Gói thầu: Gói thầu số 03: (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010290-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201010132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 07:48:00 đến ngày 2020-11-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,716,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6257 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7653 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,176 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,74 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.656,05 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6257 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6257 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8882 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8882 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,762 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,31 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,859 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,69 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0543 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,2502 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.405,004 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,639 100m2
20 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
21 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.306,5 m
22 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.843,75 m
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,07 m
27 Cung cấp biển báo hình tròn D90 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 90cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
30 Cung cấp Bulong M12-L120 liên kết biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
31 Cung cấp Bulong M16-L760 liên kết trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
32 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
33 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.495 cái
34 Thi công cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0427 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m2
42 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 1m2
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
44 Cung cấp thanh sắt nối trụ đường tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m
B Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,991 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7013 m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đ.ống
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Cung cấp cống tròn Ø1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
14 Cung cấp gối cống tròn Ø1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Cung cấp Jiont cao su cống Ø1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
C An toàn giao thông
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Giấy phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
5 Dây cuộn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.991 m
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,03 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
9 Đèn tín hiệu chớp nháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt biển báo tròn D90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Cung cấp biển báo tròn ĐK 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
16 Cung cấp trụ biển báo Ø90 dày 2.0mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,56 m
17 Cung cấp Bulong liên kết biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
D Hạng mục chung
1 Xây dựng lán trại phục vụ công tác thi công<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hang mục
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hang mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->