Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051329-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:42:00 đến ngày 2020-10-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,866,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hè đường | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy 90% | 20,729 | 100m3 | |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công 10% | 230,324 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | 34,9 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,176 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng thủ công | 246,396 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 26,195 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,227 | 100m3 | |
| 8 | Vật liệu đắp đất núi | 4.228,471 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 23,381 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | 23,381 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Kết cấu áo đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,042 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,122 | 100m3 | |
| 3 | Vật liệu đất núi đắp nền đường | 942,163 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 7,535 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | 4,044 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 26,318 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 26,318 | 100m2 | |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh đá 4x6, mác 100 | 39,78 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đan rãnh | 1,428 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | 7,352 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 32,7 | m3 | |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 741 | m | |
| D | Hạng mục 4: Đan rãnh + Sơn kẻ đường + rào chắn | |||
| 1 | Ván khuôn thép đổ bê tông đan rãnh | 1,324 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 11,03 | m3 | |
| 3 | Lát tấm đan rãnh nền đường, vữa XM mác 75 | 178,56 | m2 | |
| 4 | Cột và biển báo phản quang tròn đường kính 70 cm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | 4 | cái | |
| 6 | Rào chắn bằng thép | 35 | m | |
| E | Hạng mục 5: Đắp quai xanh + dẫn dòng nước | |||
| 1 | Đắp đất quai sanh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,228 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất quai sanh, dung trọng <=1,45 T/m3 | 53,312 | m3 | |
| 3 | Vật liệu đất đắp | 83,776 | m3 | |
| 4 | Máy bơm nước điêzen 20Cv | 20 | ca | |
| 5 | Đào đất để thi công cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,297 | 100m3 | |
| 6 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 10cm | 0,672 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | 3 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,339 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Cống BTCT D600 ngang đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre 25 cọc /m2,cọc dài 2,5m | 51,336 | 100m | |
| 2 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 10cm | 8,44 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | 0,74 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm | 0,44 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 | 6,74 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | 192 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 36 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 48 | đoạn ống | |
| 9 | Vữa XM mác 75 | 14 | m2 | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 0,86 | 100m2 | |
| G | Hạng mục 7: Cống BTCT D1200 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 7,708 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre 20 cọc /m2,cọc dài 2,5m | 258,063 | 100m | |
| 3 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 10cm | 52,03 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | 10,848 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm | 3,077 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 | 62,77 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200mm | 678 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1200mm | 170 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | 157 | mối nối | |
| 10 | Vữa XM mác 75 | 133,5 | m2 | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 7,3 | 100m2 | |
| H | Hạng mục 8: Cống BTCT D1000 đầu tuyến (nối với cống hiện trạng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường cánh, tường đầu cống bằng máy khoan | 5 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre 25 cọc /m2,cọc dài 2,5m | 7,55 | 100m | |
| 3 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 10cm | 1,24 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | 0,195 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm | 0,091 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 | 1,433 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | 6 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (tính cả mối nối với đường ống cũ) | 5 | mối nối | |
| 10 | Vữa XM mác 75 | 0,085 | m2 | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 0,195 | 100m2 | |
| I | Hạng mục 9: Ga chờ cống D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre 20 cọc /m2,cọc dài 2,5m | 19,44 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 dày 10cm | 3,89 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn BT M100 đá 4x6, dày 10cm | 0,086 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | 3,89 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn BT M250 đá 1x2 đáy ga | 0,173 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 7,776 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 21,2 | m3 | |
| 8 | Trát thành hố ga | 192,6 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | 0,199 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | 1,64 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép hình V100x7 viền miệng ga | 0,503 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 18,816 | m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan | 0,36 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình V100x7 viền tấm đan ga | 1,364 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 25,488 | m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,01 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | 36 | cái | |
| 18 | Ván khuôn BT M250 đá 1x2 đáy ga | 0,356 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 250 | 4,623 | m3 | |
| 20 | Cốt thép hố tụ | 0,274 | tấn | |
| 21 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, cấp tải trọng D>= 25T | 12 | Bộ | |
| J | Hạng mục 10: Ga chờ cống D1200 | |||
| 1 | Đóng cọc tre 20 cọc /m2,cọc dài 2,5m | 30,132 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 dày 10cm | 6,03 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn BT M100 đá 4x6, dày 10cm | 0,109 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | 6,03 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường ga | 4,796 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga | 6,67 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép hình V100x7 viền miệng ga | 0,719 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 26,88 | m2 | |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 64,9 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 0,562 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép hình V100x7 viền tấm đan ga | 1,923 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 71,885 | m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,22 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 48 | cái | |
| 15 | Ván khuôn BT M250 đá 1x2 đáy ga | 0,004 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 250 | 4,623 | m3 | |
| 17 | Cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, cấp tải trọng D>= 25T | 12 | Bộ | |
| K | Hạng mục 11: Ga GN1 (01 cái) | |||
| 1 | Đóng cọc tre 20 cọc /m2,cọc dài 2,5m | 3,645 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 dày 10cm | 0,73 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn BT M100 đá 4x6, dày 10cm | 0,011 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | 0,73 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường ga | 0,518 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga | 0,591 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép hình V100x7 viền miệng ga | 0,069 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 2,576 | m2 | |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 7,264 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ đan ga | 0,03 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 0,031 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan | 0,069 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,45 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép hình V100x7 viền tấm đan ga | 0,283 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 10,57 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | 8 | cái | |
| 19 | Ván khuôn BT M250 đá 1x2 đáy ga | 0,04 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 250 | 0,39 | m3 | |
| 21 | Cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 22 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, cấp tải trọng D>= 25T | 1 | Bộ | |
| L | Hạng mục 12: Ga GNO CỐNG D1000 (01 cái) | |||
| 1 | Đóng cọc tre 25 cọc /m2,cọc dài 2,5m | 3,645 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 dày 10cm | 0,73 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn BT M100 đá 4x6, dày 10cm | 0,011 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | 0,73 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường ga | 0,477 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp ga | 0,04 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga | 0,806 | tấn | |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 8,242 | m3 | |
| M | Hạng mục 13: Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 16,453 | 100m | |
| 2 | Đắp cát đầu cọc | 4,39 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 dày 10cm | 4,39 | m3 | |
| 4 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | 10,88 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,38 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,138 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 1,51 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,496 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi