXLD Cốt thép cột đk > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,3358 | tấn |
| 82 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5272 | tấn |
| 83 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6626 | tấn |
| 84 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,6789 | tấn |
| 85 | SXLD Cốt thép sàn mái, đk <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5204 | tấn |
| 86 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1357 | tấn |
| 87 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk >10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2612 | tấn |
| 88 | Gia công lan can thép bể hút (lan can inox) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6072 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 44,56 | m2 |
| 90 | Thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LM (thép mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,0376 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LM | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,0376 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép (thép không rỉ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5502 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5502 | tấn |
| 94 | Hoa sắt inox cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6631 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 40,2 | m2 |
| 96 | Bulong M14-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 176 | cái |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 55,53 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,84 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,99 | m3 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 159,85 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 248,94 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 235,47 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 145,7 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 79,9 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 108,16 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 86,04 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 74,8 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 334,98 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 569,23 | m2 |
| 110 | Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 148,03 | m2 |
| 111 | Đắp biển chữ nhà trạm bằng vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,5 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,2944 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,2944 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,3699 | 100m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 100,7234 | m2 |
| 116 | Lát gạch lá nem trần gian điện, gạch KT 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 26,52 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,288 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc Ausnam 0,47mm B=400 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,4 | md |
| 119 | Tôn tráng kẽm dày 2mm chống thấm gian điện | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,9 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9 | m2 |
| 121 | Cửa cuốn Audoor - khe thoáng A50 dày 1,3mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9 | m2 |
| 122 | Bộ tời Ausdoor (AK00A hoặc tương đương) sức nâng 300kg | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 123 | Bộ lưu điện DC AU12 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 124 | Cửa đi D1 (Cửa khung nhôm Xingpha) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa đi D1 (1,2x2,5)m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3 | m2 cấu kiện |
| 126 | Cửa sổ S1 (Cửa khung nhôm Xingpha (1,6x1,5)m) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 33,6 | m2 |
| 127 | Cửa sổ S2 (Cửa khung nhôm Xingpha (1,6x1,0)m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,8 | m2 |
| 128 | Vách cửa VK (Cửa khung nhôm Xingpha) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,6 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ, vách kính | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 53 | m2 cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa loại ống PRC, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk D89mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,047 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút PRC đk D89mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 132 | Miệng ống thoát nước D89 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 133 | Đai sắt giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 64 | bộ |
| 134 | Quả cầu ngăn rác D90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14 | quả |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14 | cọc |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 138 | Quả lô chống sét | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 130 | m |
| 140 | Cáp đồng 70mm2 (dẫn và thoát sét) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 74,5 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính =27mm (luồn cáp đồng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 74,5 | m |
| 142 | Băng đồng 25x3 tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 143 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 144 | Tôn dày 1,5mm - cao 30cm phân khoảnh đổ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 333,6 | m |
| 145 | Bao tải dưỡng ẩm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 145,65 | m2 |
| 146 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 80 | cây |
| 147 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 50 | cây |
| 148 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 80 | cây |
| 149 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 80 | gốc cây |
| 150 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 50 | gốc cây |
| 151 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 80 | gốc cây |
| 152 | Phát quang bụi rậm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 845 | 100m2 |
| 153 | Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 4x6 (cho điều hòa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | m |
| 154 | Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x6 (Dẫn về tủ chiếu sáng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | m |
| 155 | Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x4 (cho ổ cắm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 50 | m |
| 156 | Dây dẫn 0,6/1kV -Cu/PVC/PVC 2x1,5 (cho đèn chiếu sáng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 90 | m |
| 157 | Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x2,5 (cho cửa cuốn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | m |
| 158 | Dây dẫn 0,6/1KV -Cu/PVC/PVC 2x2,5 (cho quạt thông gió) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 40 | m |
| 159 | Automat 1 pha -30A (cho cửa cuốn ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 160 | Automat 1 pha -30A (cho đèn chiếu sáng ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 161 | Automat 1 pha -30A (cho điều hòa ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 166 | Đèn tube Led 28W, L=1,2m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 167 | Đèn 150W (chiếu sáng bể hút, bể xả) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt cần đèn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 169 | Điều hòa Panasonic hoặc Daikin Công suất 12000 BTU - 1 chiều (gian điện) (gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | máy |
| 171 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 215 | m |
| B | BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào phong hóa và vét bùn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,7906 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng TB 10m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 109,4867 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 67,0904 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 67,0904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 67,0904 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 67,0904 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng >1,5 T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 247,681 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 23,945 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 89,2 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân dầm, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 340,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 234,55 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 318,56 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm mái bể hút đk <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5607 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm mái bể hút đk <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,4662 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm lát mái bể hút đk <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,2297 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung bê tông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 16,1579 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm lát mái | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,076 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D50mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1.087,2 | m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật mái | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,6035 | 100m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,131 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4948 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 77,3171 | m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,82 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 28,4004 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 563 | rọ |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9027 | 100m3 |
| 27 | Gia công lan can bờ phải | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3138 | tấn |
| 28 | Gia công lan can bờ trái | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,8454 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt (bờ phải + bờ trái) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 286,1 | m2 |
| 30 | Bulong M10x80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1.522 | cái |
| 31 | Quả cầu thép mạ kẽm D100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 139 | quả |
| C | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6566 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6566 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I (đất phong hóa, bùn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6566 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,5842 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,4059 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 26,4475 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 72,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc bê tông cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,8114 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4505 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc BTCT đường kính <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1705 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc BTCT đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,1136 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6499 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 99 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 99 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15,8774 | 10 tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,019 | 100m |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 66 | mối nối |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,89 | m3 |
| 20 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - <= 500tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 126,8 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và về bằng xe 12T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 22 | Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - về bằng xe 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 23 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 24 | Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 2 cọc * 2 ca | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 25 | Nhân cộng 4/7 phục vụ cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | công |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,76 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Mua BT thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 74,23 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (mua BT thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,05 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Mua BT thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 83,57 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (BT đổ sau) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,9556 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,98 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,28 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3128 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,H<= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,6764 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, H <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2889 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0518 | 100m2 |
| 39 | SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,3584 | tấn |
| 40 | SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10,4978 | tấn |
| 41 | SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép >18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,8286 | tấn |
| 42 | SXLD Cốt thép cột đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0456 | tấn |
| 43 | SXLD Cốt thép cột đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4237 | tấn |
| 44 | SXLD Cốt thép cột đk > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,8286 | tấn |
| 45 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0447 | tấn |
| 46 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2476 | tấn |
| 47 | SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk < 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0772 | tấn |
| 48 | SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1459 | tấn |
| 49 | Gia công lan can thép bể xả, sàn công tác (lan can inox) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3128 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 28,632 | m2 |
| 51 | Gia công thang sắt không rỉ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6416 | tấn |
| 52 | Vận dụng:Lắp dựng thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6416 | tấn |
| 53 | Bulong M14-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Bulong M10-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 176 | cái |
| 55 | Tôn dày 1,5mm - cao 30cm phân khoảnh đổ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 39,72 | m |
| 56 | Bao tải dưỡng ẩm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,86 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,314 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 27,498 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 20,4412 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,693 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,05 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3094 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,3279 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1386 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1755 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng giằng, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 62 | cấu kiện |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5978 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,1843 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,8002 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3243 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0195 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0996 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, fi <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4132 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, fi <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3783 | tấn |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,76 | m2 |
| D | CỐNG XẢ QUA ĐÊ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,3453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,3453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,3453 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,3453 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,3453 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,486 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 143,747 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5029 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,7224 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 620,9945 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 45,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,1477 | 100m2 |
| 13 | Thép trong BT D<=10(cọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6518 | tấn |
| 14 | Thép trong BT D<=18(cọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,124 | tấn |
| 15 | Thép trong BT D>18(cọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,1905 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,1999 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 154 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông đúc sãn trọng lượng <=2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 154 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10,04 | 10 tấn |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,04 | 100m |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 48 | mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,65 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I gia cố bể tiêu năng cửa xả | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13,23 | 100m |
| 24 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - <= 500tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 128,36 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và về bằng xe 12T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3 | ca |
| 26 | Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - về bằng xe 15 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 27 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 28 | Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 2 cọc * 2 ca | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 29 | Nhân cộng 4/7 phục vụ cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | công |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,32 | m3 |
| 31 | Đắp đất đá hỗn hợp móng tường hộ chân | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 59,2418 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy cống, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 59,77 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 48,82 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 20,04 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,64 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3643 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,673 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép tường đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,7008 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép trần cống đk>10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,0601 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột dàn van đk<= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0249 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột dàn van đk<= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2515 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép dầm dàn van đk<= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0444 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép dầm dàn van đk<= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1423 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép sàn dàn van đk<= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0946 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0208 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, H<= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,2776 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5869 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1128 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0938 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0799 | 100m2 |
| 52 | Gia công lan can mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3176 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10,21 | m2 |
| 54 | Bulong M14x80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 98 | cái |
| 55 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24,1 | m |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9,12 | m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13,625 | m2 |
| 58 | Đắp đất sét luyện thân cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 32,67 | m3 |
| 59 | Sơn, kẻ và viết số cột thủy chí trụ pin cửa ra cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,55 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm mái kè chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,322 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái kè, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 54,02 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm mái kè | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,0446 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5777 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,36 | tấn |
| 65 | Đá dăm lót 1x2 mái kè | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 59,66 | m3 |
| 66 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 206,9 | m3 |
| 67 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 159,1297 | m3 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 33,306 | m2 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,8263 | 100m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1135 | 100m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1023 | 100m3 |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (rọ đá bọc nhựa PVC) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 22 | rọ |
| 73 | Đá hộc thả rối | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 749,4042 | m3 |
| 74 | Vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,342 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,713 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 107,2 | m3 |
| 77 | Rải nilong tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 536 | m2 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,072 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,649 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4198 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,1944 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,9043 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 44,1069 | m2 |
| 84 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1688 | m2 |
| 85 | Đá dăm 2x4 lề đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 30,6521 | m3 |
| 86 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 87 | Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,55 | m3 |
| 88 | Bê tông chèn đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4233 | m3 |
| 89 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,194 | m2 |
| 90 | Bê tông chân dầm đỡ tấm ốp đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,5612 | m3 |
| 91 | Nilong lót tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,35 | m2 |
| 92 | Thép neo chân dầm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,016 | tấn |
| 93 | Tấm ốp trồng cỏ 40x40x4 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1.132 | CK |
| E | DẪN DÒNG, BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc phong hóa đường và đê quây trên kênh) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,0058 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2632 | 100m3 |
| 3 | Đào dỡ đê quây và đường tạm thi công bằng máy đào1.25m3, tận dụng 70% đắp lại công trình | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,3417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,1188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,1188 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,1188 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,4474 | 100m3 |
| 8 | Rải đá dăm cấp phối loại 2 mặt đường tạm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,865 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2.029,214 | m3 |
| 10 | Nạo vét đất bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0117 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0117 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,6256 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 tận dụng 70% đắp lại hố móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,8055 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc cát lẫn bùn đổ thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,3452 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cát về san lấp KQLVH bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,2105 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đoạn kênh dẫn vào bể hút) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,6842 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2.055,2576 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 tận dụng 70% đắp lại hố móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,3868 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất lẫn bùn đổ thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,1658 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất lẫn bùn đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,1658 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất lẫn bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,1658 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất lẫn bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,1658 | 100m3 |
| 25 | San gạt tạo bãi VL và bãi tập kết | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,823 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất K95 bằng lu 16T từ cos tự nhiên +3.1 lên +3.5 (đất mua về đắp) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,7974 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 làm bãi đúc cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá BT lót bãi đúc cọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14 | đoạn ống |
| 32 | Tháo dỡ ống cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14 | đoạn ống |
| 33 | Đá dăm 2x4 đệm đáy cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,67 | m3 |
| 34 | Đá hộc xếp cửa ra, cửa vào cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,212 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | đoạn ống |
| 36 | Tháo dỡ đốt cống D1000 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | đoạn ống |
| 37 | Mua gối đỡ ống cống D1000 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp gối cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 39 | Tháo dỡ gối cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 40 | Đá dăm 2x4 đệm dưới đáy cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,25 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp cửa ra, cửa vào cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,456 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 43 | Khấu hao thép tấm chống lầy KT 200x600x1,4cm để TC trong 12 tháng, tại 2 vị trí cống dẫn dòng TC (KL 1 tấm 1,3 T) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18.200 | kg |
| 44 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập trong đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 29,68 | 100m |
| 45 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 29,68 | 100m cọc |
| 46 | Hao phí cừ larsen: Cừ larsen loại IV khu vực hố móng luân chuyển 1 lần, 4 tháng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2.968 | m |
| 47 | Khấu hao thép hình làm văng chống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 52.822 | kg |
| 48 | Mua Thép hình Kingpost I300 nằm lại trong BT đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3.350,71 | kg |
| 49 | Lắp dựng thép hình làm văng chống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 52,822 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ thép hình văng chống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 52,822 | tấn |
| 51 | Ép cọc cừ larsen bằng robot thủy lực (phần ngập trong đất) - đoạn cửa xả cống qua đê | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,7 | 100m |
| 52 | Nhổ cừ larsen bằng robot thuỷ lực - đoạn cửa xả cống qua đê | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,7 | 100m |
| 53 | Hao phí cừ larsen : Cừ larsen loại IV khu vực hố móng luân chuyển 1 lần, 4 tháng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 770 | m |
| 54 | Khấu hao thép hình làm văng chống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8.076,48 | kg |
| 55 | Lắp dựng thép hình làm văng chống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0765 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ thép hình văng chống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0765 | tấn |
| 57 | Bơm nước thi công 30CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 120 | ca |
| F | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Khối lượng thiếu lấy đất đào móng nhà máy về đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,7808 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4449 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 72,1549 | 100m |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 4x6, B<=250cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 16,06 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, B> 250 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,51 | m3 |
| 7 | BTCT M200, đá 2x4 (móng nhà) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 35,14 | m3 |
| 8 | BTCT M200, đá 1x2 (cột nhà ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,8 | m3 |
| 9 | BTCT M200, đá 1x2 (dầm, giằng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,61 | m3 |
| 10 | BTCT M200, đá 1x2 (sàn mái) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,47 | m3 |
| 11 | BTCT M200, đá 1x2 (lanh tô, ô văng, tấm đan) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,06 | m3 |
| 12 | BTCT M200, đá 1x2 (tấm đan đúc sẵn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,43 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (móng tường bồn hoa quanh nhà) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,23 | m3 |
| 14 | BTCT M200, đá 1x2 (bệ máy bơm,) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 32,92 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 58,519 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây rãnh thoát nước, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 (từ nhà vệ sinh ra kênh tiêu) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,43 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,39 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22), xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,69 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6334 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,7451 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5558 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3368 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0747 | 100m2 |
| 25 | Thép trong BT D<= 10 (móng nhà) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,178 | tấn |
| 26 | Thép trong BT D<= 18 (móng nhà) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,107 | tấn |
| 27 | Thép trong BT D> 18 (móng nhà) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6234 | tấn |
| 28 | Thép trong BT D<= 10 (giằng móng nhà) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1716 | tấn |
| 29 | Thép trong BT D<= 10 (cột) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1169 | tấn |
| 30 | Thép trong BT D<= 18 (cột) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2736 | tấn |
| 31 | Thép trong BT D> 18 (cột) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6275 | tấn |
| 32 | Thép trong BT D<= 10 (dầm, giằng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1065 | tấn |
| 33 | Thép trong BT D<= 18 (dầm, giằng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6668 | tấn |
| 34 | Thép trong BT D> 18 (dầm, giằng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,757 | tấn |
| 35 | Thép trong BT D<= 10 (thép sàn mái) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,1019 | tấn |
| 36 | Thép trong BT D<= 10 (lanh tô, ô văng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1985 | tấn |
| 37 | Thép trong BT D<= 18 (lanh tô, ô văng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0374 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đk <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1211 | tấn |
| 39 | Thép trong BT (tấm đáy bể phốt) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0512 | tấn |
| 40 | Thép trong BT (tấm nắp bể phốt, bể chứa, rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1136 | tấn |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 69,6 | m2 |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 317,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 342,08 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 72,73 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 166,03 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, mái hắt vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,78 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 113,32 | m |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (bể chứa, bể phốt, bể lọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 37,88 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (bể phốt, bể chứa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,22 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (bể lọc) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9,48 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, F <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 118,7384 | m2 |
| 52 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,34 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch men sứ vào tường WC, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,85 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13,03 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 752,39 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 166,03 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,93 | m2 |
| 58 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 129,08 | m |
| 59 | ốp gạch hoa bê tông 25x25 vào tường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,44 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6869 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6869 | tấn |
| 62 | Lợp mái nhà bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,9646 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc rộng 40cm dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 20,9 | md |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox 304 dày 1,5mm tiết diện (15x15)mm (VD.AI.11610) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2467 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,68 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 73,9056 | m2 |
| 67 | Tấm nắp bể chứa nước (2,12x2,34)m dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 68 | Cửa đi Đ1 cửa nhôm kính Xing pha | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11 | m2 |
| 69 | Cửa đi Đ2 cửa nhôm kính Xing pha | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi Đ1 & Đ2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13 | m2 cấu kiện |
| 71 | Cửa đi DW khung nhôm kính Xing pha | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,55 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi ĐW | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,55 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm kính Xing pha KT 1,2x1,8 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,68 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung kính Xing pha | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,68 | m2 |
| 75 | Bản lề cửa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 76 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 77 | Khóa cửa tay nắm tròn Việt Tiệp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 78 | Tay nắm cửa sổ Việt Tiệp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=27mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê HDPE 20x20 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê HDPE 50x20 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=27mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn HĐPE DN 50x20 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đồng D20mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể đứng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu lavabo) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bồn rửa chén | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 100 | ống lọc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | ống |
| 101 | Giàn phun mưa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 102 | Khoan giếng độ sâu khoan <=50 m, đất cấp I-III | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống hút nước ống HDPE đường kính ống d=50mm, PN10 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 104 | Ống vách HDPE D35 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 105 | Ống lọc HDPE D50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống lắng HDPE D50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống phục hồi HDPE đường kính ống d=40mm, PN10 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 108 | ống nối HDPE D90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 109 | ống nối HDPE D60 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 110 | ống nối HDPE D50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 111 | Máy bơm nước giếng khoan Shimizu PC 260 BIT (Q= 30l/p, H=40m) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 112 | Máy bơm nước lên téc mái (Q= 180l/ph, H=10m) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 113 | ống nhựa thông hơi PRR d50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 114 | ống nhựa thoát nước PRR d50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 115 | ống nhựa thoát nước PRR d90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,616 | 100m |
| 116 | ống nhựa thoát nước PRR d100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 117 | ống nhựa thoát nước PRR d32 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 118 | Tê nhựa PRR D100x100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 119 | Tê nhựa PRR D50x50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 120 | Tê nhựa PRR D50x32 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 121 | Cút nhựa PRR D50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 122 | Cút nhựa PRR D32 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 123 | Côn nhựa Prr D100x50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa PRR D20 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 125 | Nút bịt nhựa PRR D32 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 126 | Nút bịt nhựa PRR D100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 127 | Nút bịt nhựa PRR D50 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 128 | Phễu thu có Xiphông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 129 | Thép chẻ chân | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 131 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | quả |
| 132 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I= 40Ampe | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18 | m |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 141 | Hộp âm tường Sino 5 modul | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | bảng |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 230 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 từ tủ điện đến các phòng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 93 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 34 | m |
| 148 | Lắp đặt đèn bán nguyệt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 149 | Máy điều hòa 12000BTU (Daikin hoặc Pannasonic) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dây theo máy) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 151 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (dùng cho điều hòa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 153 | Bảng điều tốc cho quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 154 | Giường đơn gỗ ghiến | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 155 | Giường đôi gỗ ghiến | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 156 | Ghế làm việc Hòa Phát G04S | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 157 | Bàn họp HP H4515 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 158 | Ghế họp G04S | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 159 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 161 | Cột chống sét dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 127,8 | m |
| 163 | Quả lô chống sét | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | quả |
| 164 | Cáp đồng 70mm2 (dẫn và thoát sét) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 45 | m |
| 165 | ống nhựa PVC D27 (luồn cáp đồng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 45 | m |
| 166 | Băng đồng 25x3 (tiếp đất ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 167 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 168 | Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,7485 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,7485 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,7485 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,7485 | 100m3 |
| 172 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 30,6326 | 100m3 |
| G | SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,124 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,6188 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,859 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,563 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9,7703 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đổ bằng thủ công, bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5082 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3358 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0435 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,1407 | m3 |
| 14 | Thép đèn trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1121 | tấn |
| 15 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,4 | m2 |
| 16 | Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu ghi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,4 | m2 |
| 17 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,3484 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,157 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 26,0734 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,1718 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,942 | m3 |
| 22 | Vữa lót M75 dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4564 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,6516 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,9711 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2377 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2678 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10,49 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 120,282 | m2 |
| 29 | Thép hàng rào (thép hộp mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,305 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 110,544 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tường) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 120,282 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,435 | m2 |
| 33 | Đào dốc vào khu quản lý bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,294 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào cống, nhà trạm để đắp) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,886 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3599 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 277,2028 | m3 |
| 37 | Cắt khe cao 0,2m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 96,076 | 10m |
| 38 | Nhựa đường làm khe co | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 652,356 | kg |
| 39 | Gỗ làm khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,449 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,945 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,78 | m3 |
| 42 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0938 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gia cố bên kênh tưới, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0184 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1742 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3465 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 21,573 | m2 |
| 47 | Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh bằng sơn phản quang | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,82 | m2 |
| 48 | VXM M75 lót 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,4265 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 22,7561 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 171,3025 | m2 |
| 51 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 26 | cây/lần |
| 52 | Cây Giáng Hương H=1-1,4m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cây |
| 53 | Cây Ngâu tròn H=1-1,4m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cây |
| 54 | Cây Dừa xiêm H=1-1,4m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3 | cây |
| 55 | Cây Sứ đại H=1-1,3m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cây |
| 56 | Cây Trắc Bách Diệp H=1-1,3m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cây |
| 57 | Cây Móng bò H=1-1,3m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cây |
| 58 | Cây Ngọc Lan H=1-1,4m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cây |
| 59 | Cây Bằng Lăng H=1-1,4m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cây |
| 60 | Cây Bách tán H=1-1,4m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3 | cây |
| 61 | Cây Hoa Nhài H=0,8m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cây |
| 62 | Cây Lộc vừng H=1-1,4m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3 | cây |
| 63 | Cây Dâm bụt hoa đỏ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,5 | md |
| 64 | Cỏ lan chi H=7-10cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 37,78 | m2 |
| 65 | Cây Ngọc trang H=10cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,13 | m2 |
| 66 | Cây Cẩm tú mai | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15,105 | m2 |
| 67 | Cây Sò huyết tím | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,25 | m2 |
| 68 | Cây chuỗi ngọc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,9 | m2 |
| 69 | Trồng cây viền bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9467 | 100m2/ lần |
| 70 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 23,98 | m3 |
| 71 | Sơn bồn hoa 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 171,3025 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1453 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0385 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,144 | m3 |
| 75 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,7357 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1329 | 100m2 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0403 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,1832 | m3 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6531 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2214 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2214 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,211 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,211 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15,282 | m2 |
| 85 | Tôn Ausnam màu đỏ dày 0,47mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3613 | 100m2 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ TRẠM BƠM CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 96,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 139,526 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Bê tông trụ đỡ nhà) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 29,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường nhà trạm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 29,7872 | m3 |
| 7 | Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào <=1,25 m3 lên xe ô tô | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,9883 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 198,8332 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 198,8332 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng <=900 kg (tháo dỡ ống hút, ống xả) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,5 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng <=1000 kg (tháo dỡ máy bơm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10 | tấn |
| 12 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ <=40 KW | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | 1 cái |
| 13 | Bốc xếp thiết bị tháo dỡ trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,5 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (vận chuyển về Công ty Sông Nhuệ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,75 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ bằng ô tô 12T, 11km tiếp thep cự ly vận chuyển <= 60km (vận chuyển về Công ty Sông Nhuệ) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,75 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp thiết bị tháo dỡ trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 17,5 | cấu kiện |
| I | PHÁ DỠ NHÀ QUẢN LÝ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 82,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 109,6915 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,2685 | m3 |
| 7 | Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào <=1,25 m3 lên xe ô tô | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2896 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 128,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 128,96 | m3 |
| J | KÊNH TIÊU CHÍNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,937 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 71,8221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 91,7591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 91,7591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 91,7591 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,2208 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 132,6078 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 965,8013 | m3 |
| 9 | Bơm nước lòng kênh - máy bơm 30CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 33,3972 | ca |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 100 | cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 50 | cây |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 86 | cây |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 100 | gốc cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 50 | gốc cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 86 | gốc cây |
| 16 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19 | bụi |
| 17 | Phát quang bụi rậm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 87 | 100m2 |
| K | CỐNG NGĂN RÁC TỪ XA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào bùn, đất phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5766 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24,3129 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,2736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,6343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,6343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,6343 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,6343 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4062 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15,27 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (vận dụng xúc gạch, phế thải lên xe để VC về bãi thải) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1527 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 15,27 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 48,25 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,438 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 35,6888 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 29,0526 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,9369 | m3 |
| 18 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,82 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 độn đá hộc (60%) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 28,35 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,4929 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép tường đk= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,952 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép trần cống, đk > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6678 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3355 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6847 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2542 | 100m2 |
| 26 | Vữa xi măng M100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9,06 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái + bậc lên xuống , vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 65,93 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây gia cố đáy kênh cửa vào, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 145,63 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 49,9 | m2 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (k tính MTC) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0618 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (K tính MTC) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0697 | 100m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC D48 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 67,35 | m |
| 33 | Đục khe phai cống 3 cửa tạo khe lưới | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| L | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,992 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,3406 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá đường bê tông) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13,944 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24,2766 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24,2766 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đào bùn + phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1928 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,3761 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9287 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9287 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9287 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9287 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4515 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 33 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,4 | m3 |
| 15 | Vữa XM lót M100, dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 16 | Đá dăm lót 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 52,8 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 23,4272 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chống xô, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2208 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,22 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 10,1175 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,48 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,9513 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,3333 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tường, đk > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0321 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép ụ chống xô, đk <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0265 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép ụ chống xô, đk > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0089 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm cầu, đk <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2331 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép dầm cầu, đk > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9661 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép mặt cầu, đk <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3926 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép mặt cầu, đk > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,668 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép bản dẫn, đk <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5797 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, ụ chống xô, bản dẫn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4362 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0996 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4488 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4342 | 100m2 |
| 37 | Gia công lan can (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5911 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 28,7 | m2 |
| 39 | Ống thoát nước PVC D48 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6 | m |
| 40 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 14,07 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1616 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Vữa XM lót M100, dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,2557 | m3 |
| 44 | Đá dăm lót 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13,149 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 28,35 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 60,2828 | m3 |
| 47 | Ống PVC D48 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 25,45 | 100m |
| 48 | Bê tông khung khống chế tải trọng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,049 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1861 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1861 | tấn |
| 53 | Biển báo phản quang D70 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Cột biển báo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (biển hạn chế tốc độ, hạn chế chiều cao) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 56 | Sơn trắng đỏ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,81 | m2 |
| 57 | Đào móng cột biển báo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | m3 |
| 58 | Đắp đất chân cột biển báo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,625 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá móng kênh tưới | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,6 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,88 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá giằng kênh) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,88 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9,36 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9,36 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,04 | m3 |
| 65 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,2 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,72 | 100m2 |
| 68 | Nilong lót tái sinh kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 25,2 | m2 |
| M | CỐNG TIÊU C1-D600 | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1573 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1573 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1237 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất đào cấp 1, đất phong hóa, đất đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3859 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3859 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3859 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,451 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6787 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,688 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,3667 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,3667 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,5 | 100m |
| 15 | Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | đoạn ống |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,7341 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,0065 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,3052 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0513 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3452 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,768 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,52 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,14 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0228 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0278 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2586 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0048 | 100m2 |
| 30 | Nilong lót tái sinh kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,84 | m2 |
| 31 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1066 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1066 | tấn |
| 33 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | 1tấn |
| 34 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,9598 | m2 |
| 36 | Bu lông liên kết M10-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 37 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 40 | Thép lưới ngăn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9755 | m2 |
| 43 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0701 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0701 | tấn |
| 45 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1tấn |
| 46 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,7328 | m2 |
| 48 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 49 | Máy đóng mở V0 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| N | CỐNG TIÊU C2-D600 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,156 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2864 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,75 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4791 | m3 |
| 10 | Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,11 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0628 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1704 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,18 | m3 |
| 18 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0991 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0991 | tấn |
| 20 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | 1tấn |
| 21 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,8 | m2 |
| 23 | Máy đóng mở V1 cả trục vít | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,98 | m2 |
| O | CỐNG TIÊU C3- D600 | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,5135 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,2885 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2025 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,385 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4896 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đáy cống, cửa ra) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,397 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đáy kênh tưới hoàn trả) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,991 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới hoàn trả) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,794 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới hoàn trả) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,76 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (cửa ra+ cửa xả kênh tưới+ mái cửa xả) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0103 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (cửa ra) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6302 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 (bệ đỡ ống) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3006 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, bệ đỡ ống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1224 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6035 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,63 | m2 |
| 19 | Nilon lót tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13,716 | m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2441 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0198 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép tường, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1287 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tường, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6319 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5996 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van phẳng, | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5996 | tấn |
| 26 | Cao su củ tỏi D40 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | m |
| 27 | Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,72 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | đoạn ống |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 21,2563 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,34 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,1616 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,5016 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,5016 | m3 |
| 36 | Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2396 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9855 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I, đất phong hóa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2251 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, đất phong hóa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2251 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2251 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2251 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0622 | 100m3 |
| 43 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 44 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 50 | Gia công bu thép âm tường D400, L=0.8m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0501 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bu thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0501 | tấn |
| 52 | Sản xuất vành chắn thép D550 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0044 | tấn |
| 53 | Lắp đặt vành chắn thép D550 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0044 | tấn |
| 54 | Bulon + ê cu M24x85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 55 | Khớp nối mềm D400 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | Van cổng D400 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính D400 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt bu thép, đường kính D400 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép 90o, đường kính D400 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống dàn van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,1132 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,548 | m2 |
| P | CỐNG TIÊU C4- D600 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,442 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,442 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,442 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2108 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4992 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,564 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0632 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 8,0632 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5 | 100m |
| 14 | Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | đoạn ống |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,311 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,9714 | m3 |
| 19 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,8666 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0543 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2285 | 100m2 |
| 22 | Nilong lót tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,2148 | m2 |
| 23 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1063 | tấn |
| 25 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | 1tấn |
| 26 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,8561 | m2 |
| 28 | Bu lông liên kết M10-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| Q | CỐNG TIÊU C5 -D600 | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4636 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4636 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2221 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5849 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0574 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0574 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0574 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0574 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,0737 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,75 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,1473 | m3 |
| 12 | Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | đoạn ống |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,5981 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,3086 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0574 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4392 | 100m2 |
| 19 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1251 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1251 | tấn |
| 21 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | 1tấn |
| 22 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,3067 | m2 |
| 24 | Bu lông liên kết M10-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 25 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Máy đóng mở V1 cả trục vít | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 28 | Gia công lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9755 | m2 |
| R | CỐNG TIÊU C6 - D800 | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1304 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3773 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,472 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,472 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,472 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,472 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3006 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,7175 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,122 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,8395 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,8395 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,7032 | m3 |
| 16 | Đế cống D800 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | đoạn ống |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,145 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,0005 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0513 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2875 | 100m2 |
| 23 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1206 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1206 | tấn |
| 25 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0814 | 1tấn |
| 26 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0814 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,9325 | m2 |
| 28 | Bu lông liên kết M10-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Máy đóng mở V1 cả trục vít và bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| S | CỐNG TIÊU C7 - D600 | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1226 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1226 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1711 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4443 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4443 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4443 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9896 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,5355 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,65 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,19 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,19 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,25 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,9733 | m3 |
| 16 | Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | đoạn ống |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,4282 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,3961 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0718 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5116 | 100m2 |
| 23 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1077 | tấn |
| 25 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | 1tấn |
| 26 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0478 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,9833 | m2 |
| 28 | Bu lông liên kết M10-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Máy đóng mở V1 cả trục vít | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 32 | Gia công lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0715 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0715 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,2153 | m2 |
| T | CỐNG TIÊU C8 - D600 | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Đào phong hóa) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5859 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5793 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5793 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, đất phong hóa, đất phá đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5793 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5793 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1934 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4655 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,056 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,52 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,52 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,5 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3924 | m3 |
| 16 | Đế cống D600 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | đoạn ống |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,4135 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,851 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0468 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2338 | 100m2 |
| 23 | Gia công khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1061 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1061 | tấn |
| 25 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4782 | 1tấn |
| 26 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4782 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,8422 | m2 |
| 28 | Bu lông liên kết M10-80 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Máy đóng mở V1 cả trục vít | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 32 | Gia công lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0176 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,9755 | m2 |
| U | CỐNG TIÊU C9 (CỐNG VÀO BỂ HÚT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2374 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,872 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,8611 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê quây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,169 | 100m3 |
| 5 | Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3053 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3053 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3053 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3 | ca |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,864 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,6336 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4976 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,4976 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 28,5 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,16 | m3 |
| 17 | Đế cống D1500 đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | đoạn ống |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 19,7328 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 11,106 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,105 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép bản đáy đk <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,1597 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tường, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3699 | tấn |
| 25 | SXLD tấm đan đk<= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0034 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan, đk > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,0076 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2328 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5316 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,755 | m2 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,5 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,746 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,297 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,526 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 44,78 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 44,78 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 44,78 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,4478 | 100m3 |
| 40 | Nilong lót tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 223,9 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 44,78 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2596 | 100m2 |
| 43 | Gỗ làm khe co, khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,112 | m3 |
| 44 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 55,104 | kg |
| 45 | Gia công khung dàn van, khe van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5557 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5557 | tấn |
| 47 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2838 | 1tấn |
| 48 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,2838 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 13,3064 | m2 |
| 50 | Bu lông bắt vít M22-140 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 51 | Máy đóng mở V2 cả trục vít và bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,096 | 1 tấn |
| 53 | Gioăng cao su củ tỏi D10, L=30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,4 | m |
| 54 | Cao su tấm 95x750x20mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,6 | m |
| 55 | Bu lông fi 18-100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 56 | Bu lông M14-70 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 57 | Vít nẹp gioăng cao su tấm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| V | CHI PHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT: DẦM + RAY CẦU TRỤC NHÀ MÁY; RAY LẮP PĂNG BỂ HÚT, BỂ XẢ | |||
| 1 | Gia công dầm cầu trục | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,6499 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 36,4 | 1m ray đơn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24,024 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24,024 | m2 |
| 5 | Quét NaOH | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 24,024 | m2 |
| 6 | Gia công dầm cầu trục | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2,2629 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 28,3 | 1m ray đơn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,678 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,678 | m2 |
| 10 | Quét NaOH | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 18,678 | m2 |
| 11 | Gia công dầm cầu trục | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,7076 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 29 | 1m ray đơn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,76 | m2 |
| 14 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,76 | m2 |
| 15 | Quét NaOH | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 12,76 | m2 |
| 16 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,6204 | tấn |
| 17 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,6204 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tiếp 8 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,6204 | tấn |
| W | CHI PHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT: LƯỚI CHẮN RÁC, PHAI, CỬA VAN… | |||
| 1 | Sản xuất khe lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,216 | tấn |
| 2 | Lắp khe lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,216 | tấn |
| 3 | Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,1563 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 7,1563 | tấn |
| 5 | Sản xuất khe phai | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,0891 | 1 tấn |
| 6 | Lắp khe phai bể hút | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,0891 | tấn |
| 7 | Sản xuất phai bể hút | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,6825 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất phai bể hút | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,6825 | tấn |
| 9 | Lắp đặt phai bể hút | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,6825 | tấn |
| 10 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 138,87 | 1m2 |
| 11 | Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 138,87 | m2 |
| 12 | Sản xuất khe van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5009 | 1 tấn |
| 13 | Lắp khe van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,5009 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa van (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3659 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,3659 | tấn |
| 16 | Gia công bệ đỡ máy đóng mở | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,63 | tấn |
| 17 | Gia công bệ đỡ máy đóng mở | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,63 | tấn |
| 18 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,05 | 1m2 |
| 19 | Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 6,05 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở 3VĐ1 + ty van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 22 | Sản xuất khe van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2952 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt khe van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,2952 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa van (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3466 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,3466 | tấn |
| 26 | Gia công bệ đỡ máy đóng mở | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,26 | tấn |
| 27 | Lắp dựng bệ đỡ máy đóng mở | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,26 | tấn |
| 28 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 34,5 | 1m2 |
| 29 | Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 34,5 | m2 |
| 30 | Máy đóng mở 3VĐ1 + ty van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 0,08 | tấn |
| 32 | Chế tạo khe phai bể xả | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,8064 | 1 tấn |
| 33 | Lắp khe phai | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 5,8064 | tấn |
| 34 | Sản xuất phai bể xả | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,0721 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 3,0721 | tấn |
| 36 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 92,52 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất khe lưới chắn rác mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,8303 | tấn |
| 38 | Lắp khe lưới chắn rác mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 1,8303 | tấn |
| 39 | Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,1169 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 4,1169 | tấn |
| 41 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 42,3682 | 1tấn |
| 42 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 42,3682 | 1tấn |
| 43 | Vận chuyển tiếp 8km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng <=12(tấn) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ Thiết kế BVTC | 42,3682 | 1tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,06% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi