Gói thầu: Phần xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051132-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20201047060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nguồn dự phòng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 15:26:00 đến ngày 2020-10-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đầu mối
1 Đào đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2945 100m3
2 Đào đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4743 100m3
3 Đào đất cấp IV bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8361 100m3
4 Đào đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
5 Đào đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7595 m3
6 Đào đất cấp IV bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6635 m3
7 Đào đá cấp IV bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,53 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,505 m3
9 Phá dỡ đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0641 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,85 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,96 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,44 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,85 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,28 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,28 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8246 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4101 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0886 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
25 Máy đóng mở V1 + tấm phai sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Cánh phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bơm nước hố móng 5.5CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3572 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3873 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9749 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9035 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4588 tấn
34 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
36 Nút bịt HDPE, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Hạng mục 2: Cầu máng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1648 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7072 100m2
9 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1626 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3331 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0747 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 tấn
C Hạng mục 3: Tuyến kênh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,42 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2476 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,7 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5561 tấn
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,65 m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Cánh phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->