Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn 4 Việt Thành, xã Tân Thành đi thôn Đo, xã Bình Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047883-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn 4 Việt Thành, xã Tân Thành đi thôn Đo, xã Bình Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201043210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 14:39:00 đến ngày 2020-10-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,031,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9916 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,3212 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3156 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2205 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1007 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3156 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,32 m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1832 100m3 nguyên khai
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9824 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.331,7596 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4282 100m2
5 Mastic trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053 kg
6 Gỗ ván dày 2.5cm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 m3
7 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.611 m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m3
2 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m3 nguyên khai
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2443 100m3
4 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,88 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5608 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3617 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3906 100m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
18 Ống cống D100 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 ống
19 Ống cống D50 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ống
20 Ống cống D75 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,83 m2
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0113 m2
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8537 100m3
D MƯƠNG THỦY LỢI
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2844 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 100m2
5 Tấm thép lưới ngăn rác đầu mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
E CỐNG BẢN Lo=3M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1301 100m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,86 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,38 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5055 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2084 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9733 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9058 100m2
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m3
25 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,86 m3
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m3
27 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,07 m2
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6566 100m3
29 Đay tẩm nhựa chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
31 Ống nhựa PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
33 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m3
36 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6252 100m3
F HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
2 Ống nhựa PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
4 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 100m2
8 Sơn dải phân cách - sơn mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5515 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 100m3
G Rãnh dọc gia cố (L=1512m)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9049 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,46 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3393 100m2
5 Vữa xi măng miết mạch m100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4878 100m3
7 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,7 m
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.928 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->