Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039948-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200885372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 14:14:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,250,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đắp bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 100m3
2 Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 100m3
3 Cọc tre phên nứa bờ vây 5 cọc/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
4 Đất cần để đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,5 m3
B Nền, mặt đường
C Đào bùn
1 Đào bùn bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,82 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1441 100m3
D Đào đất KTH đất cấp I
1 Đào đất KTH bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 1m3
2 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
E Đào cấp đất cấp II
1 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 1m3
2 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 100m3
F Đào khuôn đường đất cấp III
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4428 100m3
G Đào đường cũ BTXM
1 Đào đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7946 100m3
2 Bê tông lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
H Đắp nền, lề đường K95
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6791 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1115 100m3
3 Mua vật liệu đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.884,439 m3
I Đắp nền K98
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2213 100m3
2 Mua vật liệu đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.238,769 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,931 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,291 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6992 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6992 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6992 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,291 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
11 Mua vật liệu đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Mặt biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Cột biển báo D80 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,65 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,45 m2
J GIA CỐ TA LUY ÂM
K PHÁ DỠ TƯỜNG BỜ HỒ CŨ
1 Đào phá dỡ tường bờ hồ cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3464 100m3
L PHẦN GIA CỐ THIẾT KẾ MỚI
1 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,57 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0615 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VLTD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6407 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,0875 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,49 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,05 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,07 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,35 m3
9 Đá mạt lót mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,69 m3
10 Xây bậc lên xuống bằng gạch XMXL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5 m
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m2
13 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Đá dăm làm tầng lọc đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
15 Vải thấm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
M HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, GỜ CHẮN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 gốc
3 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3683 100m2
5 Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m3
7 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,36 m
9 Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,13 m3
10 Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,69 m3
11 Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnh, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,25 m2
12 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
13 Ván khuôn bê tông bó gáy hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6481 100m2
16 Bê tông bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
17 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m3
18 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58 m3
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,71 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,71 tấn
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,071 10 tấn/1km
22 Lắp đan rãnh KT 50*30*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,75 m2
23 Lắp đặt bó vỉa KT 100*20*25cm trên đường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,5 m
24 Lắp đặt bó vỉa KT 50*20*25cm trên đường cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
25 Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,28 m2
26 BT giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can) 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m3
27 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m2
28 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8956 tấn
N HỆ THỐNG LAN CAN
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5126 tấn
2 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5126 tấn
3 Bu lông M22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
P Rãnh dọc BTCT B=40cm
1 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,345 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3511 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5127 100m3
4 Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0958 100m3
5 Phá dỡ mũ mố rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m3
6 Phá dỡ bê tông đáy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,28 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4597 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6313 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2173 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7659 tấn
12 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5832 tấn
13 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,19 m3
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,86 m3
15 Vữa xi măng mối nối, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,26 m2
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (CK rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 961 1 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 961 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (CK tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 961 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 961 1 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,514 10 tấn/1km
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (CK rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 961 1cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (CK tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 961 1cấu kiện
Q Cửa thu, hố ga
1 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,302 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5672 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
6 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1399 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,63 m2
9 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m2
10 Bê tông cổ ga nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5951 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3978 100m2
16 Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
17 Gia công, lắp đặt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 100m2
19 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
20 Gia công, lắp đặt thép viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
21 Vữa lót, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 1cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 1 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 1 cấu kiện
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 10 tấn/1km
26 Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
27 Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
R Cống ngang
1 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6029 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1625 100m
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 đoạn ống
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
S Vận chuyển vật liệu đi đổ
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4839 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,191 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2368 100m3
T Hệ thống chiếu sáng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8664 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6235 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m3/1km
5 Nilon báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 100m2
6 Gạch chỉ đặc bảo vệ ống HDPE luồn cáp điện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 1000viên
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
9 Khung móng cột đèn M24x 525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
10 Cọc tiếp địa L63x63x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
11 Cột thép bát giác cao 8m, D78 dày 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
12 Cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cần đèn
13 Bộ đèn LED 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
14 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1855 100m
15 Dây đồng 2*2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
16 ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0223 100m
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
18 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 cột
19 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
20 Ca xe vận chuyển vật tư+VC đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
21 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 vị trí
22 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 sợi, 1 ruột
23 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0223 100m
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
26 Đấu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->