Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887876-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200843913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 14:25:00 đến ngày 2020-10-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,795,641,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo chương V của E-HSMT 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo chương V của E-HSMT 2 gốc cây
3 Phá dỡ bê tông cửa xả hiện hữu đầu tuyến Theo chương V của E-HSMT 1,2 m3
4 Phá dỡ tường gạch Theo chương V của E-HSMT 14 m3
5 Tháo dỡ cống tròn đường kính 800mm Theo chương V của E-HSMT 229 đoạn ống
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V của E-HSMT 12,656 10 tấn
7 Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 666,988 m3
8 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 10,005 100m3
9 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V của E-HSMT 24,64 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 11,737 100m3
11 Cung cấp đất cấp 3 Theo chương V của E-HSMT 334,127 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 6,67 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,398 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V của E-HSMT 4,8 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,284 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 49,27 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 68,356 m3
18 Ván khuôn móng mương Theo chương V của E-HSMT 3,32 100m2
19 Ván khuôn thành mương Theo chương V của E-HSMT 33,259 100m2
20 Ván khuôn gờ gác đan mương Theo chương V của E-HSMT 3,504 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 4,673 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đà giằng Theo chương V của E-HSMT 0,248 100m2
23 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 4,279 tấn
24 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm Theo chương V của E-HSMT 17,494 tấn
25 Lắp dựng cốt thép gờ gác đan, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 2,314 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 8,252 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V của E-HSMT 8,941 tấn
28 Gia công thép hình tấm đan Theo chương V của E-HSMT 4,67 tấn
29 Sơn sắt thép hình viền đan Theo chương V của E-HSMT 85,921 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh đà giằng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,084 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh đà giằng đường kính >10mm Theo chương V của E-HSMT 0,197 tấn
32 Bê tông móng mương rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 219,108 m3
33 Bê tông thành mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 332,59 m3
34 Bê tông gờ gác đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 21,374 m3
35 Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,75 m3
36 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 90,785 m3
37 Sản xuất bê tông thanh đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 2,276 m3
38 Lắp đặt đan BTCT bằng máy Theo chương V của E-HSMT 875 cái
39 Lắp đặt thanh đà giằng Theo chương V của E-HSMT 26 100m3
40 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,006 cái
41 Cung cấp ống PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 10,8 m
42 Cung cấp ống PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 132 m
43 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, tái lập lại vị trí đào mương Theo chương V của E-HSMT 0,411 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 24,62 m3
45 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, bằng thủ công-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 38,4 100m
46 Đào móng làm cửa xả, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,684 m3
47 Ván khuôn móng cửa xả Theo chương V của E-HSMT 0,026 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,19 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,494 m3
50 Ván khuôn tường cửa xả Theo chương V của E-HSMT 0,086 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,052 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,033 tấn
53 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,809 m3
54 Gia công thép tấm Theo chương V của E-HSMT 0,233 tấn
55 Sơn sắt thép lan can phòng hộ Theo chương V của E-HSMT 139,81 m2
56 Gia công lan can Theo chương V của E-HSMT 220 m2
57 Cung cấp thép ống mạ kẽm D90 Theo chương V của E-HSMT 710,816 kg
58 Cung cấp thép ống mạ kẽm D49 Theo chương V của E-HSMT 2.047,68 kg
59 Cung cấp bu lông M12x200 Theo chương V của E-HSMT 392 m
60 Cung cấp nắp chụp D90 Theo chương V của E-HSMT 98 cái
B XÂY LẠI TƯỜNG GẠCH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 6,72 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,067 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,336 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,199 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,173 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,68 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,04 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 31 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 291,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->