Gói thầu: Gói thầu số 72: Thi công xây lắp công trình: Kè chống sạt lở Đường tỉnh 943 (đoạn từ cầu Mương Điểm đến cống Mương Khai Nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053512-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Giao thông tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 72: Thi công xây lắp công trình: Kè chống sạt lở Đường tỉnh 943 (đoạn từ cầu Mương Điểm đến cống Mương Khai Nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20200638691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 10:59:00 đến ngày 2020-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,486,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng Mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ ba. Chương V 1 Khoản
3 Chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong quá trình thi công Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Chương V 69,024 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 19,008 100m3
3 Đắp đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,241 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 44,937 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 218,1796 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 23,748 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2656 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,6986 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 12,218 tấn
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 58,695 100m2
11 Xếp đá vào thảm và thả thảm đá loại thảm 5,8x2x0,3m trên cạn Chương V 99 Thảm
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V 5,85 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V 195 cái
14 Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống Chương V 0,3674 100m2
15 Đóng cát vào bao tải và khâu buộc bao Chương V 9.326,28 m3
16 Công tác thả bao cát lấp hố xói Chương V 9.326,28 m3
17 Làm và thả thảm đá (10x2x0,3)m dưới nước, theo cự ly L<=30m, độ sâu thả 6-12m Chương V 465 Thảm
18 Làm và thả thảm đá (5x2x0,3)m dưới nước, theo cự ly L<=30m, độ sâu thả 6-12m Chương V 97 Thảm
19 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước độ sâu 3-10m Chương V 132,4 100m2
20 Thả đá hộc tự do vào thân kè Chương V 36,65 m3
21 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 558,9675 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 18,2657 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 7,0142 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 100,5011 tấn
25 Gia công cột bằng thép tấm Chương V 30,7769 tấn
26 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm Chương V 45,63 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,1663 m3
28 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng Chương V 132 m
29 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V 198 m
30 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, tấm đầu cong Chương V 2,8 m
31 Cung cấp, lắp đặt Bulong D16 hộ lan Chương V 1.056 Cái
32 Cung cấp, lắp đặt Bulong D19 hộ lan Chương V 264 Cái
33 Cung cấp, lắp đặt tấm đệm Chương V 132 Cái
34 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Chương V 132 viên
35 Ép cột biển báo Chương V 1,716 100m
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 47,58 m3
37 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Chương V 475,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->