Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:56:00 đến ngày 2020-10-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,995,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,255 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,613 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,232 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,232 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,185 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,274 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,427 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,427 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,647 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,622 | 100m3 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,24 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,944 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,944 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,944 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,944 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,062 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,437 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,747 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,124 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,101 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,101 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.601 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,085 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | 100m2 |
| 33 | Lát tấm đan rãnh KT 30x50x6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,3 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.283,31 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,485 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,491 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,743 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,947 | m3 |
| 42 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây/lần |
| 43 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây/tháng |
| 44 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.624,89 | m2/tháng |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,82 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,4 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,24 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Biển báo chữ nhật 1.6*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 53 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,206 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,696 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 16 | Khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 17 | Lắp dựng Khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,714 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 25 | Khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 26 | Lắp dựng Khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 36 | Khung+ nắp ga composite 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp dựng Khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 73 | Khung + nắp ga coposite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 74 | Khung + nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 75 | Lắp dựng khung + tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,956 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,28 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cấu kiện |
| 86 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,72 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,637 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,637 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cấu kiện |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,852 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cấu kiện |
| 94 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi