Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051261-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201016161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 14:14:00 đến ngày 2020-11-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,015,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (Phần xây dựng)
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 136,843 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Như trên 11,091 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 4,592 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 14,571 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,486 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 2,885 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 2,885 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 22,154 100m
9 Cọc dẫn Như trên 2 cái
10 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 0,9 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 180 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 4,5 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 342,108 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 34,211 10 tấn/1km
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Như trên 100 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%KL) Như trên 55,322 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL) Như trên 2,213 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 20,698 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,18 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,24 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 2,237 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 65,25 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,766 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,24 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,07 tấn
27 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,242 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Như trên 2,392 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,776 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 5,578 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 47,426 m3
32 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 55,662 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Như trên 0,54 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,254 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,471 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,806 m3
37 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,091 100m3
38 Đào móng bể phốt đất cấp II Như trên 2,284 1m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,027 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,799 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,093 tấn
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,033 m3
43 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây bể phốt vữa XM M75 Như trên 3,221 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,023 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,005 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,023 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,254 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,486 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 18,486 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 4,212 m2
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,04 100m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,062 tấn
53 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,689 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 10 1cấu kiện
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,225 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,382 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 1,382 100m3/1km
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,492 100m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 38,857 m3
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,616 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,726 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 5,537 tấn
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 4,635 100m2
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,28 m3
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 20,559 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 8,572 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,279 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 6,915 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,551 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 12,634 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 101,597 m3
72 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 12,565 100m2
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 12,2 tấn
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 121,967 m3
75 Đắp cát tôn nền Như trên 12,765 m3
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 13,156 m3
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 1,783 100m2
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,213 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,338 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,44 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,688 tấn
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 12,553 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can Như trên 0,529 100m2
84 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,013 tấn
85 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,082 tấn
86 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,041 tấn
87 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,25 tấn
88 Bê tông giằng lan can nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,773 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lthanh chắn nắng Như trên 0,602 100m2
90 Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,02 tấn
91 Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,125 tấn
92 Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,041 tấn
93 Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,252 tấn
94 Bê tông thanh chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,154 m3
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,535 100m2
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,185 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,853 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,881 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,155 m3
100 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,772 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2 100m2
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,091 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,053 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,31 tấn
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,412 m3
106 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,394 100m2
107 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,516 tấn
108 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,937 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 67,388 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 133,927 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,585 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,223 m3
113 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,811 m3
114 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,452 m3
115 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,641 m3
116 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,416 m3
117 Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,605 m3
118 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,597 m3
119 Gia công xà gồ thép Như trên 2,907 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 187,484 1m2
121 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,907 tấn
122 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 5,239 100m2
123 Tôn úp nóc Như trên 93,54 md
124 Bu lông Như trên 198 cái
125 Nắp cửa tôn Như trên 1 cái
126 Thang sắt lên mái D=18 Như trên 18 kg
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 0,509 1m2
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 78,445 m2
129 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Như trên 314,39 m2
130 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.095,502 m2
131 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.290,479 m2
132 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) Như trên 765,902 m2
133 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) Như trên 208,742 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) Như trên 226,514 m2
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) Như trên 230,269 m2
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 770,089 m2
137 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Như trên 1.138,951 m2
138 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Như trên 65,128 m2
139 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 396,357 m2
140 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 Như trên 39,226 m2
141 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.378,396 m2
142 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.574,188 m2
143 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 49,073 m2
144 Láng granitô cầu thang Như trên 49,732 m2
145 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 72,96 m
146 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Như trên 50,698 m2
147 Tấm ngăn WC bằng đá Granite Như trên 31,5 m2
148 Chân + ke inox vách ngăn Như trên 90 cái
149 Khóa vòm Như trên 44 cái
150 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Như trên 159,3 m
151 Kẻ mạch Như trên 472,56 m
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 14,474 100m2
153 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Như trên 101,79 m2
154 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 24 bộ
155 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 12 bộ
156 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Như trên 262,806 m2
157 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép Như trên 48 bộ
158 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh PVC lõi thép Như trên 32 bộ
159 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép Như trên 16,92 m2
160 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 16,92 m2
161 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 364,596 m2
162 Sản xuất sen hoa sắt đặc Như trên 5.400,48 kg
163 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 273,809 m2
164 Gia công lan can Như trên 2,838 tấn
165 Lắp dựng lan can sắt Như trên 109,956 m2
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 80,831 1m2
167 Trụ cầu thang gỗ nhóm III Như trên 1 cái
168 Tay vịn gỗ nhóm III Như trên 20,58 md
169 Gia công lan can cầu thang Như trên 0,457 tấn
170 Lắp dựng lan can cầu thang Như trên 17,38 m2
171 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 15,032 1m2
172 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,357 1m3
173 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,057 100m2
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,396 m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 5,22 m3
176 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,904 m3
177 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,413 100m3
178 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,361 m3
179 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Như trên 58,725 m2
180 Láng granitô bậc thềm phụ Như trên 21,888 m2
181 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 46,7 m
182 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900, XM PCB30 Như trên 21,542 m2
183 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,007 m3
184 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,024 100m3
185 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,024 100m3/1km
186 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như trên 1,083 1m3
187 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,011 100m2
188 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,791 m3
189 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,115 m3
190 Láng granitô tam cấp Như trên 7,638 m2
191 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 17,6 m
192 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,675 m2
193 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 13,675 m2
194 Đắp đất nền móng công trình Như trên 0,325 m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,008 100m3
196 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,008 100m3/1km
B Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng (Phần lắp đặt)
1 Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18W Như trên 72 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần Như trên 41 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 48 cái
4 Lắp đặt quạt trần Như trên 72 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 21 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 39 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Như trên 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 48 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Như trên 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Như trên 3 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Như trên 12 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Như trên 3 cái
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Như trên 1 bộ
14 Hộp đấu dây Như trên 21 hộp
15 Đế âm + mặt thiết bị Như trên 111 cái
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 Như trên 130 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 1.000 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Như trên 10 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.700 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 430 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 80 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2 Như trên 150 m
23 Thép dưỡng cáp D4 Như trên 230 m
24 Tủ điện tổng 600x450x180 Như trên 1 cái
25 Tủ điện tổng 350x250x150 Như trên 2 cái
26 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Như trên 3 Bộ
27 Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy Như trên 3 cái
28 Bình chữa cháy bình bọt: Như trên 9 Bình
29 Giá treo bình chữa cháy Như trên 9 Cái
30 Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 Như trên 3 cái
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 7 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 7 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 170 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 85 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét Như trên 7 cọc
36 Lắp đặt xí bệt Như trên 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 6 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔ Như trên 12 bộ
39 Vòi lavabo Như trên 12 cái
40 Lắp đặt khóa nước bằng đồng Như trên 6 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 15 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 15 bộ
43 Vòi tiểu nữ Như trên 15 bộ
44 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm Như trên 12 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Như trên 0,65 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Như trên 2,17 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Như trên 0,15 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Như trên 0,25 100m
49 Khóa ống nhiệt - Đường kính50mm Như trên 2 cái
50 Khóa ống nhiệt - Đường kính40mm Như trên 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Như trên 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Như trên 1 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm Như trên 2 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm Như trên 6 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm Như trên 6 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Như trên 12 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Như trên 54 cái
58 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
59 Máy bơm nước Q=2.7m3/h Như trên 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 2,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,42 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm ( thoát rửa) Như trên 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Như trên 0,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,3 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 20 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 24 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Như trên 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 42 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 4 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Như trên 36 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Như trên 6 cái
74 Lắp đặt quả cầu chắn rác Như trên 18 cái
C Hạng mục: Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,145 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 3,615 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,099 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,211 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,133 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,871 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,049 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,4 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 61,756 m2
10 Ván khuôn gỗ nắp bể Như trên 0,199 100m2
11 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,268 tấn
12 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,137 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 12,677 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 44,049 m2
15 Nắp bể nước Như trên 2 cái
16 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,266 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,168 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,168 100m3/1km
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 7,415 1m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,297 100m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,302 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 9,362 m3
23 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,966 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 45,3 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 90,6 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,358 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,574 tấn
28 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 6,04 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 151 1cấu kiện
30 Đắp đất nền móng công trình Như trên 11,203 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,259 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,259 100m3/1km
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 1,515 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,061 100m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,029 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,728 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,377 m3
38 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,159 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 2,52 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,697 m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,023 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,033 tấn
43 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,471 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 7 1cấu kiện
45 Đắp đất nền móng công trình Như trên 2,391 m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,052 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,052 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->