Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống kênh nhánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống kênh nhánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 18:53:00 đến ngày 2020-10-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH NHÁNH N1 | |||
| B | KÊNH ỐNG N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5927 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất kết cấu ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0219 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | đoạn ống |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | m2 |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE d315mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d315mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d315mm chiều dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3665 | 100m |
| C | CỐNG TƯỚI ĐƠN N1 (TÍNH CHO 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (315-125)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0163 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4219 | 100m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG N1 TẠI K0+71,55 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đường kính D300mm, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống d315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| E | KÊNH NHÁNH N4 | |||
| F | KÊNH ỐNG N4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6578 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d200mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d200mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| G | ỐNG QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG, N4 TẠI KO+200M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đường kính D200mm, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| H | CỐNG TƯỚI ĐƠN N4 (TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0585 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0082 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (200-125)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| I | CỐNG TƯỚI ĐÔI N4 (TÍNH CHO 03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0075 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2522 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0487 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ thập HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| J | KÊNH NHÁNH N5 | |||
| K | KÊNH ỐNG + ĐOẠN ỐNG QUA SUỐI N5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2334 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d250mm chiều dày 11,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,0117 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (250-180)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE d250mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 10 | Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào kênh nhánh N7 để đắp đê quai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8512 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | rọ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| L | VAN XẢ CẶN N5 (TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm , đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0423 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| M | CỐNG TƯỚI ĐÔI N5 (TÍNH CHO 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,827 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3264 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chữ thập HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| N | CỐNG TƯỚI ĐƠN N5 (TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0082 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (250-125)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| O | ỐNG QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG N5 TẠI KO+291 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đường kính D250mm, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống d250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| P | KÊNH NHÁNH N5-1+N5-2 | |||
| Q | KÊNH ỐNG + ỐNG THÉP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1949 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d180mm chiều dày 8,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đường kính D180mm, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích TTK, đường kính ống D180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d180mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| R | CỐNG TƯỚI ĐƠN N5-1+N5-2 (TÍNH CHO 06 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2654 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (180-125)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| S | KÊNH NHÁNH N6 | |||
| T | KÊNH ỐNG N6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1515 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d200mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,78 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| U | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH N6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1501 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m2 |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van xả, đường kính van d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đường kính D200mm, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| V | ỐNG QUA ĐƯỜNG N6 TẠI KO+345M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính D200mm, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống d200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| W | CỐNG TƯỚI ĐƠN N6 (TÍNH CHO 06 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2522 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| X | HỐ VAN XẢ CẶN N6 (TÍNH CHO 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0174 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (200-125)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| Y | KÊNH NHÁNH N7 | |||
| Z | KÊNH BÊ TÔNG + KÊNH ỐNG N7 + MỐ NÉO 1, 2, GIA CỐ CHỐNG XÓI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,879 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II (đổ vào tuyến kênh N5 tận dụng để đắp đê quai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4701 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7099 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,28 | m3 |
| 7 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4251 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,85 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,7 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,41 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2944 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,1248 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3279 | 100m2 |
| 16 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,77 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d280mm chiều dày 13,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,48 | m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | rọ |
| AA | CỬA VÀO KÊNH N7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,506 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 12 | Gỗ làm khe phai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | m3 |
| AB | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH N7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0774 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0075 | tấn |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | m2 |
| 11 | Sản xuất giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1685 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1775 | tấn |
| 13 | Thép liên kết bằng thép tròn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 15 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 16 | Bu lông đầu chìm D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 17 | Roong cao su củ tỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,22 | m |
| 18 | Máy vít V0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| AC | HỐ THU NƯỚC KÊNH N7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4239 | 100m2 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | m2 |
| AD | CỐNG QUA ĐƯỜNG KÊNH N7 TẠI KO+203M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm , đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0802 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi