Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:18:00 đến ngày 2020-10-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,022 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,905 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,563 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,82 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,425 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,16 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,496 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,45 | m3 |
| 11 | Mua đất san nền | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 212,561 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,94 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,213 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,665 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,549 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,698 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,234 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,698 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,534 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,134 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,12 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,402 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,315 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,446 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,059 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,134 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,958 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,384 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,827 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,609 | m3 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh, pa nô gỗ, kính | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,58 | m2 |
| 38 | phụ kiện kèm theo 01 khóa mở tay cầm inoc, bản lề lá inox 3 cáI cho 01 cánh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,5 | m |
| 40 | Gia công lắp dựng nẹp gỗ tự nhiên N3, KT 40x20mm, nẹp cả hai bên cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63 | md |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,5 | m cấu kiện |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,5 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,71 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,71 | m2 |
| 46 | Cửa thông gió mái (khung cửa nhôm lá nhôm thông gió) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,125 | m2 |
| 47 | Lưới chống côn trùng của cửa thông gió | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,692 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,629 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,212 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,212 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,419 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,209 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,924 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,914 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,995 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,75 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,129 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,06 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,977 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,129 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,586 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,195 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,704 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,12 | tấn |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,313 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,594 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,5 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,37 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,37 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,687 | m2 |
| B | NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,022 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,905 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,563 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,82 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,425 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,16 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,496 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,45 | m3 |
| 11 | Mua đất san nền | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 212,561 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,94 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,213 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,665 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,549 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,698 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,234 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,698 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,534 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,134 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,12 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,402 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,315 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,446 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,059 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,134 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,958 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,384 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,827 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,609 | m3 |
| 37 | Cửa đI 1 cánh, pa nô gỗ, kính | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,58 | m2 |
| 38 | phụ kiện kèm theo 01 khóa mở tay cầm inoc, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,5 | m |
| 40 | Gia công lắp dựng nẹp gỗ tự nhiên N3, KT 40x20mm, nẹp cả hai bên cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63 | md |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,5 | m cấu kiện |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,5 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,71 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,71 | m2 |
| 46 | Cửa thông gió mái (khung cửa nhôm lá nhôm thông gió) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,125 | m2 |
| 47 | Lưới chống côn trùng của cửa thông gió | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,692 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,629 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,212 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,212 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,419 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,209 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,924 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,914 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,995 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,75 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,129 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,06 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,977 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,129 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,586 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,195 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,704 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,12 | tấn |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,313 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,594 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,5 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,37 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,37 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,687 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi