Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống kênh nhánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051376-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống kênh nhánh
Số hiệu KHLCNT 20201051308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 18:53:00 đến ngày 2020-10-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH NHÁNH N1
B KÊNH ỐNG N1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6683 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,5927 100m3
3 Sản xuất kết cấu ống thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0219 tấn
4 Lắp đặt ống thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 đoạn ống
5 Lắp bích thép, đường kính ống d315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
6 Lắp bích thép, đường kính ống d400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 m2
8 Lắp đặt co nhựa HDPE d315mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d315mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d315mm chiều dày 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,3665 100m
C CỐNG TƯỚI ĐƠN N1 (TÍNH CHO 02 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2387 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,117 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,25 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0825 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,21 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,13 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (315-125)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
13 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cặp bích
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0163 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4219 100m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG N1 TẠI K0+71,55
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,56 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m3
3 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0348 100m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m2
7 Lắp đặt ống thép đường kính D300mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 đoạn ống
8 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống d315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
E KÊNH NHÁNH N4
F KÊNH ỐNG N4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6792 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6578 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d200mm chiều dày 9,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,86 100m
4 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
6 Lắp đặt co nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d200mm chiều dày 9,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
G ỐNG QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG, N4 TẠI KO+200M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m3
3 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m2
7 Lắp đặt ống thép đường kính D200mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 đoạn ống
8 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cặp bích
H CỐNG TƯỚI ĐƠN N4 (TÍNH CHO 01 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1194 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0585 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0402 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,74 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,82 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2087 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0082 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (200-125)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
15 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
I CỐNG TƯỚI ĐÔI N4 (TÍNH CHO 03 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7161 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,351 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0075 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2412 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,44 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,89 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,39 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2522 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0487 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
12 Lắp đặt chữ thập HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
13 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
14 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cặp bích
15 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
16 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
J KÊNH NHÁNH N5
K KÊNH ỐNG + ĐOẠN ỐNG QUA SUỐI N5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,4524 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,2334 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d250mm chiều dày 11,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,0117 100m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (250-180)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
5 Lắp đặt co nhựa HDPE d250mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống d250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
7 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2482 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2482 100m3
10 Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào kênh nhánh N7 để đắp đê quai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8512 100m3
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 rọ
12 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
13 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m2
15 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,84 m3
L VAN XẢ CẶN N5 (TÍNH CHO 01 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1102 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0342 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0208 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,27 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,19 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1385 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0127 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm , đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0423 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
15 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
M CỐNG TƯỚI ĐÔI N5 (TÍNH CHO 02 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4774 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,234 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,46 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1552 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,04 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,82 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,827 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3264 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
12 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
13 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cặp bích
14 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
16 Lắp đặt chữ thập HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
N CỐNG TƯỚI ĐƠN N5 (TÍNH CHO 01 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1194 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0585 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0402 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,74 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,71 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,199 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0082 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
14 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (250-125)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
O ỐNG QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG N5 TẠI KO+291
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m3
3 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m2
7 Lắp đặt ống thép đường kính D250mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 đoạn ống
8 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống d250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
P KÊNH NHÁNH N5-1+N5-2
Q KÊNH ỐNG + ỐNG THÉP QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,2827 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,1949 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d180mm chiều dày 8,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,32 100m
4 Lắp đặt ống thép đường kính D180mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 đoạn ống
5 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d180mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
6 Lắp bích TTK, đường kính ống D180mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cặp bích
7 Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d180mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
R CỐNG TƯỚI ĐƠN N5-1+N5-2 (TÍNH CHO 06 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7164 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,351 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2484 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,56 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,1 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2654 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
12 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
13 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cặp bích
14 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (180-125)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
S KÊNH NHÁNH N6
T KÊNH ỐNG N6
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3792 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,1515 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d200mm chiều dày 9,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,78 100m
4 Lắp bích thép, đường kính ống d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
5 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
7 Lắp đặt nút bịt ống nhựa HDPE d200mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
U CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH N6
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2161 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1501 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,167 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0551 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,49 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,07 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,086 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0519 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2101 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0054 100m2
11 Sản xuất giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
12 Lắp đặt giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0157 tấn
14 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,88 m2
15 Lắp bích thép, đường kính ống d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
16 Lắp đặt van xả, đường kính van d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép đường kính D200mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 đoạn ống
V ỐNG QUA ĐƯỜNG N6 TẠI KO+345M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m3
2 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m3
3 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m2
6 Lắp đặt ống thép đường kính D200mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 đoạn ống
7 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
8 Lắp bích thép, đường kính ống d200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
W CỐNG TƯỚI ĐƠN N6 (TÍNH CHO 06 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7164 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,351 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2412 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,44 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,92 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2522 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
12 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
13 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cặp bích
14 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
X HỐ VAN XẢ CẶN N6 (TÍNH CHO 02 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,241 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,122 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,36 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,26 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1994 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0174 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d125mm chiều dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
13 Lắp bích TTK, đường kính ống D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
14 Lắp đặt khớp nối mềm BE đường kính d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van xả, đường kính van d125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính (200-125)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
Y KÊNH NHÁNH N7
Z KÊNH BÊ TÔNG + KÊNH ỐNG N7 + MỐ NÉO 1, 2, GIA CỐ CHỐNG XÓI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,879 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,879 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,18 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II (đổ vào tuyến kênh N5 tận dụng để đắp đê quai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4701 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7099 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,28 m3
7 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4251 100m2
8 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,85 m3
9 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,7 m3
10 Bê tông giằng, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,41 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3039 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2944 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,1248 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3279 100m2
16 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,77 m2
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống d280mm chiều dày 13,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 100m
18 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 m3
19 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,98 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,48 m3
22 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 rọ
AA CỬA VÀO KÊNH N7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0456 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0191 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,506 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0035 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0617 100m2
10 Sản xuất giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0288 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,98 m2
12 Gỗ làm khe phai Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,038 m3
AB CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH N7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0816 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0168 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,79 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0774 100m
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0075 tấn
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,13 m2
11 Sản xuất giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1685 tấn
12 Lắp đặt giàn van, cánh cửa, lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1775 tấn
13 Thép liên kết bằng thép tròn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,76 m2
15 Bu lông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
16 Bu lông đầu chìm D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
17 Roong cao su củ tỏi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,22 m
18 Máy vít V0,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
AC HỐ THU NƯỚC KÊNH N7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2184 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0768 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0882 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,57 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4239 100m2
7 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,32 m2
AD CỐNG QUA ĐƯỜNG KÊNH N7 TẠI KO+203M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0744 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0312 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 m3
4 Rải ni lông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m2
5 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,98 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 m3
7 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,63 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1851 100m2
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,44 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0137 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm , đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0802 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->