Gói thầu: Gói thầu số 674NH00137: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Nghĩa Phong 2, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050463-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án GTNT3
Tên gói thầu Gói thầu số 674NH00137: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Nghĩa Phong 2, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20201050126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 09:28:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,844,002,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,285,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu hai trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8.699,58 m3
2 Đắp đất đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 443 m3
3 Đắp cát đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.223,1 m3
4 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.148,73 m3
5 Móng đá xô bồ dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.611,55 m3
6 Đóng cọc tre L = 2,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m3
7 Phên nứa chắn đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
B Mặt đường
1 Lớp móng CPĐD lớp dưới đầm chặt dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.611,55 m3
2 Lớp lót nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10.743,67 m2
3 Mặt đường BTXM M300# đá 2x4 dày 20 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.148,73 m3
4 Cắt khe co giãn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.114,98 m
C Khối lượng khác
1 Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB10 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,09 m3
D Cống tròn D600 ngang đường
1 Đóng cọc tre L=2,0m móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6.845 m
2 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m3
3 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày <=60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,07 m3
4 Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao <=2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,46 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,14 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 369,36 Kg
7 Lắp đặt đế cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
8 Mua và lắp đặt đốt cống D600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 CK
9 Mối nối cống D600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68 mối nối
10 Bê tông cột M200 giá treo phai chắn nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 m3
11 Cốt thép cột: D<=10mm giá treo phai chắn nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,84 Kg
12 Cốt thép cột: D<=18mm giá treo phai chắn nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 371,58 Kg
13 Bê tông phai chắn nước, tấm M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
14 Cốt thép phai chắn nước D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,01 Kg
15 Thép bản cánh van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 547,91 Kg
16 Sản suất và lắp đặt thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 547,91 Kg
17 Thép góc cánh van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,57 Kg
18 Sản suất và lắp đặt thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,57 Kg
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,21 m2
20 Máy đóng mở quay tay V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
21 Lắp đặt phai chắn nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
22 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 310,83 m3
23 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,61 m3
24 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
25 Tháo dỡ đốt cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,35 md
26 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,49 m3
27 Phá dỡ gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m3
28 Đóng cọc tre L=2,0m hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.320 m
29 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m3
30 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày <=60cm hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m3
31 Đào đất hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,28 m3
32 Đắp đất hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
33 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,42 m3
34 Đá hộc xây mái kè vữa XM100# dày 30cm mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,26 m3
35 Đá hộc xây cổ kè vữa XM100# mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
E Cống hộp
1 Đóng cọc tre L=2,5m móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.495,755 m
2 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
3 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày <=60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,68 m3
4 Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao <=2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,79 m3
5 Bê tông đế cống M300#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
6 Cốt thép đế cống: D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,4 Kg
7 Cốt thép đế cống: D>10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 Kg
8 Lắp đặt đế cống BxH = 1,25x1,25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 CK
9 Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,02 m3
10 Cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.581,37 Kg
11 Lắp đặt cống hộp BxH=(1,25x1,25)m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
12 Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,44 m2
13 Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống, quét 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 m2
14 Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
15 Vữa XMM 200# trát đai cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
16 Bê tông cột dàn van M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
17 Cốt thép cột dàn van: D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 Kg
18 Cốt thép cột dàn van: D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,95 Kg
19 Bê tông cánh phai chắn nước, tấm M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
20 Cốt thép cánh phai chắn nước D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,33 Kg
21 Thép bản cánh van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,63 Kg
22 Sản suất và lắp đặt thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,63 Kg
23 Thép góc cánh van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,26 Kg
24 Sản suất và lắp đặt thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,26 Kg
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m2
26 Máy đóng mở quay tay V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt phai chắn nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m3
29 Đắp cát K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
30 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
31 Tháo dỡ đốt cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 md
32 Phá dỡ BT Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,35 m3
33 Phá dỡ gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
34 Đóng cọc tre L=2,0m hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
35 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
36 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày <=60cm hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
37 Đào đất hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,48 m3
38 Đắp đất hoàn trả chân khay mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
39 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
40 Đá hộc xây mái kè vữa XM100# dày 30cm mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 m3
41 Đá hộc xây cổ kè vữa XM100# mái kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang hình tam giác D70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Biển
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Biển
3 Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 cái
G DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (A+B+C+D+E+F)x5% Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tòan bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->