Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:14:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,250,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre phên nứa bờ vây 5 cọc/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 4 | Đất cần để đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,5 | m3 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| C | Đào bùn | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,82 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1441 | 100m3 |
| D | Đào đất KTH đất cấp I | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| E | Đào cấp đất cấp II | |||
| 1 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m3 |
| F | Đào khuôn đường đất cấp III | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4428 | 100m3 |
| G | Đào đường cũ BTXM | |||
| 1 | Đào đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7946 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| H | Đắp nền, lề đường K95 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6791 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1115 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.884,439 | m3 |
| I | Đắp nền K98 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2213 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,769 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,931 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,291 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6992 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6992 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6992 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,291 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Mặt biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cột biển báo D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| J | GIA CỐ TA LUY ÂM | |||
| K | PHÁ DỠ TƯỜNG BỜ HỒ CŨ | |||
| 1 | Đào phá dỡ tường bờ hồ cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3464 | 100m3 |
| L | PHẦN GIA CỐ THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,57 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0615 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VLTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6407 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,0875 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,05 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,07 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,35 | m3 |
| 9 | Đá mạt lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,69 | m3 |
| 10 | Xây bậc lên xuống bằng gạch XMXL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m2 |
| 13 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Đá dăm làm tầng lọc đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Vải thấm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| M | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, GỜ CHẮN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | gốc |
| 3 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | m |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | m3 |
| 10 | Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,69 | m3 |
| 11 | Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnh, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,25 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6481 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 17 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,71 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,71 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,071 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đan rãnh KT 50*30*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,75 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa KT 100*20*25cm trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,5 | m |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa KT 50*20*25cm trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 25 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,28 | m2 |
| 26 | BT giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can) 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8956 | tấn |
| N | HỆ THỐNG LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5126 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5126 | tấn |
| 3 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| P | Rãnh dọc BTCT B=40cm | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,345 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3511 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5127 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ rãnh xây cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0958 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ mũ mố rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông đáy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,28 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4597 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6313 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2173 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7659 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5832 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,19 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,86 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng mối nối, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,26 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,514 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | 1cấu kiện |
| Q | Cửa thu, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5672 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,63 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5951 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 19 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 21 | Vữa lót, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 27 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| R | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6029 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1625 | 100m |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| S | Vận chuyển vật liệu đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | 100m3 |
| T | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m3/1km |
| 5 | Nilon báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc bảo vệ ống HDPE luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 1000viên |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 11 | Cột thép bát giác cao 8m, D78 dày 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 12 | Cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 13 | Bộ đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1855 | 100m |
| 15 | Dây đồng 2*2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0223 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư+VC đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 23 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0223 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 26 | Đấu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi