Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:56:00 đến ngày 2020-10-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,1115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,4841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7495 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 112,4205 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,621 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9597 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7495 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,2442 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5334 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,4459 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,983 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 95,095 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 147,0636 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 207,4 | m |
| 21 | Đắp đầu trụ, đắp tường trang trí trụ hàng rào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38 | trụ |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 216,92 | m |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 242,1586 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 242,1586 | m2 |
| 25 | SXLD thép hộp hàng rào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 99,858 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3896 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,5047 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 195,4755 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 62,964 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,4359 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6776 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,9469 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 994,9338 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 961,2 | m |
| 40 | Trang trí trụ hàng rào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 99 | tru |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 574,2 | m |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.190,4093 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.190,4093 | m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28 | m |
| 57 | Đắp đầu trụ, trang trí trụ cổng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 60 | SXLD thép hộp cửa chính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 61 | SXLD thép hộp cửa phụ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,526 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,52 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,84 | m |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,526 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,526 | m2 |
| 75 | Đắp chữ " SÂN VẬN ĐỘNG XÃ HƯNG MỸ" và 6 vòng tròn olympic | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,59 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 90,52 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 139,06 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 139,06 | m2 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 82 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi