Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng tầng 4,5 nhà làm việc Công an huyện Nông Cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng tầng 4,5 nhà làm việc Công an huyện Nông Cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:27:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng tầng 4,5 nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,4867 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9092 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4749 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,934 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3692 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 90,186 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6365 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,3388 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9606 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6795 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5686 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,1497 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,2554 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5072 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1726 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2314 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,1902 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,648 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,648 | m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1085 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2086 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,334 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6851 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,6525 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,86 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,86 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,786 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 95,0616 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 88,02 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 192,7226 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 92,02 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 92,02 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1598 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1598 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,486 | 100m2 |
| 36 | Lợp tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,5 | m |
| 37 | Lắp dựng ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 450 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 106,488 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,647 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,8896 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,6628 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 89,5804 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 89,5804 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,64 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 71,175 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 66,1694 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 421,7102 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 508,88 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 774,837 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 117,856 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 516,1 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 508,88 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.344,5316 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 422,2836 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,1728 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,1148 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,877 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 126,735 | m2 |
| 59 | Vách ngăn tiểu nam, vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, phụ kiện innox 201(lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,892 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao khu WC | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,1568 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng khuôn học tiết diện 70x140mm gỗ nhóm III (theo thông báo giá QI/2020) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 196,83 | m |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III (theo thông báo giá QI/2020) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,3515 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III (theo thông báo giá QI/2020) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng clemon cửa sổ (theo thông báo giá QI/2020) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa chớp bằng cửa nhôm kính Việt Nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,96 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng nẹp chỉ khuôn học 10x40x1,5 gỗ nhóm III (theo thông báo giá QI/2020) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 382,46 | m |
| 67 | Sản xuất lắp dựng khoá Việt Tiệp Inox 04513 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 68 | Sản xuất lắp dựng khoá Việt Tiệp cửa vệ sinh 04610 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, hoa sắt 14x14 (cả sơn và lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 53,056 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định, pano nhựa U-PVC | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,65 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 64 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 700 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.000 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 600 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | hộp |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,78 | m2 |
| 101 | Khung đỡ mặt bệ chậu rửa (1 khung to bằng 2 khung nhỏ) (inox 304) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Tê nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Rắc co D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Rắc co D27 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 41 | cái |
| 115 | Tê nhựa 110x110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 116 | Chếch 135 D110x110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 119 | Tê nhựa 60x600 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 120 | Chếch 135 D60x60 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 121 | Ren trong đồng PPR 25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | cái |
| 122 | Kép thép 14 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,9338 | m3 |
| 124 | Bê tông lót đá 4x6 VXM cát vàng M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,589 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,589 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 128 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,312 | m3 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,8836 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,834 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,834 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,2 | m2 |
| 133 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6446 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng bu lông neo M22 chân thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 139 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,913 | tấn |
| 140 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,913 | tấn |
| 141 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1769 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 454,473 | 1m2 |
| 144 | Đào móng cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,2134 | m3 |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây 40x4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | m |
| 147 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,2134 | m3 |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Chân bật đỡ dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Ca máy phát để kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ca |
| 154 | Tủ động lực điều khiển bằng tay và tự động hai bơm chữa cháy động cơ điện + bơm duy trì (bù) áp lực kết nối sao, tam giác | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Công Tắc áp lực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 158 | Khớp mền cao su chống rung D100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 159 | Lđ crepin (lọc rác) D100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 163 | Lđ kép thép D65 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 164 | Măng sông thẳng D100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Măng sông thẳng D65 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 167 | Sơn bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | kg |
| 168 | Bể nước mồi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy vách tường (100*600*180) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Cuộn vòi chữa cháy D50; 20m TQ + đấu nối | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cuộn |
| 171 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lăng chữa cháy D50 | 5 | cái | |
| 173 | Khớp nối gen trong D50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 174 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | bình |
| 175 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bình |
| 176 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 177 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà (800*600*200) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | hộp |
| 179 | Cuộn vòi chữa cháy D65 TQ + đầu vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cuộn |
| 180 | Lăng chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,5456 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thông tin viễn thông | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp quang truyền hình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện thoại 30x2x0,5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | 10 m |
| 6 | Cáp internet UPT CAT6E/ 4 đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | 10m |
| 7 | Cáp RG11 chống nhiễu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | 10m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 8 cổng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 16 cổng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 24 cổng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 11 | Hộp đấu dây điện thoại 30 đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Hộp đấu dây điện thoại 5 đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Bộ chia tín hiệu ti vi chính 8 cổng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Ổ cắm internet | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | cái |
| 16 | Ổ cắm ti vi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện thoại 5x2x0.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,5 | 10 m |
| 18 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33 | 10 m |
| 19 | Cáp internet UPT CAT6E/ 4 đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | 10 m |
| 20 | Cáp RG6 chống nhiễu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,8 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.100 | m |
| 23 | Lắp đặt Tủ chứa SWITCH 9U | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Tủ chứa SWITCH 15U | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Tủ mạng SWITCH 9U | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Tủ mạng SWITCH 15U | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bộ chia cáp tín hiệu ti vi 8 cổng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | thiết bị |
| 28 | Cáp RG6 chống nhiễu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | 10m |
| 29 | Cáp internet UPT CAT6E/ 4 đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 130 | 10m |
| 30 | Bộ Chia Mạng 8 Cổng TP-Link TL-SG108E | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Bộ Chia Mạng 16 Cổng TP-Link TL-SG108E | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Bộ Chia Mạng 24 Cổng TP-Link TL-SG108E | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | Cái |
| 33 | Máng cáp 200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 34 | Hệ thống nối đât an toàn R<1 ôm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi