Gói thầu: BSBH-06: Bổ sung báo hiệu khu vực 6- năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BSBH-06: Bổ sung báo hiệu khu vực 6- năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 21:19:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,647,242,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Báo hiệu thép lắp trên loại móng 1 cọc BTCT 300x300xL9000- Sông Sài Gòn | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,17 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m³ |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m³ |
| 8 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124 | bộ |
| 9 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,93 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,93 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=150mm, L=6,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 12 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=150mm, L=6,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| 13 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=150mm, L=6,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| 14 | Sản xuất biển báo hiệu cấm vượt, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu cấm vượt, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu chiều cao tĩnh không bị hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 17 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều cao tĩnh không bị hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 18 | Sản xuất biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 19 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 20 | Sản xuất biển báo hiệu cây số đường thủy nội địa, kích thước 1,7x0,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 21 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu cây số đường thủy nội địa, kích thước 1,7x0,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 22 | Sản xuất biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 23 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cột |
| 25 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,25 | m2 |
| 26 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,25 | m2 |
| 27 | Sản xuất biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | biển |
| 28 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | biển |
| 29 | Sản xuất biển cây số đường thủy nội địa, kích thước 1,4x0,7m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 30 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu cây số đường thủy nội địa, kích thước 1,4x0,7m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 31 | Sản xuất biển lý trình đường sông kênh, kích thước 1,4x0,7m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 32 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu lý trình sông kênh, kích thước 1,4x0,7m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 33 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc = 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cấu kiện |
| 34 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (43.3kmx2x0x012=1.04ca) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | ca |
| 35 | Lắp đặt cột báo hiệu D=150mm, L=6,50m (báo hiệu thông báo hình vuông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 36 | Lắp đặt cột báo hiệu D=150mm, L=6,50m (báo hiệu lý trình, km đường sông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 37 | Lắp đặt cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m (báo hiệu thông báo hình vuông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cột |
| 38 | Lắp đặt cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m (báo hiệu lý trình, km đường sông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 39 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | biển |
| B | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông đường kính 1,4m - SÔNG VÀM CỎ ĐÔNG | |||
| 1 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông đường kính 1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 3 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 4 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 6 | Sản xuất đối trọng bê tông cốt thép M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 7 | Sản xuất rùa bê tông cốt thép M300, đá 1x2 (loại 1000kg ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | quả |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | quả |
| 9 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | quả |
| 10 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 11 | Sơn chống rỉ 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 416 | m2 |
| 12 | Sơn màu 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 416 | m2 |
| 13 | Sơn màu phao Φ 1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | quả |
| 14 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P061.17, P061.18 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P074.13, P074.15, P063.2, P102.1, P112.2, P146.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 16 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P074.14, P061.20, P190.1, P153.3, P192.2, P155.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 17 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P061.21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P076.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P061.22, P080.1, P081.2, P112.1, P113.1, P148.2, P148.5, P155.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 20 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P076.2, P063.1, P084.1, P081.1, P102.2, P081.5, P148.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 21 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P102.3, P081.4, P146.1, P113.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 22 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P081.3, P081.6, P115.1, P155.2, P155.6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P102.4, P113.3, P148.11, P155.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P148.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P117.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P153.1, P194.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 27 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P153.2, P192.3, P155.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 28 | Xích và phụ kiện phao rùa phao P192.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Thả phao, xích, rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | quả |
| 30 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển phao báo hiệu đi lắp đặt (100,8km x 2 x 0,012 = 2,42 ca) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | ca |
| C | Sản xuất cột báo hiệu lắp trên móng cọc- Kênh Xáng Long Định | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0163 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 8 | Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 9 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5936 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5936 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=150mm, L=6,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cột |
| 12 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép màu 2 nước (cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | m2 |
| 14 | Sản xuất các loại biển báo hiệu thông báo chỉ dẫn (biển loại 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước biển vuông, thoi (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | biển |
| 16 | Cẩu, vận chuyển báo hiệu và phụ kiện từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (24bộ/5 = 5cấu kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cấu kiện |
| 17 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu D=150mm, L=6,50m ( cột biển hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cột |
| 19 | Lắp đặt biển BH các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | biển |
| 20 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x16kmx2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | ca |
| D | Trụ dàn báo hiệu lắp trên móng cọc - Kênh Chẹt Sậy - Sông Bến Tre | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m³ |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m³ |
| 6 | Cốt thép móng, mũ mố trụ cầu dưới nước, đường kính D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0606 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, mũ mố trụ cầu dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4276 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4276 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu hệ khung dàn đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0222 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn đèn dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0222 | tấn |
| 12 | Sản xuất biển ngã ba ( biển loại 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 13 | Sơn màu biển ngã ba ( biển loại 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 14 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,05 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép màu 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,05 | m2 |
| 16 | Bu lông M14x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 18 | Bu lông M18x120(gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 19 | Bu lông M30x400 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 20 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 24 | Cẩu, vận chuyển trụ dàn từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (1 trụ thép=1cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 25 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4cọc= 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 26 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x7,5kmx2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | ca |
| E | Trụ dàn báo hiệu lắp trên móng cọc-Sông Cổ Chiên | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m³ |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m³ |
| 6 | Cốt thép móng, mũ mố trụ cầu dưới nước, đường kính D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0606 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, mũ mố trụ cầu dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4276 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4276 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu hệ khung dàn đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0222 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn đèn dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0222 | tấn |
| 12 | Sản xuất biển ngã ba ( biển loại 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 13 | Sơn màu biển ngã ba ( biển loại 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 14 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,05 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép màu 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,05 | m2 |
| 16 | Bu lông M14x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x120(gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 18 | Bu lông M18x120(gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 19 | Bu lông M30x400 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 20 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 24 | Cẩu, vận chuyển trụ dàn từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (1 trụ thép=1cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 25 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4cọc= 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 26 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x47,8kmx2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1472 | ca |
| 27 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 2,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 28 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 2,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 29 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 2,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 30 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 31 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 32 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 33 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất rùa BTCT loại 5000kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 37 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 38 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D2,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 39 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 41 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 42 | Xích và phụ kiện rùa phao QG203-P008.1, QG203 P008.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 43 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Cẩu, vận chuyển phao, xích rùa và phụ kiện phụ kiện từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (1bộ = 2cấu kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 45 | Thả phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| F | Sản xuất, lắp dựng phao tiêu báo hiệu đường sông, loại 1,4m - Rạch Lá - kênh Chợ gạo - Rạch Kỳ Hôn | |||
| 1 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Sơn màu phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 5 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 7 | Sản xuất đối trọng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 8 | Sản xuất rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 10 | Xích và phụ kiện rùa phao QG179-P003, QG179-P003.1, QG179-P007.1, QG 179-P009.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 11 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 12 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Cẩu, vận chuyển phao, xích rùa và phụ kiện từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (4bộ/2 = 2cấu kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 14 | Tàu 150cv vận chuyển báo hiệu (1chuyến x0,012x2x7,85km) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1884 | ca |
| 15 | Thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| G | Cột báo hiệu lắp trên móng cọc BTCT- Kênh 28 | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3575 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3575 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | m3 |
| 8 | Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 9 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1054 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1054 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=160mm, L=6,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cột |
| 12 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước cột BH | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,66 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép màu 2 nước cột BH | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,66 | m2 |
| 14 | Sản xuất các loại biển báo hiệu thông báo kích thước 1,5x1,5 (C4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | biển |
| 15 | Sơn màu biển hình vuông kích thước 1,5x1,5 (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | biển |
| 16 | Cẩu, vận chuyển báo hiệu và phụ kiện từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (11bộ/5 = 2cấu kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 17 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu D=150, L=6,50m (chân không đổ bê tông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cột |
| 19 | Lắp đặt biển BH các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | biển |
| 20 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x16,2kmx2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3888 | ca |
| H | Cột báo hiệu lắp trên móng cọc BTCT,Trụ báo hiệu 18m- Sông Băng Tra | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0041 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 8 | Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 9 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1484 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1484 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=160mm, L=7,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 12 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước cột BH | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,18 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép màu 2 nước cột BH | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,18 | m2 |
| 14 | Sản xuất các loại biển báo hiệu thông báo kích thước 1,8x1,8 (C4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| 15 | Sơn màu biển hình vuông kích thước 1,8x1,8 (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| 16 | Cẩu, vận chuyển báo hiệu và phụ kiện từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (6bộ/5 = 1cấu kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 17 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu D=160, L=7,50m (chân không đổ bê tông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 19 | Lắp đặt biển BH các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| 20 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 21 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m³ |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m³ |
| 25 | Cốt thép móng, mũ mố trụ cầu dưới nước, đường kính D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0606 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng, mũ mố trụ cầu dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 27 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4276 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4276 | tấn |
| 29 | Sản xuất kết cấu hệ khung dàn đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0222 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0222 | tấn |
| 31 | Sản xuất biển báo hiệu ngã ba lắp trên trụ dàn 18m (biển loại 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 32 | Sơn màu biển ngã ba (biển loại 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 33 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,05 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép màu 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,05 | m2 |
| 35 | Bu lông M14x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 36 | Bu lông M16x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 37 | Bu lông M18x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 38 | Bu lông M30x400 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 39 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 43 | Cẩu, vận chuyển trụ dàn từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (1 trụ thép=1cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 44 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4cọc= 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 45 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x14kmx2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | ca |
| I | Trụ báo hiệu 18m lắp trên móng cọc- Sông Hàm Luông | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m³ |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,528 | m³ |
| 6 | Cốt thép móng, mũ mố trụ cầu dưới nước, đường kính D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4242 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, mũ mố trụ cầu dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9932 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9932 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu hệ khung dàn đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1554 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1554 | tấn |
| 12 | Sản xuất biển báo hiệu ngã ba lắp trên trụ dàn 18m (biển loại 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | biển |
| 13 | Sơn màu biển ngã ba (biển loại 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | biển |
| 14 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 602,35 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép màu 2 nước (trụ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 602,35 | m2 |
| 16 | Bu lông M14x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | bộ |
| 18 | Bu lông M18x120 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 224 | bộ |
| 19 | Bu lông M30x400 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | bộ |
| 20 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 21 | Ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | biển |
| 24 | Cẩu, vận chuyển trụ dàn từ bãi tập kết lên phương tiện thủy để đi lắp đặt bằng cần cẩu nổi tự hành sử dụng máy phát điện 37,5kVA (7 trụ thép=7cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cấu kiện |
| 25 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4cọc= 1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cấu kiện |
| 26 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x39,7kmx2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9528 | ca |
| J | Cột báo hiệu D=130, L=5,5m lắp trên móng 1 cọc BTCT 300x300x900; Cột thép đường kính D=130mm, L=5,5m - KÊNH RẠCH SỎI HẬU GIANG | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 6 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 7 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=130mm, L=5,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 10 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột BH thép D=130, L=5.5m (BH thông báo hình vuông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cột |
| 13 | Sản xuất biển chiều cao tĩnh không hạn chế C2.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 14 | Sản xuất biển báo hiệu phương tiện cơ giới, thô sơ đi chung B5.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước báo hiệu hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | biển |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | biển |
| 17 | Sản xuất biển báo hiệu không được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | biển |
| 18 | Sơn màu 2 nước báo hiệu C1.1.3, C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | biển |
| 19 | Sản xuất biển BH tĩnh không trực tiếp C5.2 (thước nước ngược) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 20 | Sơn màu 2 nước thước nước ngược (1mx 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 21 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 22 | Đèn NLMT trên cầu (02 cầu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 23 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 24 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (81,3kmx2x0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9944 | ca |
| 25 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 26 | Sơn màu 2 nước phao sắt D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 27 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất đối trọng BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 32 | Sản xuất rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 34 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 35 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P112.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 36 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P081.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P124.8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P081.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P276.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 40 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P161.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P276.9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Xích và phụ kiện rùa phao QG221-P161.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 44 | Thả phao D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | ca |
| K | Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300xL9000)- KÊNH VÀNH ĐAI RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 6 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=130mm, L=5,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 10 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước ( cột BH) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 nước ( cột BH) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 13 | Sản xuất biển chiều cao tĩnh không hạn chế C2.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 14 | Sản xuất biển báo hiệu phương tiện cơ giới, thô sơ đi chung B5.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước báo hiệu hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 17 | Sản xuất biển báo hiệu không được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 18 | Sơn màu 2 nước báo hiệu C1.1.3, C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | biển |
| 19 | Sản xuất biển BH tĩnh không trực tiếp C5.2 (thước nước ngược) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 20 | Sơn màu 2 nước thước nước ngược (1mx 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 21 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Đèn NLMT trên cầu ( 1 cầu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 23 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 24 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (8kmx2x0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | ca |
| 25 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 26 | Sơn màu 2 nước phao sắt D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 27 | Sản xuất giá phao, lồng bảo vệ đèn, tiêu thị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Sản xuất đối trọng BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Sản xuất rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 34 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 35 | Xích và phụ kiện rùa phao QG224-P022.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 36 | Xích và phụ kiện rùa phao QG224-P035.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Xích và phụ kiện rùa phao QG224-P024.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Xích và phụ kiện rùa phao QG224-P063.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Thả phao D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 40 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| L | Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300x900)- KÊNH RẠCH GIÁ HÀ TIÊN | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0041 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 6 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 7 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=130mm, L=5,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 10 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,56 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột BH thép D=130, L=5.5m (BH thông báo hình vuông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cột |
| 13 | Sản xuất biển chiều cao tĩnh không hạn chế C2.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| 14 | Sản xuất biển báo hiệu phương tiện cơ giới, thô sơ đi chung B5.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước báo hiệu hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | biển |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | biển |
| 17 | Sản xuất biển báo hiệu không được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | biển |
| 18 | Sơn màu 2 nước báo hiệu C1.1.3, C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | biển |
| 19 | Sản xuất biển BH tĩnh không trực tiếp C5.2 (thước nước ngược) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| 20 | Sơn màu 2 nước thước nước ngược (1mx 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| 21 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 22 | Đèn NLMT trên cầu (03 cầu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 23 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (5 cọc=1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cấu kiện |
| 24 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước ( 61kmx0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,732 | ca |
| 25 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 26 | Sơn màu 2 nước phao sắt D=1,0m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 27 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất đối trọng BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 32 | Sản xuất rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 34 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 35 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P017.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 36 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P010.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P017.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P010.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P065.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 40 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P034.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P071.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Xích và phụ kiện rùa phao QG223-P034.9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Thả phao D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 44 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | chiếc |
| M | Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300x900)- KÊNH BA HÒN | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 6 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm (ống) D=130mm, L=5,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 10 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=130mm, L=5,50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,52 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột BH thép D=130, L=5.5m (BH thông báo hình vuông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 13 | Sản xuất biển chiều cao tĩnh không hạn chế C2.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 14 | Sản xuất biển báo hiệu phương tiện cơ giới, thô sơ đi chung B5.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước báo hiệu hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 17 | Sản xuất biển báo hiệu không được phép đi giữa hai hàng BH (C1.1.4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 18 | Sơn màu 2 nước báo hiệu C1.1.3, C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | biển |
| 19 | Sản xuất biển BH tĩnh không trực tiếp C5.2 (thước nước ngược) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 20 | Sơn màu 2 nước thước nước ngược (1mx 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 21 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Đèn báo hiệu NLMT trên cầu ( 01 cầu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 23 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (5 cọc=1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 24 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,986 | ca |
| 25 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 26 | Sơn màu 2 nước phao sắt D=1,0m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 27 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Sản xuất đối trọng BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Sản xuất rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 34 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 35 | Xích và phụ kiện rùa phao QG225-P002.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 36 | Xích và phụ kiện rùa phao QG225-P001.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Xích và phụ kiện rùa phao QG225-P006.8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Xích và phụ kiện rùa phao QG225-P001.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Thả phao D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 40 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| N | Sản xuất, lắp đặt phao D= 1,4m -SÔNG ÔNG ĐỐC - TRÈM TRẸM | |||
| 1 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 4 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 6 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép sơn màu 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | m2 |
| 8 | Sơn màu 2 nước phao D=1,40m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Quả |
| 9 | Sản xuất đối trọng bê tông cốt thép M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Quả |
| 10 | Sản xuất rùa bê tông cốt thép M300, đá 1x2 (loại 1000kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Quả |
| 12 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 23+000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 13 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 23+500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 14 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 22+000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 15 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 21+500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 16 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 20+750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 17 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 20+250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 18 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 19+500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 19 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 19+000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 20 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 18+500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 21 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 18+000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 22 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 17+500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 23 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 17+000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 24 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 16+500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 25 | Xích và phụ kiện rùa phao QG245 Km 16+000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 26 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Quả |
| 27 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 28 | Tàu 90cv vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) (2chuyến x 9km x2 x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | ca |
| 29 | Thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi