Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo cổng chính và mặt tiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đối ngoại Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo cổng chính và mặt tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 08:33:00 đến ngày 2020-10-28 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,424,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng - cổng chính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá- phá dỡ trụ cổng hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6032 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp trụ, tường rào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 69,3603 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- cạo bỏ lớp sơn cũ cổng sắt 2 bên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm alu cột 2 bên và dầm ngang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 86,8568 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,232 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38,4091 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38,4091 | m2 |
| 10 | Vệ sinh công nghiệp ốp đá mặt ngoài nhà (vệ sinh, mài bóng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 251,1492 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44,6299 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo rỉ khung mái thép hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,84 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái kính cường lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 39,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 243,085 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem - phá dỡ gạch lát sân lấy mặt băng thi công hồ tiểu cảnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,584 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm. Đục tường đi đường dây cấp điện, cấp nước bình nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2462 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện tiền sảnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,0073 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,0073 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,0073 | m3 |
| 21 | Vận chuyển toàn bộ tấm alu tháo dỡ, mái kính, cửa kính cường lực tháo dỡ đến bãi đổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0064 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,792 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9344 | m3 |
| 6 | Quét chống thấm 3 lớp nền hồ tiểu cảnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,04 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29,304 | m2 |
| 8 | Lát nền hồ tiểu cảnh bằng gạch mosaic | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,04 | m2 |
| 9 | Lát đá xanh Thanh Hóa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,92 | m2 |
| 10 | Hòn Nam Bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 82,1164 | m2 |
| 12 | Thay thế một số vị trí hư hỏng của khung thép mái che (20%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tạm tính |
| 13 | Sơn hệ khung mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,84 | m2 |
| 14 | Kính cường lực 15mm - dán kính màu xanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 39,8 | m2 |
| 15 | Chân nhện 4 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Chân nhện 2 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lợp mái kính cường lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9789 | 100m2 |
| 18 | Ốp tấm Alu mặt ngoài dày 5mm, sử dụng khung sắt mạ kẽm từ vuông 20mm dày 1.0 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 86,8568 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhôm Austrong clipin 600x600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44,6299 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính - gỗ Lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,232 | m2 |
| 21 | Đục hoa cúc theo mẫu 2 mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Sản xuất khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi 400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,64 | md |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi rộng 3cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,64 | md |
| 24 | Đắp chỉ nổi cho cánh cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | md |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 3 nước, sơn PU cửa đi thay mới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,07 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,64 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,232 | m2 cấu kiện |
| 28 | Tay nắm cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Bản lề sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 243,085 | m2 |
| 31 | Chữ đồng rộng 1mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Logo Bộ Công an bằng đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,9808 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng đá mable | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38,4091 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Vệ sinh điều hòa, thay ống mềm, kiểm tra điều hòa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | máy |
| 38 | Nạp gas bổ sung điều hòa R410a | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | máy |
| 39 | Thuê dàn giáo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,2961 | 100m2/tháng |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,2961 | 100m2 |
| 41 | Vệ sinh công nghiệp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo rỉ cổng sắt, đèn sắt trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,2035 | m2 |
| 43 | Vệ sinh công nghiệp đá ốp trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,48 | m2 |
| 44 | Sơn cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,2035 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,242 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,662 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện - cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,162 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,98 | m3 |
| 51 | Khung bu lông móng thép M16-240x525 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,036 | 100m |
| 53 | Cút chếch 135độ D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Dây sắt tiếp địa D10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,52 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 57 | Lắp led chiếu sáng 100W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cấp cho đèn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (nối từ nguồn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn âm trần D155-12W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi