Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052812-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201052796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 09:04:00 đến ngày 2020-11-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,855,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG VÀ NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,3327 100m3
2 Đào móng -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 11,0365 100m3
3 Đào nền đườngđất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 19,6609 100m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 31,2663 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được phê duyệt 66,5516 100m3
6 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được phê duyệt 8.206,4778 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 11,0973 100m3
8 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được phê duyệt 1.405,7283 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 6,699 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 33,9865 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 2,4437 100m2
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 675,71 m3
13 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 0,58 m3
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK được phê duyệt 150,318 10m
15 Gỗ đệm khe co, giãn Theo HSTK được phê duyệt 0,24 m3
16 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo HSTK được phê duyệt 2,7115 tấn
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được phê duyệt 32,53 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,198 100m
B BIỂN BÁO:
1 Mua biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
2 Mua cột sắt D80, sơn chống rỉ và sơn các màu theo qui định Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 0,38 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,38 m3
C CỌC TIÊU:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,44 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 3,84 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1632 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được phê duyệt 0,222 100m2
5 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 33,12 1m2
6 Sơn phản quang cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 3,72 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK được phê duyệt 60 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 3,84 m3
D Phần cống tròn D750:
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được phê duyệt 47 1cấu kiện
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,9258 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 9,87 m3
4 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo HSTK được phê duyệt 2,4511 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK được phê duyệt 77,2 m2
6 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 2,1 m3
7 Vữa xi măng chèn ống cống Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 51,9501 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 8,32 m3
10 Bê tông móng , M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 48,74 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 1,3874 100m2
12 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 9,86 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTK được phê duyệt 0,3858 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,8318 tấn
15 Đào móng đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,5068 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,0144 100m3
17 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được phê duyệt 125,0857 m3
18 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,5719 100m3
E CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG:
1 Đào móng -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,1297 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,82 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 17,88 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,4071 100m3
5 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được phê duyệt 51,5686 m3
6 Vận chuyển đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,1297 100m3
7 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,197 100m3
8 Đóng cọc tre -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 58,0938 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 26,05 m3
10 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 23,8 m3
11 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 34 m3
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 30,63 m3
13 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 9,3 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 1,1397 100m2
15 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTK được phê duyệt 1,3665 100m2
16 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 8,36 m3
17 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 16,69 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 5,27 m3
19 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,16 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 3,89 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo HSTK được phê duyệt 20,18 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm Theo HSTK được phê duyệt 0,2643 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,2415 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5248 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1402 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,9884 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,7878 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
30 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK được phê duyệt 54,4 m2
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 40,8 m2
32 Matit lấp lỗ chốt Theo HSTK được phê duyệt 0,02 m3
33 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 12,47 m3
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 28,34 m2
35 Gia công lan can Theo HSTK được phê duyệt 0,3953 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 6,59 m2
37 Bu long neo M22-600 đặt sẵn Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 13,18 1m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0537 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,8318 tấn
41 Đào móng -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,0259 100m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,0117 100m3
43 Đóng cọc tre -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,0359 100m
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 3,66 m3
45 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,24 m3
46 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 10,49 m3
47 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,9935 100m3
48 Đào móng đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,9935 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 0,0798 100m3
50 Mua cống tròn D1000 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
F TƯỜNG CHẮN DỌC TUYẾN:
1 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 1,7639 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 213,5363 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 34,17 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 366,97 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 346,59 m3
6 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 27 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3562 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 1,4501 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,2 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5175 100m
11 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa Theo HSTK được phê duyệt 6,21 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 40,64 m2
G BỜ VÂY THI CÔNG:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,8 100m
2 Phên nứa chắn đất Theo HSTK được phê duyệt 54 m2
3 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK được phê duyệt 108 100m
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,27 100m3
5 Đào móng đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,27 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 7,4672 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 6,05 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 8,96 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 15,45 m3
10 Đào móng đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,3184 100m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,102 100m3
12 Vận chuyển đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,3184 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->