Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053351-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200976087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương; Vốn nhà đầu tư BOT; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 09:43:00 đến ngày 2020-10-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,43
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 4,54
3 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 30m 0,31 100m³
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m nt 0,31 100m³
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km nt 1,236 100m³/km
6 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 0,31 100m³
7 Tháo dỡ cửa nt 5,91
8 Tháo dỡ hệ thống điện cũ nt 2 công
9 Tháo dỡ máy bơm cũ + vận chuyển nt 1 cái
B Xây mới trạm bơm
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I nt 10,04 100m
2 Nhổ cọc cừ Larsen nt 10,04 100m
3 Hao phí cừ thép larsen III. (Thời gian thi công 04 tháng, đóng nhổ 1 lần trong môi trường nước ngọt) nt 6.249,88 kg
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I nt 1,28 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn nt 1,28 100m cọc
6 Khấu hao cọc định vị (Thời gian thi công 04 tháng, đóng nhổ 1 lần trong môi trường nước ngọt) nt 219,878 kg
7 Lắp dựng + tháo dỡ giằng I200 nt 2,108 tấn
8 Khấu hao thép giằng nt 316,26 kg
9 Mua đất đến chân công trình để đắp đập tạm nt 294 m3
10 Đào xúc đất để đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp I nt 2,058 100m³
11 Đắp đập tạm, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,882 100m³
12 Đào phá đập tạm, đất cấp I nt 2,94 100m³
13 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 2,94 100m³
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I nt 11,76 100m³/km
15 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 2,94 100m³
16 Đào mương dẫn dòng, chiều rộng ≤6m, đất cấp I nt 1,037 100m³
17 Đắp đất hoàn trả mương dẫn, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 1,037 100m³
18 Bơm nước phục vụ thi công nt 10 ca
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,302 100m³
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I nt 1,049 100m³
21 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp I nt 44,96
22 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 1,49 100m³
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I nt 5,96 100m³/km
24 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 1,49 100m³
25 Đắp cát hoàn trả hố móng sau khi đã thi công xong nhà trạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ cao trình -1,60 đến cao trình +1,20) nt 3,046 100m³
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I nt 25,927 100m
27 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện nt 8,297
28 Đắp cát nền móng công trình nt 8,297
29 Nilong lót trước khi đổ bê tông nt 41,483 m2
30 Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 8,602
31 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 11,213
32 Ván khuôn móng nt 0,155 100m²
33 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 1,089 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,098 tấn
35 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,576
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,115 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể hút, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,015 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể hút, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,093 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng tường bể hút đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,555
40 Ván khuôn, giằng bể hút nt 0,024 100m²
41 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường bể hút, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,006 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường bể hút, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,026 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, (gạch đặc M100) chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 20,143
44 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 4,94
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 50,849
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 42,66
47 Ván khuôn dầm đỡ sàn bể hút nt 0,099 100m²
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đỡ sàn bể hút, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,021 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đỡ sàn bể hút, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,207 tấn
50 Bê tông xà dầm đỡ sàn bể hút, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,05
51 Ván khuôn sàn bể hút nt 0,091 100m²
52 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể hút, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,196 tấn
53 Bê tông sàn bể hút đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,542
54 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 9,66
C Nhà máy
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, (gạch đặc M100), chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 9,138
2 Ván khuôn giằng tường nhà máy nt 0,03 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường nhà máy, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,005 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường nhà máy, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,039 tấn
5 Bê tông giằng tường nhà máy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,311
6 Ván khuôn mái hắt nt 0,045 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,027 tấn
8 Bê tông mái hắt, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,318
9 Ván khuôn tấm đan, tấm chớp nt 0,002 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,023 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,235
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 8 cái
13 Ván khuôn sàn mái nhà máy nt 0,208 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái nhà máy, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,181 tấn
15 Bê tông sàn mái nhà máy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,2
16 Ván khuôn xà dầm treo nt 0,013 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm treo, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,002 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm treo, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,03 tấn
19 Bê tông xà dầm treo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,132
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, (gạch đặc M100), chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,579
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 61,22
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 40,31
23 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 22,625
24 Trát cầm gờ cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 6,51
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 29,572
26 Quét vôi 3 nước trắng nt 31,783
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 98,882
28 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 4,86
29 Sản xuất, lắp dựng cánh cửa đi panô thép hộp (có bản lề, ke, chốt dọc) nt 4,86 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,036 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,671 1m²
32 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 2,34
33 Gia công lưới chắn rác nt 0,084 tấn
D Phần điện
1 Tủ điện trong nhà máy nt 1 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 nt 30 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 nt 10 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 nt 25 m
5 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A nt 2 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 3 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 55 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 5 hộp
12 Đế âm + mặt nt 3 cái
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa nt 2 cọc
14 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất nt 10 m
E Kênh dẫn + cửa chia nước
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I nt 44,554 100m
2 Nilong lót trước khi đổ bê tông nt 71,652 m2
3 Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 7,165
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 10,693
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,88 tấn
6 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,227 100m²
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, (gạch đặc M100), chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 22,755
8 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,506
9 Ván khuôn giằng kênh nt 0,178 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤10mm nt 0,029 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤18mm nt 0,132 tấn
12 Bê tông cột dàn van cửa chia nước, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,472
13 Ván khuôn cột dàn van cửa chia nước nt 0,066 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van cửa chia nước, đường kính ≤10mm nt 0,009 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van cửa chia nước, đường kính ≤18mm nt 0,08 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,829
17 Ván khuôn tấm đan, tấm chớp nt 0,02 100m²
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,043 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, đường kính ≤10mm nt 0,019 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 4 cái
21 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 4,5
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 173,526
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 38,1
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 1,282 100m³
25 Mua đất để đắp nt 128,245 m3
F Đường bê tông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới nt 0,23 100m³
2 Rải nilong lót trước khi đổ bê tông nt 153 m2
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 22,95
4 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy nt 0,078 100m²
G Kè đá sông dẫn cửa vào
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I nt 166,8
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 40,8
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I nt 24,525 100m
4 Đắp cát nền móng công trình nt 3,924
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 3,924
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 nt 16,35
7 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 3,252
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 8,69
9 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,869 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,157 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,839 tấn
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập nt 2,088 100m²
13 Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm nt 20,876
14 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 nt 55,216
H Mua sắm thiết bị
1 Máy bơm 1200m3/h nt 1 máy
2 Vít me V2 nt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->